Gói thầu: In ấn chỉ chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720928-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG
Tên gói thầu In ấn chỉ chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20210632573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:05:00 đến ngày 2021-07-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 464,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao thư trung5.550CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Bệnh án cấp cứu7.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Bệnh án Nhi13.200BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Bệnh án Răng Hàm Mặt400BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Bệnh án Sản14.000BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Bệnh án Tay Chân Miệng1.620BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Bệnh án Trẻ Sơ Sinh5.420BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Bệnh án ngoại4.600BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Bệnh án ngoại trú VLTL600bộXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Bệnh án ngoại trú1.900bộXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Bệnh án TMH300bộXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Bệnh án phụ khoa2.560bộXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Đơn thuốc300CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ406CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Sổ mời hội chẩn76CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Sổ khám bệnh SN85.000CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Sổ bàn giao y, dụng cụ trực100CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa18CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Sổ bàn giao thuốc thường trực200CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Sổ biên bản hội chẩn160CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Sổ họp giao ban300CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất.61CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Sổ dự trù và cung cấp máu41CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Sổ cấp giấy chứng sinh150CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Sổ thường trực108CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Sổ khám bệnh144CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Sổ ra vào viện, chuyển viện60CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Sổ tổng hợp y lệnh80CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Sổ khám sức khỏe định kỳ100CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Sổ kiểm tra30CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Sổ phẫu thuật35CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Sổ theo dõi sửa chữa21CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa30CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Sổ lý lịch máy1.000cuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật26.550tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật800tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Bản kiểm người bệnh trước phẫu thuật18.400tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Bảng y lệnh điều trị70.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Biểu đồ chuyển dạ4.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Bản cam kết bỏ thai bằng thuốc theo ý muốn700tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Giấy báo sửa chữa5.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Giấy ra viện43.300tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Giấy thỏa thuận29.540tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Giấy thử phản ứng thuốc1.200tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Giấy cam đoan đồng ý test quá mẫn khi sử dụng thuốc900tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Giấy đồng thuận (v/v đồng ý truyền máu....3.300tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu27.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Phiếu theo dõi người bệnh91.300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Phiếu ĐKKCB25.440tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Phiếu ghi chú điều dưỡng136.400tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Phiếu kế hoạch chăm sóc20.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Phiếu khám dịch vụ202.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Phiếu theo dõi SXH8.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Phiếu theo dõi truyền dịch40.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 14.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 211.500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 38.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 42.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 515.700tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Phiếu mã số đóng gói dụng cụ4.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS6.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Phiếu gây mê hồi sức12.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Phiếu giao nhận bé sơ sinh19.500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Phiếu giới thiệu (sàn lọc trước sinh)1.800tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Phiếu hẹn thực hiện sàng lọc trước sinh1.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Phiếu khám chữ bệnh theo yêu cầu A4 (ngoại nhi)2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Phiếu theo dõi thai trứng500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh7.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Phiếu thực hiện tập vật lý trị liệu2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Phương thức điều trị2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Phiếu đăng ký gói dịch vụ sau sanh5.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Phiếu xác nhận TT-PT theo yêu cầu10.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu1.000cuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Kế hoạch chăm sóc (sanh thường2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy)2.800tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi)2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng)1.700tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết)2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản)2.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Kế hoạch chăm sóc(gãy xương)1.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột)1.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương)2.200tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu viêm ruột thừa)2.200tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu thoát vị bẹn)2.500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột)2.200tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn)1.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Kế hoạch chăm sóc gây sẩy thai bằng thuốc1.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Kế hoạch chăm sóc (thai ngoài tử cung)3.200tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Kế hoạch chăm sóc mổ lấy thai6.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Kế hoạch chăm sóc mổ tắc ruột300tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Thông tin điều trị sa tạng chậu500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Thông tin điều trị thai bám vết mổ cũ500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Thông tin điều trị thai ngoài tử cung500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Thông tin điều trị u nang buồng trứng500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Thông tin điều trị u xơ tử cung500tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Tờ điều trị150.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Trích biên bản hội chẩn28.000tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->