Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục bổ sung: Bổ sung các thiết bị và bàn ghế phòng khánh tiết, thuộc Dự án: Trung tâm Hội nghị của tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng hạng mục bổ sung: Bổ sung các thiết bị và bàn ghế phòng khánh tiết, thuộc Dự án: Trung tâm Hội nghị của tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 07:41:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,687,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường (Bàn chủ trì) | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn thư ký | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn hội trường | 100 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế chủ trì | 10 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế thư ký | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế hội trường | 200 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Sân khấu | 142 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Hệ khung thiên kiều | 100 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bục Bác | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Hoa để Bục Bác hồ, bục phát biểu, bậc cấp cầu thang che ti vi | 5 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ Sao + Búa liềm | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Câu khẩu hiệu: " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 17 | md | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Câu khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 17 | md | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Câu khẩu hiệu: " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 21 | md | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Rèm nhung đỏ phần cờ | 14,3 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Rèm nhung xanh | 110 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Bèo rũ | 64 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Rèm nhung đỏ đô (khu vực cánh gà) | 69,3 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Bèo rũ 2 bên cánh gà | 6,4 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Rèm nhung đỏ phần cờ kháng phòng lớn | 29,7 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Thảm đỏ (Khu vực sân khấu) | 124 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Thảm đỏ ốp 2 bên hông sân khấu | 14,44 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Thảm đỏ (Khu vực lối đi ngang trước sân khấu) | 46,26 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Thảm đỏ (Khu vực lối đi hai bên dọc giữa hai hàng ghế khán phòng) | 50,63 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Thảm đỏ (Khu vực lối đi ngang giữa khán phòng) | 26,07 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Thảm đỏ (Khu vực lối chính giữa kháng phòng) | 45,31 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Thảm đỏ (Khu vực lối đi hai bên sát vách) | 67,03 | m2 | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Micro cầm tay không dây | 4 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Micro chuyên dùng để bục phát biểu | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Thiết bị xử lý tín hiệu | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Loa line array có công suất | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Loa sub line array có công suất | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Giá chuyên dùng treo loa array | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Dây cáp line chuyên dùng cho loa array | 1 | Cuộn | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Loa monitor có công suất | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ máy 16U | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ dây rắc tín hiệu kết nối hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ cấp nguồn mở rộng | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Micro chủ tịch/ đại biểu | 61 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Dây cáp hội thảo 25m | 5 | sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Dây cáp hội thảo 20m | 2 | sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Dây cáp hội thảo 10m | 2 | sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Dây cáp hội thảo 5m | 37 | sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Tivi 85 inch | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Giá treo tivi | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Đèn chiếu phông D400T | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Đèn par led ánh sáng vàng D3254T | 4 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Đèn par led full colour D3254T | 12 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Đèn kỹ xảo Moving head Beam 230 | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần 24W | 98 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | 9 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 16mm2 | 40 | m | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 10mm2 | 10 | m | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 6mm2 | 120 | m | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 3.040 | m | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 | 120 | m | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x35mm2 | 40 | m | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-100A/16KA | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-63A/16KA | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-50A/16KA | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-40A/16KA | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-30A/16KA | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-20A/16KA | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A/4.5KVA | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10A/4.5KVA | 11 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x800x220 (trộn bộ) | 1 | 1 tủ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x400x150 (trộn bộ) | 1 | 1 tủ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Vật tư phụ (...Box nối, keo...) | 1 | toàn bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn điều khiển | 60 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Phần mềm điều khiển VNCSOFFT-VOTING | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Led trung tâm hiển thị trạng thái xin phát biểu với hệ thống đèn báo hiệu trạng thái | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Nhân công lắp đặt chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Khối CPU điều khiển | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Màn hình LCD 19.5” | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Hub HDMI chuyển 1 cổng in 4 cổng out | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Hub HDMI chuyển 2 cổng in 1 cổng out | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Dây HDMI 20m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Dây HDMI 10m | 1 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ switch mạng 16 port | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ rack thiết bị 15U | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Chuông báo | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu:
- 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế bằng gỗ tự nhiên; và
- 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt phần mềm điều khiển hệ thống, màn hình hiển thị, hệ thống dây điện cáp tín hiệu và lắp đặt hệ thống âm thanh; và
- 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường, hệ sân khấu và trang trí sân khấu bao gồm bảng hiệu, khung sắt sân khấu và hệ thống rèm trang trí.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành các sự cố đột xuất: Nhà thầu phải cam kết và chứng minh khả năng đại diện của nhà thầu sẽ có mặt tại công trình trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, với đầy đủ thiết bị và linh kiện thay thế, để khắc phục các sự cố. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. - Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi kết thúc thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu Chủ đầu tư có nhu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi