Gói thầu: Sửa chữa 02 xe ô tô BKS 25C - 0102; 25C - 00199
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 02 xe ô tô BKS 25C - 0102; 25C - 00199 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 312/QĐ-SVHTTDL ngày 24/12/2020 về việc giao dự toán thu chi ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:36:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô FORD RANGER BKS 25C - 0102 | Ford | 0 | xe | Xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 2 | Gạt mưa trái, phải | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 3 | Trục ắc vi sai cầu sau | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 4 | Căn vi sai cầu sau | Ford | 4 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 5 | Bi quả dứa cầu sau | Ford | 4 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 6 | Phớt cầu sau | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 7 | Má phanh trước | Ford | 2 | bánh | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 8 | Má phanh sau | Ford | 2 | bánh | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 9 | Rô tuyn bót lái phụ | Ford | 1 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 10 | Rô tuyn bót lái chính | Ford | 1 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 11 | Bi quả dứa cầu trước | Ford | 4 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 12 | Truc ắc vi sai cầu trước | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 13 | Bi đầu cầu trước | Ford | 4 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 14 | Căn vi sai cầu trước | Ford | 1 | bộ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 15 | Phớt láp trước | Ford | 4 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 16 | Cao su giảm sóc | Ford | 4 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 17 | Cao su ác nhíp | Ford | 12 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 18 | Phớt đầu, đuôi trục cơ | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 19 | Bi chữ thập cầu trước | Ford | 2 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 20 | Bi chữ thập cát đăng | Ford | 3 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 21 | Bi may ơ trước | Ford | 2 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 22 | Bi may ơ sau | Ford | 2 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 23 | Bi láp bên lái | Ford | 2 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 24 | Chuông láp trong bên lái | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 25 | Chuông láp trong bên phụ | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 26 | Pitton phanh trước | Ford | 4 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 27 | Đlu phanh sau | Ford | 2 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 28 | Cuppen phanh sau | Ford | 2 | bộ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 29 | Dầu phanh | DOT 3 | 2 | hộp | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 30 | Dầu cầu | KIXX 80W90 | 8 | lít | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 31 | Hóa chất xúc rửa hệ thống điều hòa | Big banian | 4 | chai | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 32 | Ga điều hòa | Freon 134a | 1 | bình | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 33 | Lọc gió điều hoà | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 34 | Phin lọc ga | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 35 | Van tiết lưu | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 36 | Bi tỳ dây cuaroa điều hoà | Ford | 1 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 37 | Lốc điều hoà | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 38 | Dầu lạnh | Emkarate RL68H | 2 | lọ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 39 | Bình ắc quy 12V 100A | ACDELCO | 1 | bình | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 40 | Xúc rửa két nước và hệ thống làm mát | Nhân công kỹ thuật | 1 | lần | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 41 | Láng lại tăng bua | Nhân công kỹ thuật | 1 | xe | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 42 | Bảo dưỡng xi lanh phanh | Nhân công kỹ thuật | 1 | xe | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 43 | Bảo dưỡng máy phát máy đề | Nhân công kỹ thuật | 1 | lần | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 44 | Thay các loại lọc các loại dầu | Nhân công kỹ thuật | 1 | xe | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 45 | Căn chỉnh bơm kim phun nhiên liệu | Nhân công kỹ thuật | 1 | lần | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2005 | |
| 46 | Xe ô tô FORD RANGER BKS 25C - 001.99 | Ford | 0 | xe | Xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 47 | Má phanh trước | Ford | 1 | bộ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 48 | Má phanh sau (guốc phanh) | Ford | 1 | bộ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 49 | Rô tuyn trụ trên | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 50 | Rô tuyn trụ dưới | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 51 | Rôtuyn lái trong | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 52 | Rôtuyn lái ngoài | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 53 | Rô tuyn bót lái phụ | Ford | 1 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 54 | Rô tuyn bót lái chính | Ford | 1 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 55 | Bộ cầu trước | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 56 | Phớt láp trước | Ford | 4 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 57 | Ắc càng A trên+ép | Ford | 4 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 58 | Cao su càng A dưới | Ford | 4 | quả | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 59 | Cao su treo nhíp trên | Ford | 4 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 60 | Cao su treo nhíp dưới | Ford | 4 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 61 | Kê nhíp | Ford | 8 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 62 | Cuppen phanh trước | Ford | 1 | bộ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 63 | Cuppen phanh sau | Ford | 1 | bộ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 64 | Bi tê | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 65 | Lá côn | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 66 | Bàn ép | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 67 | Giảm sóc trước | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 68 | Cao su đối trọng trước | Ford | 8 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 69 | Bi may ơ trước | Ford | 2 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 70 | Cao su cân bằng trước | Ford | 2 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 71 | Bi tăng cam | Ford | 1 | vòng | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 72 | Dầu máy | Mobil | 7 | lít | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 73 | Dây cua roa máy phát | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 74 | Dây điều hòa | Ford | 3 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 75 | Dây đai cam | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 76 | Phớt đuôi trục cơ | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 77 | Phin lọc ga | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 78 | Van tiết lưu | Ford | 1 | cái | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 79 | Dầu lạnh | Emkarate RL68H | 1 | lọ | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 80 | Hóa chất xúc rửa hệ thống điều hòa | Big banian | 3 | chai | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 81 | Ga điều hòa | Freon 134a | 1 | bình | Sử dụng phù hợp với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 82 | Láng từ bánh đà | Nhân công kỹ thuật | 1 | cái | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 83 | Láng lại đĩa phanh, tăng bua | Nhân công kỹ thuật | 4 | cái | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 84 | Bảo dưỡng xi lanh phanh | Nhân công kỹ thuật | 1 | xe | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 85 | Bảo dưỡng Nhíp+bom bê nhíp | Nhân công kỹ thuật | 1 | xe | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 86 | Thông rửa két nước | Nhân công kỹ thuật | 1 | cái | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 87 | Bảo dưỡng máy phát máy đề | Nhân công kỹ thuật | 2 | cái | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 88 | Bảo dưỡng cơ cấu lên kính + khóa cửa | Nhân công kỹ thuật | 1 | Xe | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 | |
| 89 | Cân la răng lốp + kẹp chì đối trọng | Nhân công kỹ thuật | 4 | quả | Đáp ứng kỹ thuật đối với xe ô tô Ford Ranger sản xuất năm 2010 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
810.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu xảy ra: Hỏng, lỗi các linh kiện mới được thay thế bảo dưỡng thì nhà thầu trúng thầu phải có mặt tại Trụ sở của chủ đầu tư trong vòng 90 phút khi có thông báo của chủ đầu tư nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật vào sửa chữa và thay thế thế linh kiện bị hỏng, lỗi. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi