Gói thầu: Mua sắm tập trung máy photocopy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung máy photocopy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600069 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Quyết đinh số 4499/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:56:00 đến ngày 2021-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,803 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,606 tỷ VND Trong đó 3,606 = 2 x 1,803.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp máy photocopy theo hình thức mua sắm tập trung;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1,803 tỷ VND (Giá trị hợp đồng được tính là tổng giá trị máy photocopy trong hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.606.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì: 04 tháng/lần trong 24 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị mua sắm tập trung/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | ≥ 01 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm, 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1,803 tỷ VND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ≥ 01 Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng ít nhất ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1,803 tỷ VNĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ≥ 3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp lớp đào tạo về nghề điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy loại A | 14 | Bộ | - Loại máy Photocopy trắng đen, in trắng đen, Scan màu- Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng màu ≥10.1 inch TFT LCD WSVGA, bàn phím cảm ứng.- Giao diện sử dụng tiếng Việt.- Hỗ trợ ngôn ngữ tiếngViệt: Có sẵn.- Tốc độ in/sao chụp (01 mặt) ≥45 trang A4/phút.- Tốc độ quét ảnh Tốc độ quét: ≥70/70 trang/phút (BW/CL) ≥300dpi.- Bộ nhớ ≥3GB.- Ổ đĩa cứng: ≥320GB.- Số lượng khay giấy vào tiêu chuẩn Khay cassette: ≥02 khay x ≥550 tờ.- Số lượng khay giấy tay Khay giấy tay: ≥100 tờ.- Cổng kết nối:+ Cổng giao tiếp: USB 2.0 (Host) x1, USB 2.0 (Device) x1, USB 3.0 (Host) x1.+ Network: 1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T.- Nguồn điện sử dụng 220–240V.- Bột từ: Không.- Tính năng Photocopy+ Độ phân giải: ≥600 dpi x 600 dpi+ Phóng to, thu nhỏ: Phóng to 400%; Thu nhỏ 25%+ Sao chụp liên tục: ≥9.999 tờ+ Khổ giấy sao chụp: Tối đa A3+ Chức năng chuyển và đảo mặt bản gốc tự động: Có sẵn.+ Chức năng đảo bản sao tự động: Có sẵn.- Tính năng In+ Độ phân giải ≥1200 dpi x 1200 dpi.+ Chức năng in mạng: Có sẵn.- Tính năng Scan+ Độ phân giải: ≥600 dpi x 600 dpi.+ Khổ giấy: Tối đa A3.+ Chức năng scan to email: Có sẵn.+ Chức năng scan to folder: Có sẵn.+ Chức năng scan to USB: Có sẵn.+ Chức năng scan mạng: Có sẵn.- Phụ kiện kèm theo+ Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có sẵn.+ Bộ phận chân kệ máy: 1 bộ.- Thời gian bảo hành ≥02 năm hoặc ≥150.000 bản chụp theo tiêu chuẩn hãng (tùy điều kiện nào đến trước). | ||
| 2 | Máy photocopy loại B | 15 | Bộ | - Loại máy Photocopy trắng đen, khổ giấy tối đa A3, kèm chức năng in trắng đen, Scan màu.- Bảng điều khiển Cảm ứng màu ≥7 inch TFT LCD WVGA- Hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt: Có sẵn.- Tốc độ in/sao chụp (01 mặt): ≥35 trang/phút (A4).- Tốc độ quét ảnh: ≥55/55 trang/phút (BW/CL) ≥300dpi.- Bộ nhớ Bộ nhớ: ≥2GB RAM + ≥30GB eMMC.- Số lượng khay giấy vào tiêu chuẩn: ≥02 khay x ≥550 tờ.- Số lượng khay giấy tay: Khay giấy tay: ≥100 tờ.- Cổng kết nối:+ USB 2.0 (Host) x3, USB 2.0 (Device) x1.+ Network: 1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T,+ Wireless LAN (IEEE 802.11 b / g / n)- Nguồn điện sử dụng 220–240 V.- Bột từ: Không.- Tính năng Photocopy+ Phóng to, thu nhỏ Phóng to - thu nhỏ: 25% - 400% (tùy chỉnh 1%).+ Sao chụp liên tục: ≥9.999 tờ.+ Khổ giấy sao chụp: Tối đa A3.+ Chức năng chuyền và đảo mặt bản gốc tự động: Có sẵn.+ Chức năng đảo mặt bản sao tự động: Có sẵn.+ Độ phân giải: ≥600 dpi × 600 dpi.- Tính năng In+ Độ phân giải: ≥1200 dpi x 1200 dpi.+ Chức năng in mạng: Có sẵn.- Tính năng Scan+ Độ phân giải: ≥600 dpi x 600 dpi.+ Khổ giấy: Tối đa A3.+ Chức năng scan to email: Có sẵn.+ Chức năng scan to folder: Có sẵn.+ Chức năng scan to USB: Có sẵn.+ Chức năng scan mạng: Có sẵn.- Phụ kiện kèm theo+ Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có sẵn.+ Khả năng chứa giấy bộ nạp (80 gsm): ≥100 tờ.+ Bộ phận chân kệ máy: 01 bộ.- Thời gian bảo hành: ≥02 năm hoặc ≥150.000 bản chụp theo tiêu chuẩn hãng (tùy điều kiện nào đến trước). | ||
| 3 | Máy photocopy loại C | 4 | Bộ | - Loại máy Photocopy trắng đen, khổ giấy tối đa A3, kèm chức năng in trắng đen, Scan màu.- Bảng điều khiển Cảm ứng màu ≥7 inch TFT LCD WVGA- Hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt: Có sẵn.- Tốc độ in/sao chụp: (01 mặt) ≥25 trang A4/phút- Tốc độ quét ảnh: ≥55/55 trang/phút (BW/CL) ≥300dpi- Bộ nhớ: ≥2GB RAM + ≥30GB eMMC- Số lượng khay giấy vào tiêu chuẩn: ≥02 khay x ≥550 tờ- Số lượng khay giấy tay: ≥01 khay ≥100 tờ- Cổng kết nối:+ Cổng giao tiếp: USB 2.0 (Host) x3, USB 2.0 (Device) x1.+ Network: 1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T,+ Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n)- Nguồn điện sử dụng 220 – 240 V.- Bột từ: Không.- Tính năng Photocopy+ Phóng to, thu nhỏ: Phóng to 400%; Thu nhỏ 25%+ Sao chụp liên tục: ≥9.999 tờ.+ Khổ giấy sao chụp: Tối đa A3.+ Chức năng chuyền và đảo mặt bản gốc tự động: Có sẵn.+ Chức năng đảo mặt bản sao tự động: Có sẵn.+ Độ phân giải: 600 dpi × 600 dpi.- Tính năng In+ Độ phân giải: ≥1200 dpi x 1200 dpi.+ Chức năng in mạng: Có sẵn.- Tính năng Scan+ Độ phân giải: ≥600 dpi x 600 dpi.+ Khổ giấy: Tối đa A3.+ Chức năng scan to email: Có sẵn.+ Chức năng scan to folder: Có sẵn.+ Chức năng scan to USB: Có sẵn.+ Chức năng scan mạng: Có sẵn.- Phụ kiện kèm theo+ Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có sẵn.+ Khả năng chứa giấy bộ nạp (80gsm): ≥100 tờ.+ Bộ phận chân kệ máy: 1 bộ.- Thời gian bảo hành: ≥02 năm hoặc ≥150.000 bản chụp (tùy điều kiện nào đến trước). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,803 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,606 tỷ VND Trong đó 3,606 = 2 x 1,803.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp máy photocopy theo hình thức mua sắm tập trung;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1,803 tỷ VND (Giá trị hợp đồng được tính là tổng giá trị máy photocopy trong hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.606.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì: 04 tháng/lần trong 24 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị mua sắm tập trung/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ≥ 01 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm, 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1,803 tỷ VND | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | ≥ 01 Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng ít nhất ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét có giá trị 1,803 tỷ VNĐ | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | ≥ 3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 3 | Tốt nghiệp lớp đào tạo về nghề điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi