Gói thầu: Mua sắm hóa chất sinh phẩm vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sinh phẩm vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:04:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình đựng nước cất có vòi 10l | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Bình đựng nước cất có vòi 25l | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Bình tam giác thủy tinh 0,25L | 7 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Bình tam giác thủy tinh 0,5L | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Bình tam giác thủy tinh 1L | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Chai nuôi cây tế bào 150 cm2 | 2 | hộp 50c | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Đầu côn có lọc 10 µl | 7 | Thùng 960 cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Đầu côn có lọc 20 µl | 3 | Thùng 960 cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Đầu côn có lọc 30 µl | 4 | Thùng 960 cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Đầu côn có lọc 100 µl | 4 | Thùng 960 cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Đầu côn có lọc 100-1000 µl | 8 | hộp 768c | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Đầu côn có lọc 1-200 µl | 7 | Thùng 960 cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Đầu côn không lọc 10 µl | 1 | túi 1000 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Đầu côn không lọc 1000μL | 8 | Túi 1000 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Đầu côn không lọc 200 μl | 8 | Túi 1000 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Đầu côn vàng không lọc 200 ul (Yellow tip) | 6 | 1000 cái/túi | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Đĩa nhựa 24 giếng | 1 | 100 chiếc/ Thùng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 1 | 100 chiếc/ Thùng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 2 | 50 chiếc/ 1 hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Đĩa AriaMx 96 well plates, skirted and low profile | 1 | Túi 25 plate | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Đĩa petri nhựa 90 mm | 7 | 500 chiếc/ 1 thùng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Màng lọc 0,8 µm | 1 | 100 chiếc / 1 hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Màng lọc vi sinh 0.2 µm | 2 | 100 chiếc/ 1 hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Màng lọc vô khuẩn 0.45 µm | 1 | hộp 50 cái | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | MicroAmp™ Optical 8-Cap Strip | 1 | Hộp 300 strips | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Ống bảo quản mẫu 2 ml | 7 | Túi 500 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Ống ly tâm 1,5 ml | 7 | 500 chiếc/túi | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Ống ly tâm 1,7 ml | 1 | Túi 500 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Ống ly tâm 2 ml | 2 | 500 chiếc/túi | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Ống ly tâm 15 mL vô trùng | 12 | 500 chiếc/thùng (50c/túi x 10 túi) | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Ống ly tâm 50ml | 2 | 500 chiếc/thùng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Ống PCR 0,1ml (8 tuýp/1thanh) | 2 | Hộp 120 thanh | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Ống PCR 0,2 ml, dạng strip 8 ống, không nắp, low-profile, trắng | 1 | 120 dải/Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Nắp ống PCR 0,2 ml phẳng, dạng strip 8 nắp, thấu quang cao, siêu trong | 1 | 120 dải/Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 35 | Ống PCR Stript 0,1 ml, dạng strip 8 ống, 125 strips withcap | 1 | Hộp 125 chuỗi 8 tube | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 36 | Nắp ống Realtime-PCR, dạng strip 8 nắp, 300 strips ) | 1 | Hộp 300 chuỗi 8 nắp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 37 | Pipette nhựa vô trùng 10ml | 1 | Thùng 200 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 38 | Ống Qubit Assay 500 µL | 1 | 500 ống/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 39 | Pipette nhựa vô trùng 25ml | 1 | Thùng 200 chiếc | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 40 | Que cấy 10 µl | 130 | 10 cái/túi | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 41 | Que cấy 1 µl | 90 | 10 cái/túi | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 42 | 10X PBS | 1 | 500 mL/ chai | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 43 | UltraPure™ TAE Buffer 10X | 1 | Chai 1L | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 44 | Agarose, LE, Analytical Grade | 1 | chai 100g | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 45 | Bacto™ Casitone | 1 | 500 g/ 1 hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 46 | Big Dye Terminator v3.1 Cycle Sequencing kit | 1 | 100 Test/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Big Dye XTerminator Purification Kit | 1 | Kit 100 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 48 | Bovine Serum Albumin (BSA) | 1 | 10g | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Catalase from bovine liver | 1 | 1g | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 50 | Cefepime 30µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Cefixime 5µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 52 | Clindamycin 2µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 53 | Simmons citrate agar | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 54 | Đầu dò | 1 | Lọ/đầu dò | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Dey Engley Neutralizing Broth | 1 | 500g/ hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 56 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 1 | 1000 mL/ 1 chai | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 57 | Di-Sodium hydrogen phosphate anhydrous (Na2HPO4) | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 58 | Doxycycline hyclate | 1 | 1g/ Lọ | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 59 | Ethanol 99.9% | 2 | Chai 1000ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 60 | ExtracYeast granulated | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 61 | Glycerol | 1 | 500 mL/ chai | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 62 | GoTaq® Green Master Mix | 2 | lọ 25ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 63 | Huyết thanh bê bào thai | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 64 | Imipenem | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 65 | IVD Matrix - HCCA Portioned | 2 | Hộp/10 x 2.5 mg (2500 test) | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 66 | Kanamycin 30µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 67 | KH2PO4 | 2 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 68 | Kháng huyết thanh Salmonella poly O | 2 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 69 | Kháng huyết thanh Shigella boydii C antiserum | 1 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 70 | Kháng huyết thanh Shigella boydii C1 antiserum | 1 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 71 | Kháng huyết thanh Shigella boydii C2 antiserum | 1 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Kháng huyết thanh Shigella boydii C3 antiserum | 1 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 73 | Kháng huyết thanh tả Vibrio cholerae 01 | 2 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Kháng huyết thanh tả Vibrio cholerae 0139 | 4 | Lọ 2ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 75 | Kít ELISA- HAV IgM. Phát hiện kháng thể IgM đặc hiệu kháng HAV ) | 1 | Hộp 96 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 76 | Kít ELISA- HEV IgM. Phát hiện kháng thể IgM đặc hiệu kháng HEV ( | 1 | Hộp 96 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 77 | Kít khuếch đại PCR | 2 | Lọ 5ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Kit tách chiết ADN 250 phản ứng | 1 | 250 pư/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Kit tách chiết RNA HighPure Viral RNA Kit | 2 | Kít 100 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | LB Broth Base | 2 | 500g/ hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Levofloxacin | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | L-Lysin-monoclohydrat | 1 | 100g/Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | LongRange PCR Kit | 1 | Kit 100 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 84 | M7H11 | 1 | 500g/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | M7H9 | 1 | 500g/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | MEM (bột) 100g | 6 | Lọ 100g | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 87 | Meropenem | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 88 | Meropenem trihydrate ≥98% | 1 | 10mg/Lọ | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | MgCl2 | 1 | Tube 25ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 90 | Mồi | 5 | tube 100nm | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Nitrofurantoin 300µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Ofloxacin 5µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Oleic Albumin Detrose Catalase (OADC) | 3 | 500 mL/ 1 chai | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Ornithin-Decarboxylase | 2 | 10mg/Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Oxacilline 1µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | Palmitic acid (free acid or 99% minium acid ) | 1 | 25 g/ hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Peni/Strep (100ml) | 4 | Lọ 100ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Penicillin | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 99 | PerfeCTa MultiPlex qPCR SuperMix | 6 | Kit 200 x 50 μL rxns | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 100 | Platinum™ Direct PCR Universal Master Mix | 1 | hộp/ 100 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 101 | QIAamp DNA mini kit 50 phản ứng | 2 | Hộp 50 phản ứng | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Qubit dsDNA HS Assay high sensitivity kit | 1 | 100 phản ứng/kit | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Redsafe | 2 | tube 1 ml | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Resazurin sodium salt | 2 | 1 g/ 1 lọ | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | RT-PCR Grade Water | 1 | 10 ống x 1.5 mL/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 106 | Sabourd broth | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | SELENITE CYSTINE ENRICHMENT BROTH | 1 | 500g/ hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Sodium Taurocholate | 1 | lọ 5g | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Streptomycin 10µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 110 | Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 111 | SuperScript III Platinum One-Step qRT-PCR Kit | 4 | kit 500 phản ứng/Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 112 | Taq PCR Master mix Kit (250 U) | 1 | 250 pư/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 113 | Tetracycline | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 114 | Thạch Kligler Iron Agar | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 115 | Thạch LB | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 116 | Thạch MacConkey agar | 1 | 500 g/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 117 | Thạch máu (BLOOD AGAR BASE) | 1 | 500g/ hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 118 | Thạch máu cơ bản Columbia (Columbia Agar Base) | 1 | 500 gr/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 119 | Thạch Mueller Hinton | 1 | 500g/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 120 | Thạch Niutrient Agar | 3 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 121 | Thạch Sabourd | 2 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 122 | Thạch SS | 2 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 123 | Thạch TCBS | 2 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Thạch TSA | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 125 | Thang chuẩn ADN 100bp | 1 | 100 lanes/Bộ | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 126 | Tryp Soy broth | 1 | 500 gr/Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 127 | Tween 80 | 2 | 100 ml/ 1 lọ | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 128 | UltraPure DNase/RNase free distilled Water, 500ml | 2 | 500ml/chai | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 129 | UltraPure TBE Buffer, 10X | 1 | Chai 1L | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 130 | Urea | 1 | 500g/hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 131 | Vancomycin | 1 | 5 x 50 khoanh/ Hộp | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật (File đính kèm) | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.835.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi