Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu bổ sung năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720101-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Tên gói thầu Mua hóa chất, nguyên vật liệu bổ sung năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210679121
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:29:00 đến ngày 2021-07-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1,2-Bis-(trimethoxysilyl)ethane 4 Lọ 25 ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Cetyltrimethylammonium bromide 2 100 g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Natri sulfat 1 Lọ 500g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Tetramethyl orthosilicate 1 Lọ 500g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Toluene 1 Lọ 500ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Diclometan 1 Lít Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 3-aminopropyl trimethoxysilane 1 Lọ 500ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Mặt nạ Chrome 2 Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Mặt nạ Polymer 2 Chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 N-Benzoyl-L-tyrosine ethyl ester 2 Lọ 25 g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Aceton 1 Lít Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Nước khử ion 8 Lít Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Ure 1 Lọ 500g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Dithiothreitol (DTT) 2 Lọ 2g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Tris-base 2 Lọ 500g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Iiodoacetamide (IAA) 2 Lọ 25g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 ACN 1 Lọ 500ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 FA solution 3 Lọ 2ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Protein BSA 2 Lọ 5g Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 TFA 2 Lọ 100ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Peptide/protein chuẩn VEGF 1 Kit 500IU Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Peptide/protein chuẩn APOA1 1 Lọ 0,1ml Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Peptide/protein chuẩn C7 1 Pack 200 IU Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Kit ELISA cho APOA1 3 Bộ kit 96 giếng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Kit ELISA cho C7 1 Bộ kit 96 giếng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Kit ELISA cho VEGF 1 Bộ kit 96 giếng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 C18 ZipTip Millipore 2 Kit 96 pu Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Sep-PAK C18 2 Bộ cho thể tích 50 mg Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Trypsin 4 Lọ 100 µg Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Đầu côn xanh 1mL 18 Túi 1000 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Đầu côn vàng 0,2 mL 18 Túi 1000 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Găng tay cỡ S 20 Hộp 50 đôi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Găng tay cỡ M 9 Hộp 50 đôi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Ống Falcon 20ml 299 Ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Ống Falcon 50ml 248 Ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Đế silic (10mm * 15 mm * 5mm) 30 Cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Đế thủy tinh (10mm * 15mm *5mm) 30 Cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Cuộn nhôm 6 Cuộn 1m*2m Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Low-retention tips 1 Hộp 96 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Ống Eppendorf 1,5ml 11 Túi 500 ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Ống Eppendorf 2 ml 11 Túi 500 ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Giấy in phòng sạch 2 Tệp 250 tờ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 996.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 996.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng). - Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại TP Hà Nội

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->