Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số DAKH-02 19-ĐT.02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709109-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số DAKH-02 19-ĐT.02
Số hiệu KHLCNT 20210704703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:48:00 đến ngày 2021-07-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,942,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.913E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Thú y hoặc Hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetate buffer solution7ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
2Acetic acid glacial10ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
3AEC Staining Kit4BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
4Agarose8lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
5AlCl33lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
6Antibiotic-Antimycotic6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
7Anti-Pig IgG13lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
8Anti-Pig IgG −FITC14lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
9BCA protein Assay Kit (Bộ)5BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
10Bình CO22BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
11Bolt 10% Bis-Tris Plus Gel5HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
12Bộ Kit giải trình tự gen5BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
13Bộ Kit RT-PCR6BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
14Bộ Kit tách chiết DNA9BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
15Bộ Kit tách chiết RNA12BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
16BSA3LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
17Carbonate-Bicarbonate Buffer3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
18Cryopreservation Medium12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
19DAB8LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
20Dầu soi kính3LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
21DMEM30ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
22DMSO (100ml/lọ)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
23DNA marker12ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
24DNTP3BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
25DPBS12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
26Đệm TBE (1lit/chai)6chaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
27Eosin Y Solution12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
28Ethanol21ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
29Ethidium bromide solution3LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
30FBS10ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
31Ficoll-Paque2HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
32Formaldehyde solution10ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
33Fungizone Antimycotic12LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
34Glycerol2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
35Glycerol formal14ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
36Goat anti pig IgM HRP7ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
37Goat Anti-Pig IgG HRP7ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
38HBSS40ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
39HCl6LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
40Hematoxylin solution12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
41HEPES 1M18LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
42High-fiderlity DNA polymerase10ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
43Horse serum10ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
44Hydrogen peroxide solution 30%8ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
45IFN gamma Porcine ELISA Kit12BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
46IL-10 Porcine ELISA Kit12BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
47Iodine solution16ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
48KCl1HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
49Kít Elisa ASF6BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
50Kit PCR4BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
51Kit Realtime-PCR11BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
52Kít tinh sạch sản phẩm PCR8BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
53KOD Hot start DNA polymerase8ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
54KH2PO44lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
55L-glutamine16lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
56Loading dye15ốngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
57Macrophage Generation Medium4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
58MEM26LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
59Methanol6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
60M-MLV Reverse Transcriptase8ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
61Montanide Gel 01 PR6LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
62Montanide ISA 201 VG6LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
63Multicolor High Range Protein Ladder6TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
64Na2HPO41LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
65NaCl1LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
66NaOH5LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
67N,N-Dimethylformamide4LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
68Ni tơ48lítTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
69Nước cất 2 lần163lítTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
70Nước khử ion –DEPC-treated8ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
71Opti-MEM7LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
72Parafin hạt7TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
73Paraformaldehyde5LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
74PBS11LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
75PCR grade water4LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
76PEG 6000 15%2LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
77PEG 8000 12%2LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
78PEG Virus Precipitation Kit12BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
79Penicillin-Streptomycin2LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
80Poly (I:C)4LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
81Porcine IFN-alpha ELISA10BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
82Porcine serum8chaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
83PSC Cryopreservation Kit7ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
84Qubit microRNA Assay Kit2BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
85Qubit ssDNA Assay Kit3BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
86Rabbit Anti-African Swine Fever Virus phosphoprotein IgG antiserum2BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
87Rabbit specific HRP/DAB (ABC) Detection IHC Kit10lọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
88RPMI10chaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
89Saponin4LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
90Streptomycin Sulfate10LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
91T4 DNA ligase2ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
92TA Yeast Expression Kit1BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
93Taq DNA Polymerase2LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
94TE buffer8LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
95Tergitol solution14LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
96Tissue Protein Extraction Reagent4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
97TNF alpha Porcine ELISA Kit14BộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
98Tween 205ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
99Tween 805ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
100Transfection Reagent I6LọTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
101Tris-Acetate SDS Running Buffer5ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
102Trypsin EDTA solution3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
103Xà phòng5TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
104Xylen8ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
105Amicon Ultra-15 Centrifugal, 100Kda3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
106Amicon Ultra-15 Centrifugal, 50Kda3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
107Bình ngâm mẫu6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
108Bình T22512ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
109Bình T257ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
110Bình T7512ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
111Bông thấm nước9KgTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
112Casette4HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
113Đầu tip 10µl17TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
114Đầu tip 1.000µl16TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
115Đầu tip 20µl16TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
116Đầu tip 200µl16TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
117Đĩa 12 giếng1ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
118Đĩa 24 giếng7ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
119Đĩa 48 giếng5ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
120Đĩa 96 giếng2ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
121Ependorf 1,5ml11TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
122Găng tay y tế82HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
123Giá đựng tiêu bản10chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
124Giấy bạc28cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
125Giấy parafilm11cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
126Hộp hấp11ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
127Kéo16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
128Kẹp8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
129Kim tiêm3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
130Khẩu trang y tế42HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
131Lưỡi dao mổ7HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
132Màng lọc 0.22 µm22hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
133Màng lọc 0.45 µm20hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
134Màng lọc 100 µm4hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
135Màng lọc 40 µm4hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
136Màng lọc 70 µm7hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
137Ống đựng máu3HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
138Ống ly tâm 15ml10ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
139Ống ly tâm 50ml9ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
140Pank12cáiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
141PCR tube 0,2ml2TúiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
142Pipet nhựa vô trùng 10ml10ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
143Pipet nhựa vô trùng 1ml3ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
144Pipet nhựa vô trùng 5ml9ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
145Phiến kính6HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
146Quần áo thí nghiệm53bộTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
147Túi xả rác27kgTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
148Thùng bảo ôn chuyên dụng4ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
149Vivaspin 20 Concentrator, 10K MWCO8HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
150Vivaspin 20 Concentrator, 30K MWCO8HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
151Xi lanh nhựa 5ml6HộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.913E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa 2 Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Thú y hoặc Hóa22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->