Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nhà ở sỹ quan, nhà ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521682-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nhà ở sỹ quan, nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 bố trí 5.500 triệu đồng theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 21:22:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 610.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hướng dẫn sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có mặt để khắc phục các sự cố hỏng hóc trong vòng 2h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, bảo hành 12 tháng về mặt chất lượng sản phẩm hàng hoá sau khi đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: Quản lý chất lượng thiết bị, hàng hoá, vật tư …; Kiểm soát tiến độ; Pháp lý trong quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng; An toàn lao động….. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, các ngành: Quản trị kinh doanh hoặc Luật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt vận hành, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên các ngành xây dựng hoặc điện tử, hoặc điện công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đấu nối các thiết bị vào mạng lưới điện và những việc liên quan đến điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Trung cấp trở lên các ngành nhóm ngành điện tử, hoặc điện công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ gỗ 3 cánh | 18 | cái | +Chất liệu: Gỗ tần bì hoặc tương đương.+ Kích thước:Dài x rộng x cao (DxRxC): (1,6x0,55x2) m.+ Quy cách: Tủ 03 cánh, bên trng làm bằng gỗ thông dầu,đợt ngăn kéo làm bằng gỗ nhóm IV, đã qua tẩm xấy chống mối mọt, hậu tủ làm bằng gỗ verneeer phủ 02 mặt sơn PU, màu cánh gián | ||
| 2 | Giường gỗ 1,2m | 54 | cái | +Chất liệu: Gỗ sồi tần bì (gỗ tự nhiên) hoặc tương đương.+ Kích thước: Dài x rộng x cao :(DxRxC): (2x1,2x0,15) m.+ Quy cách: Khung giường, tấm dựa đầu giường,tấm che cuối giường làm bằng gỗ sồi tự nhiên sơn phủ PU, màu cánh gián. Thang dát làm bằng gỗ keo hoặc gỗ quế, ngâm tẩm chống co ngót cong vênh. | ||
| 3 | Ga trải giường | 54 | cái | +Chất liệu: Ga trải giường coton.+ Kích thước: Dài x rộng (DxR)(1,2x2)m.+ Quy cách: Được sử dụng theo ga trải Giường Sông Hồng hoặc tương đương. | ||
| 4 | Gối, vỏ gối | 54 | cái | +Chất liệu: coton. | ||
| 5 | Màn | 54 | cái | Màn tuyn: Dàix rộng ≥ 1.2m x1,9m Màn tuyn được dệt từ sợi 100% Polyester có độ bền cao. Định hình ở nhiệt độ cao, tạo cho mắt lưới tuyn ổn định. Được xử lý bằng công nghệ làm trắng quang học giữ màu lâu không bị ố vàng. | ||
| 6 | Nệm, chăn | 54 | bộ | - Chất liệu: Đệm bông tinh khiết Sông Hồng hoặc loại có chất lượng tương đương, Chăn xuân thu coton- Kích thước: Nệm: Dài x rộng x cao ( D x R x C ): 0,12 x 0,2 x 0,9 (m), Chăn xuân thu: Dàix rộng ( D x R ): 2,1x1,5 (m)- Quy cách: Nệm chăn được sử dụng bằng chân ga gối đệm Sông Hồng hoặc tương đương theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 7 | Thiết bị dụng cụ khác | 1 | bộ | -18 Bình siêu tốc: Thông số kỹ thuật;Dung tích: ≥ 1.7 lít;Công suất: ≥1850 - 2150 W, đun nước sôi trong ≤ 6 - 7 phút;Chất liệu ruột, vỏ bình:Ruột bình inox cao cấp 304, Inox cao cấp SUS 304;Tiện ích:Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, Lọc được bã trà, Đèn báo nước sôi;Chế độ an toàn:Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước;Trọng lượng: ≤ 1.46 Kg.- 18 Bộ ly uống nước: Gốm Bát Tràng hoặc tương đương; mẫu TRỤ TRÒN có chân đế – Bình trà Hoa văn nổi sần kiểu ĐẤT NẺ– Màu Vàng Gold - 1 ấm, 6 ly, 7 dĩa- Chân Đế Ngăn va chạm mặt bàn, chống bám nước.-54 bộ Móc áo: chất liệu (Inox 304)nhôm hạn chế gỉ sét; Kích thước: ≥ 430x80x40 mm.-18 Cây phơi đồ Inox: + sản phẩm: inox đôi ống trơn; Chất liệu: inox 304; Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương; Màu sắc: màu trắng; Thanh phơi: gồm 2 thanh phơi bằng inox chắc chắn; Kích thước: dài125cm x rộng 30 cm x cao135cm; Trọng tải: 30-35kg; Tiện ích: phơi chăn gia, quần áo,… | ||
| 8 | Bình gas, bếp gas | 3 | bộ | -Bình ga:Petrolimex hoặc loại tương đương; trọng lượng 45kg. Có bảo hiểm khi xảy ra cháy nổ.- Bếp ga: loại PALOMA Nhật bản hoặc RINNAI Nhật Bản hoặc loại có chất lượng tương đương; Quy cách: Hệ thống đánh lửa pin hoặc cơ, mặt bếp Inox 304, đầu đốt đồng thau, số lượng bếp 2. | ||
| 9 | Bàn, 10 ghế Inox | 25 | bộ | - 25 Bàn Inox: Kích thước: bán kính mặt bàn 0,6m x chiều cao 0,75 (m); Quy cách: đường kính 1,2m, chân bàn sử dụng ống pho phi 32mm x dày1mm, mặt bàn dày 1mm, chiều cao H=0.75m; chất liệu Inox 304.- 250 ghế Inox: Kích thước: bán kính mặt ghế 0,14m x chiều cao 0,5m; Quy cách: Chân ghế sử dụng ống phi 25mm x dày1mm, cao 0,5m, mặt ghế dày 1mm; chất liệu Inox 304 | ||
| 10 | Bàn ăn gỗ nhóm II | 4 | cái | - Kích thước mặt bàn hình vuông 110cm x 110cm cao 75cm, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên và đặt kính trong dày 10mm.- Chất liệu: gỗ tự nhiên Tần Bì- Bàn có 01 chân gỗ trụ tròn. | ||
| 11 | Ghế ăn gỗ nhóm II | 40 | cái | -Kích thước (mm): 442 (chiều dài) x 506 (chiều rộng) x1020 (chiều cao cả tựa)- Chất liệu gỗ tự nhiên Tần Bì | ||
| 12 | Thiết bị dụng cụ khác | 1 | bộ | -03 Van an toàn + dây + vòi (lắp bình gas).-02 Xe rùa vận chuyển chất đốt (tro trấu..) -05 Thùng đựng rác bằng composite100lit.-02 Bộ gồm: dao-kéo bằng thép không rỉ 07 món; thớt Inox 304 kháng khuẩn-kích thước dài 46cm, rộng 30cm, dày 0.3cm; thau nhôm đường kính 50cm ,bộ 03 rổ Inox 304 có đường kính lần lượt là (19-22-25)cm… | ||
| 13 | Bình lọc BL Kripsol | 2 | bộ | + Chất liệu: Polyester nhiều lớp gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Tay van 6 chức năng | ||
| 14 | Bộ điện phân muối Kripsol | 2 | bộ | - Xuất xứ: Kripsol - Tây Ban Nha hoặc tương đương- Series: KLX- Nồng độ muối từ 3g/l - 100g/l- Lượng Clo tạo ra: 8, 16, 22, 33, 50 g/h- Có bộ cảm biến: pH, Rx, nhiệt độ, wifi- Sử dụng cho bể có V max: 200m3 | ||
| 15 | Bàn hút vệ sinh hồ bơi | 2 | bộ | Loại Midas hoặc tương đương- Thiết kế: 4 bánh- Chất liệu: Nhựa ABS-Chiều rộng: 33cm- Kết nối: D38 mm | ||
| 16 | Vợt rác | 2 | cái | Loại Midas hoặc tương đương;Vợt rác sâu lòng;Chất liệu: khung nhựa, lưới polyester. | ||
| 17 | Chổi, cọ | 2 | cái | Chổi Cọ bể bơi cán chổi hợp kim, kết hợp nhựa ABS. | ||
| 18 | Sào nhôm | 1 | cái | Loại Midas hoặc tương đương; Sào nhôm chuyên dụng vệ sinh bể bơi dạng ống lồng;Kéo dài 2,4~7m | ||
| 19 | Bộ test thử nước | 2 | bộ | Loại Midas hoặc tương đương; Có thang màu so sánh và 2 lọ thuốc thử pH và Clo | ||
| 20 | Ống mềm | 1 | cái | Loại Midas hoặc tương đương; Ống mềm hút vệ sinh bể bơ;Chất liệu: nhựa PP 1 lớp;Chiều dài: 30m. | ||
| 21 | Bình lọc cát hồ bơi | 2 | cái | Loại Kripsol hoặc tương đương(đáp ứng công suất bể bơi thuộc dự án) | ||
| 22 | Máy bơm nước hồ bơi | 2 | cái | Loại Emaux hoặc tương đương, công suất 3HP, Điện áp 220V. | ||
| 23 | Phụ kiện khác của hồ bơi | 1 | bộ | -04Phao phân làn;-05 Phao cứu hộ;-02 Loa cầm tay;-01 Dụng cụ cảnh báo nguy hiểm, chỉ dẫn;- 02 thùng hóa chất xử lý Clo 45kg/thùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 610.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hướng dẫn sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có mặt để khắc phục các sự cố hỏng hóc trong vòng 2h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, bảo hành 12 tháng về mặt chất lượng sản phẩm hàng hoá sau khi đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung: Quản lý chất lượng thiết bị, hàng hoá, vật tư …; Kiểm soát tiến độ; Pháp lý trong quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng; An toàn lao động….. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, các ngành: Quản trị kinh doanh hoặc Luật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.. | 3 | 2 |
| 2 | Lắp đặt vận hành, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì… | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên các ngành xây dựng hoặc điện tử, hoặc điện công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách đấu nối các thiết bị vào mạng lưới điện và những việc liên quan đến điện, điện tử | 1 | -Tốt nghiệp Trung cấp trở lên các ngành nhóm ngành điện tử, hoặc điện công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi