Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCL bổ sung năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718724-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SCL bổ sung năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210718664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:07:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,524,912,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 615,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M3x16+1x10mm2 738 m Chi tiết theo quy định tại chương V
2 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M2x10 mm2 4.911 m Chi tiết theo quy định tại chương V
3 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M2x16 mm2 2.481,5 m Chi tiết theo quy định tại chương V
4 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M3x25 mm2 12.580 m Chi tiết theo quy định tại chương V
5 Ghíp nguồn cáp VX 95/35 ( 1BL siết bứt đầu) 5.545 Cái Chi tiết theo quy định tại chương V
6 Ghíp nguồn cáp VX 95/95 ( 2BL siết bứt đầu) 13.122 Cái Chi tiết theo quy định tại chương V
7 Ghíp nhựa vặn xoắn 120-120 (2BL siết bứt đầu) 224 Cái Chi tiết theo quy định tại chương V
8 Hộp phân dây 3 pha ( trọn bộ) 1.197 Hộp Chi tiết theo quy định tại chương V
9 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*70 48.297 m Chi tiết theo quy định tại chương V
10 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 10.693 m Chi tiết theo quy định tại chương V
11 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*120 1.488 m Chi tiết theo quy định tại chương V
12 Cáp nhôm bọc PVC AV50 51.219 m Chi tiết theo quy định tại chương V
13 Cáp nhôm bọc PVC AV70 9.361 m Chi tiết theo quy định tại chương V
14 Cáp nhôm bọc PVC AV95 433 m Chi tiết theo quy định tại chương V
15 Chuỗi cách điện Polymer 35kV ≥ 100kN, néo kép +PK (không khóa néo dây) 189 Chuỗi Chi tiết theo quy định tại chương V
16 Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100, néo đơn kN+PK 175 Chuỗi Chi tiết theo quy định tại chương V
17 Sứ VHĐ 45kV cả ty 513 Quả Chi tiết theo quy định tại chương V
18 Dây dẫn ACSR 70/29mm2 bọc mỡ 25.131 m Chi tiết theo quy định tại chương V
19 Dây dẫn ACSR 50/29mm2 bọc mỡ 3.877 m Chi tiết theo quy định tại chương V
20 Chuỗi néo kép Polime 24kV-100kN (đủ phụ kiện cho dây bọc ) 39 Chuỗi Chi tiết theo quy định tại chương V
21 Chuỗi néo đơn Polime 24kV-100kN (đủ phụ kiện cho dây bọc ) 31 Chuỗi Chi tiết theo quy định tại chương V
22 Dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE 1,8 6.004 m Chi tiết theo quy định tại chương V
23 Sứ VHĐ 24kV 38 Quả Chi tiết theo quy định tại chương V
24 Dây bọc AC 50/8-XLPE 2,5/HDPE 1,8 1.533 m Chi tiết theo quy định tại chương V
25 Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35 kV (trọn bộ) 6 Bộ Chi tiết theo quy định tại chương V
26 Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa 6 Bộ Chi tiết theo quy định tại chương V
27 Chống sét van 48kV 59 quả Chi tiết theo quy định tại chương V
28 Cầu chì tự rơi polymer 35kV 4 Bộ Chi tiết theo quy định tại chương V
29 Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp bọc 50mm2 60 Dây Chi tiết theo quy định tại chương V
30 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang (trọn bộ) 1 Bộ Chi tiết theo quy định tại chương V
31 Tủ điện hạ thế 75A 2 lộ ra (trọn bộ) 1 Tủ Chi tiết theo quy định tại chương V
32 Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra (trọn bộ) 1 Tủ Chi tiết theo quy định tại chương V
33 Tủ điện hạ thế 500A 4 lộ ra (trọn bộ) 1 Tủ Chi tiết theo quy định tại chương V
34 Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra (trọn bộ) 1 Tủ Chi tiết theo quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp VTTB điện lực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->