Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu, chế tạo và thử nghiệm thuộc đề tài 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669515-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ Vi điện tử và Tin học
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu, chế tạo và thử nghiệm thuộc đề tài 2021
Số hiệu KHLCNT 20210646181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:21:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ KIT phát triển định vị vệ tinh GNSS-RTK 1 Bộ - Nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou - Đa băng tần RTK - Độ chính xác cao cỡ cm. - Truyền thông WIFI, BLUETOOTH
2 GNSS antenna 7 Chiếc - Anten thụ động - Thu được tín hiệu vệ tinh GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou - Độ chính xác pha yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu
3 Thiết bị thu phát WIFI 1 Chiếc - Tốc độ 300Mbps - Tiêu chuẩn: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.3, IEEE 802.3u
4 Module định vị vệ tinh GNSS-RTK 7 Bộ - Nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou - Đa băng tần RTK - Độ chính xác cao cỡ cm yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu
5 Module thu phát vô tuyến và anten 7 Bộ - Tích hợp Anten - Truyền thông UHF - Khoảng cách truyền tối thiểu 2Km - Độ nhạy cao: -121dBm; - Dòng điện ở chế độ nghỉ
6 Module truyền thông Ethernet 4 chiếc - Sử dụng chip W1500, thạch anh tần số 25MHz - Giao tiếp qua chuẩn SPI, tốc độ tối đa 20MHz - Tích hợp sẵn cổng mạng Ethernet HanRun HR911105A
7 Màn hình hiển thị 7inch 8 Chiếc - Cảm ứng TFT - Tích hợp truyền thông UART, SPI yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu
8 Vi điều khiển tốc độ cao 9 cái - Vi điều khiển 32-bit, 256KB bộ nhớ FLASH, 48K bộ nhớ RAM; - Chuẩn giao tiếp: CAN, I²C, IrDA, LIN, SPI, UART/USART, USB; - Kiểu chân: LQFP-64.
9 IC bộ nhớ không xóa EEPROM 10 cái - IC EEFROM bộ nhớ 64KBit (8Kx8bit); - Tốc độ: 400kHz, 1MHz; - Giao tiếp: I2C.
10 Bộ chuyển đổi UART sang RS232 6 cái - Chuyển đổi TTL UART sang RS232 - Độ ổn định cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp
11 Bộ chuyển đổi UART sang RS485 6 chiếc - Chuyển đổi TTL UART sang RS485 - Độ ổn định cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp
12 Tinh thể áp điện đã lắp ráp 20 Cái Tần số 32 MHz - Kiểu chân: SMD - Số chân 4 - Điện dung tải: 18pF - Nhiệt độ hoạt động: -20 oC đến 70 oC yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu
13 Đi ốt 10 cái - Đi ốt xung - Điện áp: 100 V - Dòng điện: 30A - Tốc độ phục hồi nhanh: 200 mA - Nhiệt độ hoạt động: -55 oC đến 150 oC - Kiểu chân: TO-247-3
14 Bộ cuộn cảm 5 Bộ - Kiểu dán - 20 giá trị từ 100nH đến 10mH
15 IC SN74HC595DR 30 cái - Hãng Texas Instrument - Điện áp: 2 – 6 V - Kiểu chân: 16-SOIC yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu
16 Tranzito ULN2803ADWR 30 cái - Hãng Texas Instrument - Điện áp: 5V - Kiểu chân: 18-SOIC yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu
17 Bộ điện trở dán SMD 0603, 1% 5 Bộ - Điện trở 0R - Điện trở 100R - Điện trở 330R - Điện trở 10K - Điện trở 220K - Điện trở 300K - Điện trở 1M
18 Bộ IC nguồn 6 Bộ - 5 loại IC; - Điện áp vào dải rộng: 5V - 40V - Điện áp ra có thể tùy chỉnh được: 2,5V - 24V; - Dòng điện: 100mA - 5A - Kiểu chân: SMD;
19 Tụ gốm nhiều lớp 6 Bộ - Bộ tụ điện có 83 giá trị, 100 chiếc/giá trị; - Kiểu chân: SMD0603.
20 IC thời gian thực BQ32000 12 cái - IC thời gian thực; - Điện áp hoạt động: 3.3V; - Kiểu chân: 8SOIC.
21 Tụ hóa 6 Bộ - Bộ 25 loại tụ hóa từ 1 uF đến 1mF, 100 chiếc/giá trị - Kiểu chân: SMD
22 Đầu kết nối SMA 8 chiếc - Trở kháng 50 ohm
23 Dây đo SMA to SMA 8 Chiếc - Chiều dài 0.5m - Trở kháng 50 ohm - Tần số 3GHz
24 Dây đo SMA to BNC 8 chiếc - Chiều dài 0.5m - Trở kháng 50 ohm - Tần số 3GHz
25 Đầu chuyển đổi BNC to banana 8 chiếc Trở kháng 50 ohm
26 Nguồn 24VDC-10A 6 chiếc Điện áp ngõ vào: 220VAC - Điện áp ngõ ra: 24VDC - Dòng điện: 10 A - Công suất: 240 W - Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C - Có quạt tản nhiệt - Hiệu suất: >85%
27 Mô đun GSM 6 bộ - TDD-LTE B38/B39/B40/B41 - FDD-LTE B1/B3/B8TD - SCDMA B34/B39 - WCDMA/HSDPA/HSPA+B1/B8 - CDMA 1X/EVDO BC0 - GSM/GPRS/EDGE 900/1800 MHz - Điều khiển bằng tập lệnh AT - Dải điện áp cung cấp: 3.4-4.2V
28 Tủ điều khiển 3 cái - Loại 1 cánh có khóa - Kích thước: 20cm x 40cm x 80cm - Sơn tĩnh điện - Chống bụi, nước - Tích hợp màn hình hiển thị và phím điều khiển
29 Máy tính nhúng 4 chiếc - GPU: 128-core Maxwell GPU - CPU: quad-core ARM Cortex-A57 CPU - RAM : 4GB 64-bit LPDDR4 - Màn hình TouchScreen 7 Inch - Ethernet: 10/100/1000BASE-T - Nguồn cung cấp DC 5V. - Bộ nhớ lưu trữ: 128GB
30 IC nhớ FLASH 8 chiếc - Bộ nhớ 32M-byte - Chuẩn giao tiếp SPI - Có Reset cứng và Reset mềm - Tốc độ truyền dữ liệu: 50 MB/S
31 Khay cắm thẻ nhớ 8 chiếc - Chuẩn SD - Kiểu chân: SMD
32 Thẻ nhớ lưu trữ 8 chiếc - Chuẩn SD - Kiểu chân: SMD
33 Vỏ hộp 3 cái - Vật liệu: Nhựa - Kiểu dáng công nghiệp, tiêu chuẩn IP 66 - Phù hợp với kích thước mạch điều khiển
34 Module cảm biến đo mức xăng dầu 4 chiếc - Giao tiếp qua chuẩn UART
35 Đầu đọc thẻ RFID 4 chiếc - Khoảng cách : 8-15cm. - Chuẩn giao tiếp : USB. - Chuẩn chống nước : IP54 - Nhiệt độ hoạt động : -40 ~ 80 độ C - Độ ẩm hoạt động : 5% - 95% - 10 thẻ RFID
36 Dụng cụ chế tạo mạch: 1 Bộ - Mạch in - Thiếc hàn - Mỏ hàn - Mũi khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ; - Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư - Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->