Gói thầu: Mua các thiết bị giám sát, đo đạc thông số nước thải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua các thiết bị giám sát, đo đạc thông số nước thải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:31:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu lượng kế nước, khí | 8 | cái | - Lưu lượng kế gắn bảng điều khiển;- Làm bằng vật liệu: Acrylic trong suốt;- Lưu lượng: 4 - 25 lít/phút;- Áp suất hoạt động: tối đa 10 bar;- Nhiệt độ hoạt động: tối đa 80 độ C;- Có khóa xoay điều chỉnh lưu lượng;- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 1G Eex de IIC T4, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL:+ Phân vùng hoạt động bề mặt II+ Chu kì xuất hiện các chất khí gây cháy: thường xuyên+ Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử+ Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất | ||
| 2 | Bơm nước thải | 4 | cái | - Công suất điện: 0,125kW;- Điện áp: 220 V/50Hz;- Lưu lượng: 30 lít/phút;- Chiều cao cột áp: 27 m;- Độ sâu hút: 9 m;- Đường kính ống vào/ra: 25 mm;- Có tích hợp hệ thống bảo vệ bơm, chống bơm chạy không tải hoặc quá tải.- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 1G Eex de IIC T4, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL:+ Phân vùng hoạt động bề mặt II+ Chu kì xuất hiện các chất khí gây cháy: thường xuyên+ Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử+ Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất | ||
| 3 | Bơm định lượng | 4 | cái | - Lưu lượng bơm đạt: 11 lít/giờ;- Áp suất: 5,6 bar;- Khoảng điều chỉnh lưu lượng: 4 - 100%;- Vật liệu màng bơm: nhựa EP phủ Teflon;- Vật liệu đầu bơm: Nhựa PP- Công suất điện: 45W;- Điện áp: 220V/50 Hz.- Có tích hợp hệ thống bảo vệ bơm, chống bơm chạy không tải hoặc quá tải.- Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 1G Eex de IIC T4, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL:+ Phân vùng hoạt động bề mặt II+ Chu kì xuất hiện các chất khí gây cháy: thường xuyên+ Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử+ Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất | ||
| 4 | Đèn UV (6G) | 8 | cái | - Lưu lượng dòng: đạt 6 Gallon/phút (tương đương: 22,7 lít/phút); - Công suất bóng: 32W;- Loại tia UV: UVC;- Điện áp: 220 V/ 50Hz;- Vỏ: inox 304;- Áp suất hoạt động: tối đa 125 PSI;- Đường kính vào/ra: 27mm;- Tuổi thọ bóng đèn: 9000 giờ. | ||
| 5 | Máy O3, (3G) | 4 | cái | - Lượng Ozone: 3 gam/giờ;- Lưu lượng khí: 25 lít/phút;- Áp suất: 1 bar;- Công suất điện: 55W;- Điện áp: 220V/50Hz | ||
| 6 | Thùng chứa nước thải | 8 | cái | - Vật liệu: chịu môi trường- Dung tích chứa: 500 lít | ||
| 7 | Thiết bị điều khiển tích hợp, hiển thị và lưu dữ liệu | 1 | cái | - Tích hợp sẵn màn hình LCD cho phép hiển thị thông số đo, giá trị đo, đơn vị, trạng thái thiết bị.- Có khả năng quảng lý được 20 đầu đo, lưu được 500000 dữ liệu.- Có khả năng điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của nhà quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm để điều khiển và nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu.- Có khả năng lưu trữ dữ liệu liên tục ít nhất là 30 ngày gần nhất. Các dữ liệu lưu giữ tối thiểu gồm: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiêt bị.- Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu của khách hàng (1p,5p,10p,20p,30p); bộ nhớ trong 1GB; có thêm thẻ nhớ ngoài 32Gb- Có màn hình hiển thị các thông số, trạng thái của thiết bị theo yêu cầu tại mục d, khoản 1 điều 56, TT24/2017-BTNMT - Có 12 ngõ vào analog (4-20mA)- Có cổng kết nối Ethernet/ Modbus TCP Ethernet / Modbus TCP master/slave- Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G- Chức năng gửi dữ liệu qua giao thức FTP (file định dạng *.txt theo thông tư 24/2017/BTNMT)- Có thể truyền 3 địa chỉ FTP khác nhau, có khả năng truyền 3 trạng thái của các thiết bị đo đáp ứng đúng thông tư 24/2017/TT-BTNMT- Có thể cập nhật phần mềm thông qua thẻ nhớ, USB dễ dàng khi có yêu cầu thay đổi các quy định/ thông tư theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước. DN không cần đầu tư mới- Điện nguồn: 220V- Hoàn toàn bảo mật dữ liệu của khách hàng dựa vào key riêng biệt của mỗi thiết bị.- Điều khiển máy lấy mẫu 2 chiều từ server và bằng tay. - Tự động đồng bộ thời gian chuẩn theo giờ quốc tế | ||
| 8 | Bộ giám sát COD và TOC | 1 | bộ | - Phương pháp đo: hấp thụ quang học UV, loại gắn trực tiếp xuống nước thải- Dải đo: 0,1-500mg/l- Độ chính xác: ±3% - Phương pháp đo: Hấp thụ quang học UV, (không dùng hoá chất, đo theo phương pháp quang)- Phạm vi đo: 0-120% UVT, 0-5 UVA- Sai số: ±0.5%FS (: ±5% giá trị đo)- Độ lặp lại: 0.1% UVT- Độ phân giải: 0.1%UVT:0,001 UVA- Path length: 10mm- Thời gian lấy mẫu: 10s- Tốc độ dòng chảy: 300 – 1000 ml/phút- Tự động làm sạch theo thời gian cài đặt, tự chuẩn phát hiện và chuẩn đoán lỗi hệ thống. Tích hợp cảm biến độ ẩm với hệ thống hút ẩm liên tục- Bước sóng: 253,7 nm- Cấp bảo vệ IP65 (Nema 4X)- Nguồn điện 90-250 VAC- Nhiệt độ 0-45 °C- Nhiệt độ lưu chữ: -20 đến 140 °C– Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét– Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch, 6 hoặc 8mm– Áp suất làm việc: 0,5 – 10 bar– Vật liệu cảm biến: thép không gỉ 1.4404, cửa sổ quang học: thủy tinh Quartz, vòng đai O: EPDM– Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007- Tự làm sạch đầu đo bằng khí, kết nối MIQ/VIS | ||
| 9 | Bộ giám sát pH | 1 | bộ | - Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ đo kỹ thuật số (Memosens) kết nối với thiết bị lưu và hiển thị, ghi nhận dữ liệu. Đầu dò có khả năng tháo rời khỏi dây cáp để cân chỉnh trong phòng thí nghiệm, lưu trữ dữ liệu hiệu chỉnh tại đầu đo và có chế dộ tự làm sạch- Thân đầu đo bằng vật liệu Inox 316- Phương pháp đo: điện cực thuỷ tinh, tích hợp đầu dò nhiệt- Dãy đo nhiệt độ: 0-≥110o C- Thang đo pH: 0 – 14 pH / Độ phân giải: 0.01 pH.- Độ chính xác: ± 0.02pH- Độ lặp lại: ± 0.02pH- Thời gian đáp ứng: 15 giây.- 3 Relay output (Max 250V/5A): High; Low & Cleaning Contract.- Tín hiệu ngõ ra: 4 - 20 mA- Vận hành đơn giản với 7 phím nhấn dạng màng chống vô nước.- Cổng giao tiếp RS 232C, kết nối máy tính hoặc thiết bị ngoại vi.- Tự động chuẩn máy.- Tự động bù nhiệt.- Vật liệu làm bằng nhựa ABS.- Cấp bảo vệ: IP64- Nguồn điện: 220V/50-60 Hz/ 3VA- Chất liệu vỏ bảo vệ: PPS, phần điện cực tiếp xúc với nước thải- Cấp bảo vệ: IP68, ngâm trực tiếp trong nước- Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch- Chiều dài cáp ≥ 3 mét- Bù trừ nhiệt độ: 0o C đến 100o C, độ chính xác ±0.2o C- Độ dài dây cáp: 20 ft. (6.1 m) | ||
| 10 | Bộ giám sát tổng nitơ | 1 | bộ | -Phương pháp đo: phương pháp kiểm tra cường độ hấp thụ tia cực tím- Dải đo TN : 0~100 mg/L- Nguồn ánh sáng TN : dùng đèn Deuterium - Đơn vị phân dải nhỏ nhất: 0.001 mg/L- Phương pháp phát hiện: Đi ốt quang phát hiện- Đáp ứng: ±3% of F.S- Độ chính xác: ±3% of F.S- Ngõ ra: 4~20mA, RS-232C, TCP/IP- Nguồn cung cấp: AC 220V, 60Hz (110V optional) | ||
| 11 | Bộ giám sát chất rắn lơ lửng TSS | 1 | bộ | - Thiết bị thu nhận tín hiệu, kết nối với các đầu đo: TSS, COD và mở rộng thêm nhiều chỉ tiêu khác- Ngõ vào:+ Cấu hình cho 2 sensor đầu vào+ Các ngõ vào 4-20mA, 0-2VDC, cho từng chỉ tiêu+ Có thể kết nối với các sensor với tín hiệu ra tương tự +/-1200mV như pH, ORP, ISEm Pt100- Ngõ ra:+ Ngõ ra tương tự ( Có thể mở rộng lến tới 16 ngõ ra) 0-20mA, 4-20mA, 0-1VDC- Chức năng cảnh báo: Cài đặt 2 mức báo động cho từng thông số. Cấu hình điều khiển PID- Cấp bảo vể : IP65, chất chống cháy ABS- Nguồn cấp 100-230 VAC (50/60Hz).Sensor đo TSS:- Cảm biến quang học đo các trạng thái rắn lơ lửng, tự động làm sạch- Hiệu chuẩn điểm đơn – rất dễ sử dụng, ổn định và đáng tin cậy- Có thể sử dụng tối đa 5 điểm cho việc hiệu chuẩn.- - Khoảng đo: 0 - 500 mg/L; Độ chính xác: | ||
| 12 | Dây dẫn kết nối đặc chủng | 1 | bộ | - Dây dẫn kết nối USB type A2.0 dương - Dây dẫn kết nối USB type B 2.0 dương;- Tốc độ truyền tín hiệu tối đa: 480 Mbps;- Nguồn đầu ra: 2,5V - 1,8A.+ Đáp ứng cấp điện nguồn cho các toàn bộ các thiết bị điện của hệ thống+ Ruột dẫn bằng đồng;+ Lớp cách điện bằng XLPE, chịu nhiệt đến 90 độ C; vỏ dây điện làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C;+ Đáp ứng TCVN 5935-1995 hoặc tương đương; | ||
| 13 | Máy tính xử lý và lưu dữ liệu | 1 | cái | - Bộ xử lý trung tâm từ Pentium Intel Core i3-2100, có tốc độ xử lý 3.0GHz trở lên;- Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) có dung lượng 2GB trở lên;- Ổ lưu trữ có dung lượng 300 GB- Màn hình LCD - Sử dụng hệ điều hành Windows 10; có cài đặt các phần mềm văn phòng cơ bản. | ||
| 14 | Máy in Lase đen trắng | 1 | cái | - Chức năng: in, Scan, Photo, Fax.- Khổ giấy: A4, A5, Letter.- Bộ vi xử lý 400MHz- Bộ nhớ: 8Mb; tốc độ in 24 tờ/phút- Có in đảo mặt,- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi;- Cổng giao tiếp: USB/Wifi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi