Gói thầu: In ấn chỉ chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 17:05:00 đến ngày 2021-07-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao thư trung | 5.550 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án cấp cứu | 7.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án Nhi | 13.200 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 400 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án Sản | 14.000 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án Tay Chân Miệng | 1.620 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án Trẻ Sơ Sinh | 5.420 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án ngoại | 4.600 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú VLTL | 600 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bệnh án ngoại trú | 1.900 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án TMH | 300 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án phụ khoa | 2.560 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đơn thuốc | 300 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ | 406 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Sổ mời hội chẩn | 76 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Sổ khám bệnh SN | 85.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Sổ bàn giao y, dụng cụ trực | 100 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 18 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 200 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Sổ biên bản hội chẩn | 160 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sổ họp giao ban | 300 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất. | 61 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Sổ dự trù và cung cấp máu | 41 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 150 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Sổ thường trực | 108 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Sổ khám bệnh | 144 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Sổ ra vào viện, chuyển viện | 60 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Sổ tổng hợp y lệnh | 80 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 100 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Sổ kiểm tra | 30 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Sổ phẫu thuật | 35 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Sổ theo dõi sửa chữa | 21 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 30 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Sổ lý lịch máy | 1.000 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật | 26.550 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật | 800 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bản kiểm người bệnh trước phẫu thuật | 18.400 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bảng y lệnh điều trị | 70.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bản cam kết bỏ thai bằng thuốc theo ý muốn | 700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Giấy báo sửa chữa | 5.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Giấy ra viện | 43.300 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Giấy thỏa thuận | 29.540 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giấy cam đoan đồng ý test quá mẫn khi sử dụng thuốc | 900 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Giấy đồng thuận (v/v đồng ý truyền máu.... | 3.300 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 27.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phiếu theo dõi người bệnh | 91.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Phiếu ĐKKCB | 25.440 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu ghi chú điều dưỡng | 136.400 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Phiếu kế hoạch chăm sóc | 20.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Phiếu khám dịch vụ | 202.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Phiếu theo dõi SXH | 8.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 40.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 1 | 4.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 2 | 11.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 3 | 8.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 4 | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 5 | 15.700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Phiếu mã số đóng gói dụng cụ | 4.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS | 6.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Phiếu gây mê hồi sức | 12.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phiếu giao nhận bé sơ sinh | 19.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Phiếu giới thiệu (sàn lọc trước sinh) | 1.800 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phiếu hẹn thực hiện sàng lọc trước sinh | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phiếu khám chữ bệnh theo yêu cầu A4 (ngoại nhi) | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Phiếu theo dõi thai trứng | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh | 7.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Phiếu thực hiện tập vật lý trị liệu | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Phương thức điều trị | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Phiếu đăng ký gói dịch vụ sau sanh | 5.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Phiếu xác nhận TT-PT theo yêu cầu | 10.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu | 1.000 | cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Kế hoạch chăm sóc (sanh thường | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy) | 2.800 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi) | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng) | 1.700 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết) | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản) | 2.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Kế hoạch chăm sóc(gãy xương) | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột) | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương) | 2.200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu viêm ruột thừa) | 2.200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu thoát vị bẹn) | 2.500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột) | 2.200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn) | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Kế hoạch chăm sóc gây sẩy thai bằng thuốc | 1.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Kế hoạch chăm sóc (thai ngoài tử cung) | 3.200 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Kế hoạch chăm sóc mổ lấy thai | 6.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Kế hoạch chăm sóc mổ tắc ruột | 300 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Thông tin điều trị sa tạng chậu | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Thông tin điều trị thai bám vết mổ cũ | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Thông tin điều trị thai ngoài tử cung | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Thông tin điều trị u nang buồng trứng | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Thông tin điều trị u xơ tử cung | 500 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tờ điều trị | 150.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Trích biên bản hội chẩn | 28.000 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi