Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709790-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:02:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm siêu tốc | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bút ký (màu xanh) | 60 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bút ký (màu xanh) | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bút bi (màu xanh) | 900 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bút kim (màu xanh) | 70 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bút kim (màu đen) | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bút chữ A ( hoặc tương đương) (xanh, đen, đỏ) | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bút nước (màu đỏ) | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bút dây đế cắm (màu xanh) | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bút nhớ dòng | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính trong nhỏ | 30 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Băng dính trong to dầy | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Băng dính trong 5F | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng dính lụa 5F | 180 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Băng dính lụa 7F | 150 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính 2 mặt | 15 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bìa A4 màu xanh da trời | 60 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bìa A4 màu xanh cốm | 20 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bìa A4 màu vàng | 20 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bìa A4 màu hồng | 20 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bìa bóng kính A4 | 8 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bút viết bảng trắng (màu đen) | 70 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bút viết bảng trắng (màu xanh) | 270 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bút lông dầu to (màu xanh) | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bút lông dầu to (màu đỏ) | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bút chì khúc | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Băng xóa chữ | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cốc uống nước | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Búi inox cọ dụng cụ | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bàn chải vuông | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bìa Hồ sơ công việc | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bột giặt 4,5kg | 12 | túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bao tải | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Băng vệ sinh phụ nữ | 30 | Gói | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bút lông dầu CD nhỏ (màu xanh) | 300 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bút lông dầu CD nhỏ (màu đỏ) | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bô dẹt | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bình xịt côn trùng | 30 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cặp ba dây 10 cm | 1.200 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cặp ba dây 15 cm | 2.500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cặp ba dây 20 cm | 1.250 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cặp trình ký da A4 (màu đỏ) | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cặp trình ký thường A4 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Cặp trình ký 1 mặt | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Cốc giấy dùng 1 lần | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Chăn chiên | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Chậu nhựa to | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chậu nhựa nhỡ | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Cúc áo | 8 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chun quần, áo | 8 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Chăn đông | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Chăn hè | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Chiếu bệnh nhân | 600 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dao dọc giấy | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Dập đục lỗ | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Dập ghim nhỏ | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dập ghim trung xoay ngang | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Dập ghim đại | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Dép tổ ong | 50 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dầu máy khâu | 8 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Đèn pin nạp điện | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Đĩa nhựa | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Giấy in A5 | 40 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Giấy in A4 | 1.000 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Giấy in A4 | 40 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Giấy in A3 | 20 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Giấy in nhiệt | 250 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Giấy nhớ màu | 60 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Giấy nhớ nhỏ (các mầu) | 100 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Giấy nhớ loại nhỡ | 50 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Giấy nhớ to | 30 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Giấy đề can A4 | 5 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Giấy A4 màu | 10 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Giấy ăn vuông | 150 | Gói | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Giấy in ảnh 1 mặt bóng | 40 | Gram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Giấy vệ sinh | 360 | Bịch | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Giấy vệ sinh | 150 | Dây | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Giấy gói quà | 300 | Tờ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Ghế đẩu nhựa | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Hộp mực dấu đỏ điểm chỉ | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Hộp ghim cài trung | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Hộp ghim cài nhỏ | 150 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Hộp ghim dập 10 (nhỏ) | 180 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Hộp bóng đếm giấy | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Keo khô | 200 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Hót rác | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Hộp đựng bút | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Khăn lau máy (thấm nước) | 70 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Khăn lau tay vuông | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Khăn mặt | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Kẹp sắt màu 15mm | 60 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Kẹp sắt màu 19mm | 50 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Kẹp sắt màu 25mm | 40 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Kẹp sắt màu 32mm | 40 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Kẹp sắt màu 50 mm | 35 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Mực dấu đỏ | 30 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Mực dấu đỏ | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Mực dấu xanh | 15 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Nước rửa chén bát | 8 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Nước tẩy trắng | 48 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Nước lau kính | 10 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Nước lau sàn | 24 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Nước tẩy rửa toilet | 24 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Nylon mét | 6.000 | Mét | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Pin tiểu con thỏ | 120 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Pin đũa | 50 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Pin tiểu | 30 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Pin tiểu | 120 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Pin trung | 20 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Pin đại | 10 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Pin cúc áo loại to | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Pin vuông | 10 | Viên | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Phong bì thư | 45 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Phích đun điện | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Thảm rối | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Thiệp chúc mừng | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Túi clear to | 80 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Túi nịt | 4 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Tẩy bút chì | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Tăm tre | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Tăm bông | 40 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Sổ da A4 | 90 | Quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Sổ da A5 | 20 | Quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Sổ kế toán A4 | 20 | Quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Sọt rác (màu xanh) | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Sữa tắm trẻ em | 250 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Xà phòng rửa tay Lifeboy( hoặc tương đương) | 350 | Bánh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Xà phòng rửa tay Lifeboy | 80 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Xô Nhựa | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Quạt sưởi | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Vỏ hồ sơ xin việc | 120 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Vỏ + dây đeo thẻ | 200 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Bột giặt Ô mô sạch cực nhanh | 540 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Nước tẩy Zaven | 3.000 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Nước xả vải Comfort hương nước hoa thiên nhiên | 820 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Găng tay cao su cầu vồng | 240 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Túi bóng loại đẹp | 130 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Ủng lao động mầu tím loại đẹp | 78 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Giấy A4 Bãi Bằng | 18 | Gam (500tờ) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Bàn chải có cán đánh chiếu | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Bàn chải giặt | 96 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Quần áo bảo hộ Lao động | 26 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Bột soda | 1.020 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Thùng ngâm đồ vải | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Oxy già 50% | 1.100 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Bút bi | 10 | hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Dây buộc đồ vải | 10 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Sổ ghi chép | 36 | quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3875E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, chủng loại tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là cung cấp văn phòng phẩm
Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi