Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 19:39:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh đứng 5.0HP | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Vật tư + Nhân công lắp đặt hoàn thành 4 Bộ Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Máy lạnh treo tường 2.0HP | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Vật tư + Nhân công lắp đặt hoàn thành | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Máy lạnh treo tường 1.5HP | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Vật tư + Nhân công lắp đặt hoàn thành | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Smart Tivi 32 inch | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Khung treo tường và nhân công lắp đặt hoàn thành Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Màn hình 4K 65 inch có thích hợp phần mềm | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Giá tivi | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Máy tính đồng bộ thương | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Mixer 16 kênh | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Equalizer | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Crossover | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Bộ khuếch đại âm tần | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Loa full đôi | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Loa sub đơn | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Loa full đơn liền công suất | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Loa full đơn liền công suất | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Dây loa 2x1.5 | 200 | Mét | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Dây tín hiệu | 100 | Mét | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Dây jack kết nối máy | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Tủ máy 80cm có mixer | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt hoàn thiện và hướng dẫn sử dụng , chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | LaserJet Printer | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2155E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 1.033.900.000 VND.
Tổng các hàng hóa trong các hợp đồng tương tự có đầy đủ các thiết bị như: Máy lạnh, Máy tính, máy in, tivi, thiết bị âm thanh.
* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:
- Hợp đồng;
- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.
- Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.900.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện đặt tại Kiên Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi