Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua bơm tiêm, kim tiêm, dụng cụ, hoá chất, vật tư tiêu hao thận nhân tạo và máy thở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua bơm tiêm, kim tiêm, dụng cụ, hoá chất, vật tư tiêu hao thận nhân tạo và máy thở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:10:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,241,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 30cm | 250 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 220.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 25.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1'' | 150.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 | 7.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | 600.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm 10ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) hoặc tương đương | 17.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm 200ml (dùng cho máy CITISCANER 16 lát cắt) hoặc tương đương | 200 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) hoặc tương đương | 10.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy CITISCANER 16 lát cắt) | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm 50ml | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Catheter tĩnh mạch rốn số 3,5Fr;4Fr;5Fr | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường dây dẫn trong ống hình cựa gà có thể sử dụng 1 tay | 200 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây nối truyền dịch 140cm | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 2,5ml | 12.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây nối bơm tiêm tự động, không chứa DEHP, dài 15cm | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây nối dạng 3 chạc | 200 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 130.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây truyền dịch dùng cho máy đếm giọt 180cm | 1.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 5.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ dây truyền dịch Kim số 22G; 23G x 3/4' | 50.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm) Không có chất phụ gia DEHP | 20.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dây truyền máu | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dây truyền dịch Exadrop hoặc tương đương | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dây máu (Dùng cho thận nhân tạo) | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dây nối 150cm (Dùng trong đặt Catheter tĩnh mạch rốn) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) (4 in 1) | 10.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kim AVF 17G 1.5mm x 25mm HTC - 30W | 15.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kim lọc thận nhân tạo | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 50.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kim châm cứu 0.30*13mm, 0.30 x 25mm | 160.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kim châm cứu 0.30*75mm | 8.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kim châm cứu 0.25*50mm | 17.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 5.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kim chọc tủy sống 27G x 3.5' (90mm) | 100 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kim lấy máu Fine Point | 9.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 | 65.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kim luồn ven 24G | 23.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kim nha khoa dài 27G x 13/16 (0.40 x 30 mm) | 300 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) | 2.300 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 220.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kim chích 26G x 1/2 | 3.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kim luồn TM an toàn G18 - G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Lõi lọc tinh kích thước 10-20 inches | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn bằng tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,6 ㎡, thể tích mồi : 98 ml , hệ số siêu lọc =14ml/h/mmHg. Tại tốc độ máu 300ml/phút, tốc độ dịch 500ml/phút: độ thanh thải Ure 269ml/phút, độ thanh thải Creatinin 242ml/phút, độ thanh thải Phosphate 187ml/phút, độ thanh thải Vitamin B12 112ml/phút. KoA Urea 1123 tại tốc độ máu 300ml/phút | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn bằng tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,9 ㎡, thể tích mồi : 117 ml , hệ số siêu lọc =17ml/h/mmHg. Tại tốc độ máu 300ml/phút, tốc độ dịch 500ml/phút: độ thanh thải Ure 276ml/phút, độ thanh thải Creatinin 254ml/phút, độ thanh thải Phosphate 203ml/phút, độ thanh thải Vitamin B12 125ml/phút. KoA Urea 1292 tại tốc độ máu 300ml/phút | 1.600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Nút chặn catheter | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nút đậy màng lọc | 10.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ trong thận nhân tạo 20cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Phin lọc khí | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Que thử hóa chất tồn dư rửa màng lọc | 1.500 | Que | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Que thử nồng độ hóa chất rửa màng lọc | 1.500 | Que | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Quả lọc thận 150 E | 480 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Thước đo CVP | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dây máy thở trẻ em dùng cho máy thở BENETT 840 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dây máy thở hiệu Pneupac (paraPac plus TM 310) hoặc tương đương | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Dây máy thở 3 nhánh | 1.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dây máy thở 4 nhánh | 500 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dây máy thở hiệu Oxylog 3000 plus (sử dụng một lần) | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dây nối ống nội khí quản | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Khóa ba ngã không dây Chống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Vật liệu polyamide | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Khóa ba ngã có dây dài 25cm Chống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP. Vật liệu polyamide | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lọc khuẩn máy thở CO2 dành cho người lớn | 1.500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Lọc khuẩn có cổng CO2 dành cho người lớn | 1.500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Lọc khuẩn có cổng CO2 dành cho trẻ em | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Lọc khuẩn máy thở CO2 dành cho trẻ em | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2362E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi