Gói thầu: Mua các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải theo công nghệ AOPs
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua các thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải theo công nghệ AOPs |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:33:00 đến ngày 2021-07-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,611,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước thải | 6 | cái | - Kiểu bơm: Ly tâm, đầu bơm làm bằng inox- Công suất điện: 1,5kW;- Điện áp 380V/50Hz;- Lưu lượng bơm: 3 - 9,6 m3/giờ;- Chiều cao cột áp: 37,5 - 28,6 m;- Đường kính họng hút / xả = 32 mm / 25 mm;- Hút sâu: 9 m;- Lớp cách điện F; - Mức độ bảo vệ: IP55; - Có tích hợp hệ thống bảo vệ bơm, chống bơm chạy không tải hoặc quá tải. | ||
| 2 | Bơm định lượng | 6 | cái | - Lưu lượng bơm: 30 lít/giờ;- Áp suất: 10 bar;- Công suất điện: 250W;- Điện áp: 380V/50 Hz;- Ống kết nối: ren 3/8 inch;- Sai số lưu lượng: ± 2%;- Lớp bảo vệ: IP66;- Có tích hợp hệ thống bảo vệ bơm, chống bơm chạy không tải hoặc quá tải. | ||
| 3 | Thiết bị điều chỉnh pH tự động | 2 | cái | - Cảm biến pH có dải đo từ 0 - 14pH;- Bộ chuyển đổi tín hiệu và điểu khiển thông minh pH:+ Dải đo từ -2 đến 16pH;+ Độ chia nhỏ nhất: 0,01pH;+ Tín hiệu điện đầu ra từ 0,4 - 20 mA;+ Có điều khiển rơ le cảnh báo: Tiếp điểm 5A/ 240V+ Có màn hình hiển thị LCD cỡ lớn, tự động điều khiển đèn nền;+ Vật liệu vỏ: nhựa ABS cùng phím bấm mềm;+ Cấp bảo vệ IP65;+ Nhiệt độ làm việc từ 0 - 50 độ C;+ Điện nguồn: dải từ 100 - 240 VAC/ 50 Hz; | ||
| 4 | Thiết bị pha hoá chất, mô tơ, cánh khuấy đồng bộ | 5 | cái | - Dung tích thùng pha hóa chất: 300L- Tốc độ khuấy: 60 vòng/phút- Chiều dài trục khuấy: 1,1-1,3 m- Vật liệu trục khuấy: Inox 316- Chịu môi trường pH=2-12- Công suất: 0,55 kW- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 1G Eex de IIC T4, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL:+ Phân vùng hoạt động bề mặt II+ Chu kì xuất hiện các chất khí gây cháy: thường xuyên+ Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử+ Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất | ||
| 5 | Đèn UV | 56 | cái | - Chiều dài bóng: 93cm- Công suất điện: 85W- Tuổi thọ bóng đèn: 9000h- Tính năng: Có đèn báo khi bóng UV không hoạt động không bình thường;- Vỏ: chế tạo bằng inox 304; chiều dài vỏ: 100 cm;- Đường kính ống vào/ra: 34 mm;- Lưu lượng nước: 45 Gallon/phút (tương đương 166 lít/phút).- Có adapter; giá treo đồng bộ theo kèm. | ||
| 6 | Máy tạo O3 tích hợp sinh oxy | 4 | cái | - Hàm lượng Ozone: 60 g/giờ;- Nồng dộ Ozone: 100 mg/L;- Hỗn hợp khí Ozone ra: 200 lít/phút;- Công suất điện: 900 W;- Điện áp: 220V/ 50Hz;- Có bộ phận tại khí Oxy tinh sạch, nồng độ >92%. | ||
| 7 | Lưu lượng kế nước | 4 | cái | - Lưu lượng kế dạng lắp trên đường ống;- Làm bằng vật liệu: Acrylic trong suốt;- Lưu lượng đạt: 120 lít/phút;- Áp suất hoạt động: tối đa 10 bar;- Nhiệt độ hoạt động: tối đa 80 độ C;- Có khóa xoay điều chỉnh lưu lượng;- Đường kính ống vào/ra: 32 mm. | ||
| 8 | Hệ thống điều khiển tích hợp PCL | 1 | cái | - Tủ điện 2 lớp bảo vệ.- Bao gồm: vỏ tủ điện 2 lớp, atomat nguồn, atomat và rơ le tự ngắt riêng biệt của thiết bị điện- Khả năng: tự động tắt bật thiết bị theo lập trình cho trước, tự báo động khi có sự cố.- Màn hình cảm ứng LCD, kích thước 7 - 10 inch; tích hợp bộ lập trình PLC;- Hỗ trợ các giao diện đồ họa như đồ thị X-Y; biểu đồ; Slide; cảnh báo thời gian thực;- Tích hợp các cổng giao tiếp truyền thông tin; 1 hỗ trợ truyền thông PLC và hỗ trợ với các màn hình giao tiếp khác;- Tích hợp cổng USB kết nối với máy tính; có thể tải lên/tải về dữ liệu;- Chế độ làm việc: tự động hoàn toàn và bằng tay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi