Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới tàu hoa tiêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721166-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đóng mới tàu hoa tiêu
Số hiệu KHLCNT 20210716220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:12:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,724,428,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3086642744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617328459E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ thép, cấp VR-SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.107.099.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.321.299.841 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) thi công đóng mới tàu hoa tiêu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đóng mới tàu thủy
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học; trong đó ít nhất:- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành điện tàu thủy/Điện/Điện tử hoặc tương đương.- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Phần vỏ.0...
2Thép tấm.7.123kgt= 4.
3Thép tấm.14.160kgt =6.
4Thép tấm.2.210kgt =8.
5Thép tấm.1.100kgt= 10.
6Thép tấm.1.500kgt =15.
7Thép hình.2.779kgL75x75x6.
8Thép hình.2.079kgL50x50x5.
9Thép hình.3.513kgT70x6/150x6.
10Thép hình.3.143kgT70x6/240x6.
11Tôn sàn buồng máy.588kgt = 3 mm, 25m2.
12Thép góc.700kgL50x50x5.
13Tôn két.700kgt = 5 mm.
14Bánh lái.1Bộ..
15Xương bánh lái.15kgt=12.
16Tôn mặt bánh lái.75kgt=12.
17Bích bánh lái.35kgt=19.
18Thép tấm.310kgt=15.
19Thép tấm.85kgt=10.
20Nắp hầm các loại.240kg..
21II. Phần máy.0...
22Hệ trục chân vịt:.0...
23Chân vịt.1cáiD=0,98m, 4 cánh, vật liệu HBsC1.
24Trục chân vịt:.0...
25Trục.1cáiSUSF316 x Φ 90 mm.
26Ống bao trục.1cụm..
27Bạc trục chân vịt.2cái..
28Đai ốc chân vịt.1cái..
29Bộ bu lông tinh.8cáiM20 x f21 x L80; SF55.
30Đai ốc.16cáiM20.
31Đại ốc khớp nối.1cáiSF55.
32Then chân vịt.1cáiSF55.
33Then khớp nối.1cáiSF55.
34Khớp nối trục.1cáiSF55.
35Vòng nén tết kín nước.1cáiHBsC3.
36Vít nén tết và đai ốc.4bộSUS304.
37Tết kín nước.4vòngSợi gai tẩm mỡ bò.
38Vòng chia nước.1cáiHBsC3.
39Vòng tháo bạc.2cáiHBsC3.
40Vòng chắn rác.1cáiA.
41Vít hãm các loại.5cáiSUS304.
42Vật tư khác phụ vụ gia công lắp đặt hệ trục.1bộ..
43Hệ động lực.0...
44Máy chính.1máy278hp/1880rpm.
45Hộp số đồng bộ máy chính.1cái..
46Tổ máy phát điện.0...
47Tổ máy phát điện.1máy35hp/3400rpm.
48Mô tơ phát điện.1bộHT16.0T; 18,5KVA; 220/380V.
49Các thiết bị phụ buồng máy:.0...
50Thiết bị của hệ thống dầu đốt.0...
51Bơm vận chuyển dầu đốt.1cái2,0 m3/h x 2,2kW.
52Bơm tay vận chuyển dầu đốt.1cái1,2 m3/h x 4 kg/cm2.
53Bơm dầu nhờn dự phòng.1cái0,5 m3/h x 7 kg/cm2.
54Bơm vận chuyển nước đáy tầu, dầu bẩn.1cái1,5 m3/h x 4 kg/cm2.
55Thiết bị của hệ thống hút khô.0...
56Bơm hút khô dùng chung.1cáiQ=20 m3/h, h=36mcn (do máy chính lai).
57Bơm chữa cháy dùng chung.1cáiQ=20 m3/h, h=36mcn (động cơ diezen lai).
58Bơm tay hút khô khoang mũi.1cái1,8m3/h.
59Thiết bị của hệ chữa cháy..0...
60Bình bọt chữa cháy xách tay.6cái9L.
61Bình CO2 chữa cháy xách tay.4cái6kg.
62Bộ đầu phun và vòi rồng.0...
63Vòi rồng.2cuộn DN50.
64Đầu phun.2cái..
65Khớp nối.2cái..
66Hộp đựng vòi rồng.2hộp..
67Bộ dụng cụ chữa cháy thủ công.0...
68Bạt dập cháy kích thước.1cái1600x1400x3,5m.
69Xô múc nước.1cáicó dây .
70Rìu.1cái..
71Câu liêm.1cái..
72Thùng đựng cát khô.1thùng0,25L.
73Thiết bị của hệ thống nước sinh hoạt.0...
74Bơm vận chuyển nước ngọt sinh hoạt.1cáiQ=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW.
75Bơm vận chuyển nước thải.1cáiQ=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW.
76Bơm vận chuyển nước biển.1cáiQ=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW.
77Quạt, điều hòa.0...
78Tổ quạt thổi thông gió buồng máy.2cáiĐộng cơ điện ABT; 2300m3/h; 0,12 kW.
79Tổ quạt hút thông gió buồng máy.2cáiĐộng cơ điện ABT; 1600m3/h; 0,13 kW.
80Máy điều hòa cho buồng lái và buồng sinh hoạt.2cái2,0 kW.
81Quạt thông gió buồng vệ sinh, nhà bếp.2cái344m3/h.
82Danh Mục Van.0...
83Bầu lọc đơn dầu.1chiếc5K - 32A.
84Bầu lọc đơn nước biển.2chiếc5K-90A.
85Chỉ báo mức dạng phao dùng cho két thải.1chiếc..
86Đầu ống cấp dầu có nắp ren kín nước.2chiếc5K - 32A.
87Đầu ống đo có nắp ren kín nước.6chiếc5K - 40A.
88Đầu ống đo có van tự đóng.2chiếcĐồng; 5K - 40A.
89Đầu ống thông hơi kiểu cổ cong.1chiếcCó thiết bị khử mùi (than hoạt tính); 5K - 65A.
90Đầu thông hơi kiểu hộp mũ.3chiếcCó thiết bị chặn nước; 5K - 65A.
91Đầu thông hơi kiểu hộp mũ.5chiếcCó van tự đóng và thiết bị chặn nước (có lưới phòng hỏa); 5K - 50A.
92Hộp hút khô.5chiếc5K-50A.
93Kính quan sát.4chiếc5K-20A.
94Miệng thoát nước sàn.4chiếc..
95Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt.1chiếcCó van tự đóng; L ~ 600 mm.
96Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt.2chiếcCó van tự đóng; L ~ 900 mm.
97Van cánh bướm.1chiếc5K - 20A.
98Van cánh bướm.3chiếc5K - 40A.
99Van chặn 180o.3chiếc5K - 15A.
100Van chặn 180o.5chiếc5K - 20A.
101Van chặn 180o.2chiếc5K - 32A.
102Van chặn 180o.14chiếc5K - 40A.
103Van chặn 180o.6chiếc5K - 50A.
104Van chặn 90o.1chiếc5K - 25A.
105Van chặn một chiều 180o.2chiếc5K - 20A.
106Van chặn một chiều 180o.4chiếc5K - 40A.
107Van chặn một chiều 180o.4chiếc5K-50A.
108Van chặn một chiều 90o.1chiếc5K - 40A.
109Van nêm.2chiếc10K - 80A.
110Van nêm.2chiếc5K - 80A.
111Van nêm.2chiếc5K - 50A.
112Van nêm điều khiển trên boong.1chiếc5K - 40A.
113Van đóng nhanh 180o.1chiếc5K - 25A.
114Van một chiều kiểu nhẹ.1chiếc5K - 25A.
115Van xả tự đóng.1chiếc5K - 25A.
116Van thông biển.2chiếc10K - 80A.
117Bích nối ống tiêu chuẩn.2chiếc..
118Bích nối bờ quốc tế (hệ thống chữa cháy).1chiếc5K - 50A.
119Danh Mục Ống.0...
120Thép ống đóng tàu.35kgØ14 x1,5.
121Thép ống đóng tàu.56kgØ21,7 x 2,8.
122Thép ống đóng tàu.70kgØ27,2 x 2,9.
123Thép ống đóng tàu.50kgØ38 x 4,5.
124Thép ống đóng tàu.25kgØ38 x 3.
125Thép ống đóng tàu.155kgØ42,7 x 3,6.
126Thép ống đóng tàu.90kgØ45 x 4,5.
127Thép ống đóng tàu.500kgØ48,6 x 3,7.
128Thép ống đóng tàu.400kgØ60,5 x 3,9.
129Thép ống đóng tàu.55kgØ89,1 x 5,5.
130Ống khí xả máy chính.270kgØ139,8x 4,5.
131Ống khí xả máy phụ.80kgØ89,1 x 4,2.
132Ống thông gió phụ buồng máy.560kgØ300 x 5,16.
133Vật tư khác.0...
134Tôn sàn buồng máy.588kgS = 3 mm, 7m2.
135Cửa đóng kín thông gió buồng máy.70kg600x800mm.
136Cách nhiệt ống khí xả máy chính, máy phát.8m3Sợi bông đá dày 40 mm.
137Tôn bọc ống khí xả.15m2Tôn tráng kẽm, S = 0,5 mm.
138Bọc cách nhiệt buồng máy.45m2A60 .
139Bích nối.10chiếcSS400; Bích 5K-15A.
140Bích nối.4chiếcSS400; Bích 5K-20A.
141Bích nối.8chiếcSS400; Bích 5K-25A.
142Bích nối.10chiếcSS400; Bích 5K-32A.
143Bích nối.38chiếcSS400; Bích 5K-40A.
144Bích nối.22chiếcSS400; Bích 5K-50A.
145Bích nối.5chiếcSS400; Bích 5K-65A.
146Bích nối.4chiếcSS400; Bích 10K-80A.
147Bích ống xuyên qua vách, boong.11chiếcSS400; NS20 48,6x3,7xL100.
148Bích ống xuyên qua vách, boong.3chiếcSS400; NS32 60,5x3,9xL50.
149Bích ống xuyên qua vách, boong.6chiếcSS400; NS40 60,5x5,5xL100.
150Bích ống xuyên qua vách, boong.2chiếcSS400; NS50 89,1x5,5xL100.
151Bích ống xuyên qua vách, boong.8chiếcSS400; NS65 89,1 x 4,2xL150.
152Bích ống xuyên qua vách, boong.8chiếcSS400; NS80 139,8x 4,5xL150.
153Ống giảm.2chiếcSS400; NS50 x 40; 60,5x3,9 – 48,6x3,7.
154Ống giảm.2chiếcSS400; NS65 x 50; 89,1x5,5 - 60,5x5,5.
155Cút góc.5chiếc90L; SS400; Ø21,7 x 2,8.
156Cút góc.6chiếc90L; SS400; Ø27,2 x 2,8.
157Cút góc.6chiếc90L; SS400; Ø42,7 x 3,6.
158Cút góc.12chiếc90L; SS400; Ø48,6 x 3,7.
159Cút góc.10chiếc90L; SS400; Ø60,5 x 3,9.
160Cút góc.7chiếc90L; SS400; Ø76,3 x 5,2.
161Cút góc.2chiếc90L; SS400; Ø89,1 x 5,5.
162Cút góc.2chiếc90L; SS400; Ø139,8 x 4,5.
163Bulông+đai ốc.350bộSF50, M10.
164Bulông+đai ốc.140bộSF50, M12.
165Kẹp giữ ống.6chiếcThép, 15A.
166Kẹp giữ ống.18chiếcThép, 40A.
167Kẹp giữ ống.25chiếcThép, 50A.
168Kẹp giữ ống.20chiếcThép, 65A.
169Kẹp giữ ống.2chiếcThép, 80A.
170Vít bắn sàn.250chiếcM5x20.
171Tôn ống thông gió, khay hứng dầu.238kgTôn tráng kẽm, t = 3 mm.
172Tôn két.200kgt = 5 mmChế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
173Tôn két.70kgt = 5 mmChế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
174III. Phần điện.0...
175Phần tủ bảng, động lực.0...
176Bảng điện chính (Lấy nguồn từ 1 máy phát 18,5KVA hoặc điện bờ).1chiếcIP44; 380V/220V, 50Hz.
177MCCB cấp nguồn từ MF lên bảng điện chính.1chiếc100/50A - 3P.
178MCCB cấp nguồn điện bờ lên bảng điện chính.1chiếc100/50A - 3P.
179Hộp khởi động quạt thông gió.2chiếc380V- 3P – 2,2kW - khởi động trực tiếp.
180Hộp khởi động bơm chữa cháy dùng chung.1chiếc380V- 3P – 5,5kW - khởi động sao tam giác.
181Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V.2chiếc100/30A- 3P.
182Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V.3chiếc100/20A- 3P.
183Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V.8chiếc100/15A- 3P.
184Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V.1chiếc100/20A - 2P.
185Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V.6chiếc100/15A - 2P.
186Hộp điện bờ.1hộp380V/220V, 50Hz, 30A.
187Aptomat cấp nguồn từ bờ.1chiếc100/30A - 3P.
188Bảng điện một chiều.1bảng24V DC.
189Aptomat cấp nguồn từ bộ tự động chuyển nguồn.1chiếc100/75A - 2P.
190Bộ tự động chuyển nguồn.1chiếc..
191Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V.2chiếc50/15A - 2P.
192Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V.2chiếc50/20A - 2P.
193Cầu chì.1chiếc30A.
194Cầu chì.1chiếc10A.
195Cầu chì.5chiếc5A.
196Tủ nạp (TN1) cho tổ ắc quy.1tủ1,5kW 230V/26V.
197Tổ ắc quy.4tổDC 12V - 200Ah.
198Bảng điện chiếu sáng chính.1bảngAC 220V, 50Hz, 3P.
199Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V.10chiếc50/15A - 2P.
200Công tắc đèn.4chiếc1P.
201Hộp đèn hàng hải.1hộpAC 220V/DC 24V.
202Bộ invertor DC24V -> AC220V.1chiếc500W.
203Bảng điện thông tin, tín hiệu.1bảng220V AC/24V DC.
204Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220/24V.14chiếc50/15A - 2P.
205Aptomat cấp nguồn từ bảng điện chính.1chiếc50/20A - 2P.
206Aptomat cấp nguồn từ bảng điện một chiều.1chiếc50/30A - 2P.
207Hộp khởi động cho bơm trong buồng máy.2hộp380V, 50Hz, 3P, .
208Hộp khởi động cho tời neo, máy lái.0...
209Nút ấn khởi động/dừng từ xa kín nước.1chiếcIP44 .
210Nút ấn khởi động/dừng từ xa.1chiếc IP22.
211Nút ấn dừng từ xa.1chiếcIP44.
212Nút ấn dừng sự cố nhóm từ xa ES-1.1chiếc IP22.
213Phần chiếu sáng.0...
214Đèn hành trình.1chiếc220V - 1000W.
215Đèn Halogen mặt boong.2chiếc220V - 300W.
216Đèn sợi đốt gắn tường.6chiếckín nước; 220V - 60W.
217Đèn sợi đốt sự cố gắn tường.2chiếckín nước; IP56; 24V - 10W.
218Đèn tuýp gằn trần.2chiếckhông kín nước; 220V - 40W.
219Đèn đầu giường.6chiếc220V-10W.
220Công tắc hai cực loại phẳng.3chiếcIP22; AC 220V - 15A.
221Công tắc hai cực kín nước.5chiếcIP56; AC 220V - 15A.
222Ổ cắm đôi loại phẳng.3chiếcIP22; AC 220V - 15A.
223Ổ cắm đôi loại phẳng kín nước.1chiếcIP44; AC 220V - 15A.
224Ổ cắm 15A.2chiếckín nước; IP44; AC 220V - 15A.
225Đèn pha chiếu sâu sự cố.1chiếcIP56; DC24V/75W.
226Hộp nối dây.4chiếcIP22; 15A.
227Hộp nối dây kín nước.1chiếcIP56; 15A.
228Đèn cột.1chiếc225°-trắng; Đèn kép; IP56; 220V-40W.
229Đèn điều động.1chiếc360°-trắng; 220V-40W.
230Đèn mất chủ động.2chiếc360°-đỏ; 220V-40W.
231Đèn đuôi.1chiếc135°-trắng; Đèn kép IP56; 220V-40W.
232Đèn neo.1chiếc360°-trắng; 220V-40W.
233Đèn mạn trái.1chiếc112.5°-đỏ; Đèn kép; IP56; 220V-40W.
234Đèn mạn phải.1chiếc112.5°-xanh; Đèn kép IP56; 220V-40W.
235Đèn hoa tiêu.1chiếc360°-trắng; 220V-40W.
236Đèn hoa tiêu.1chiếc360°-đỏ; 220V-40W.
237Phần Vô tuyến điện - Nghi khí hàng hóa.0...
238Máy VHF DSC hàng hải.0.GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70 .
239Bộ thu phát kèm micro.1bộGM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70 .
240Anten + cáp.2bộGM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70 .
241Máy VHF cầm tay.2bộIC-M73.
242Thiết bị AIS.1bộcấp độ B ; MA-510TR.
243Hệ thống còi điện.0.DC 24V.
244Nút ấn.1bộDC 24V.
245Còi điện.1bộDC 24V.
246Ra đa hàng hải.0.Rada MR-1210RII.
247Khối xử lý chính.1bộ..
248Ăn ten quét.1bộ..
249La bàn từ lái.1bộDaiko T150.
250Định vị GPS.1bộFURUNO GP-39.
251Bộ nguồn.2bộ220/24V - 13,8VDC 30A.
252Hệ báo động chung và báo cháy tay.0...
253Nút ấn báo động chung.1bộ..
254Nút ấn báo cháy kín nước.2bộ IP44.
255Nút ấn báo cháy.2bộ IP22.
256Chuông báo Ø130.1bộkèm đèn kín nước IP44; DC24V.
257Chuông báo Ø100.3bộkèm đèn IP22;DC24V.
258Chuông báo Ø100.1bộkèm đèn kín nước IP44; DC24V.
259Còi điện.1bộkèm đèn kín nước; DC24V.
260Tủ relay điều khiển báo động.1bộDC24V.
261Hệ chuông công vụ.0...
262Chuông báo.1bộkèm đèn kín nước; DC24V.
263Chuông báo.1bộkèm đèn; DC24V.
264Nút bấm chuông công vụ.1bộ..
265Bảng điện chuông công vụ.1bộDC24V.
266Hệ báo động cửa mở.0...
267Hộp báo động trạng thái cửa mở.1bộDC24V.
268Công tắc giới hạn.1bộđồng bộ với cửa.
269Hệ tay chuông truyền lệnh.0...
270Chuông điện.2bộkèm đèn IP22 .
271Chuông điện.2bộkèm đèn IP44 .
272Thiết bị thu.2bộkèm tính năng phản hồi IP44 .
273Thiết bị phát.2bộIP22 .
274Thiết bị gạt nước.0...
275Bộ gạt nước cửa sổ.3bộ..
276Phần cáp điện.0...
277TPYC-16.25m3x16.
278TPYC-4.18m3x4.
279FTPYC-4.10m3x4.
280TPYC-2.50m3x2.
281DPYC-4.30m2x4.
282DPYCY-2.30m2x2,5.
283DPYC-2.90m2x2,5.
284DPYCY-1.102m2x1,5.
285DPYC-1.100m2x1,5.
286FDPYC-1.32m2x1,5.
287DPYCY-16.30m2x16.
288DPYC-16.12m2x16.
289SPYC-10.12m1x10.
290MPYCY-7.15m7x1,0.
291RG-10/UY.15mCoaxial cable.
292IV. Phần thiết bị.0...
293Thiết bị lái.0...
294Hệ trục lái + chi tiết lái.1hệTrục lái vật liệu SF45WChế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
295Bánh lái.0..Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
296Xương bánh lái.15kgt=12Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
297Tôn mặt bánh lái.75kgt=12Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
298Bích bánh lái.35kgt=19Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
299Máy lái thủy lực.1hệđồng bộ hệ thống thủy lực điện 380V 50Hz; 0,5Tm.
300Thiết bị neo.1bộ..
301Neo MATROSOV.1chiếc70kg/chiếc.
302Neo MATROSOV.1chiếc45kg/chiếc.
303Xích neo.120mloại không có ngáng; f14.
304Tời kéo neo.1bộchạy điện 380V; 2,5kW.
305Thiết bị chằng buộc.0...
306Cột bít chằng buộc.6chiếcf90x8.
307Cột bít buộc neo mũi.1chiếcf120x8.
308Dây chằng buộc.300mCáp Vinylon; cấp I ∅24.
309Thiết bị cứu sinh.0...
310Phao tròn.2cáicó dây ném .
311Phao tròn.3cáicó đèn tự sáng .
312Phao tròn.1cái..
313Áo phao cá nhân.10cái..
314Dụng cụ nổi cứu sinh.1cái10 người/chiếc.
315Pháo hiệu dù.6cái..
316Quả cầu đen.2bộf300 .
317Hình thoi đen.2bộđường chéo 600x300.
318Hình vuông đen.4bộcạnh 300 .
319Giá treo phao tròn.6bộ..
320Thiết bị hàng hải.0...
321Radio.1cái..
322Ống nhòm hàng hải.1cái..
323Thiết bị đo độ nghiêng.1cái..
324Đồng hồ bấm dây.1bộ..
325Thiết bị đo sâu bằng tay.1bộ..
326Thước đo mức nước.2bộ..
327Kính lúp.1bộ..
328Cầu thang, lan can, cột đèn.0...
329Cầu thang.1bộ nghiêng 60o; 60x120x3; t=6.
330Thang đứng.4bộB=350; Thép tròn f20.
331Ống.265kg32A-SGP - mạ kẽm.
332Thép tròn đặc lan can - tay vịn.352kgf20.
333Thép tấm.310kgt=15.
334Thép tấm.85kgt=10.
335Ống mạ kẽm (cột đèn).122kgf90x8.
336Ống mạ kẽm.14kgf42,7x3,6.
337Ống mạ kẽm.8kgf76,3x5,2.
338Cửa các loại, nắp hầm.0...
339Cửa kín thời tiết.3bộcó ô kính quan sát; 600x1700.
340Cửa thép 02 lớp (cửa kín nước vào buồng máy).1bộCách âm; Cách nhiệt; 600x1400.
341Cửa nội thất trong tàu.2bộWC +P.Khách.
342Cửa sổ mở trượt.5bộ700x1200.
343Cửa sổ cố định WC + bếp.2bộ500x700.
344Cửa sổ cố định cabin lái.2bộ800x300/700.
345Cửa sổ cố định cabin lái.2bộ700x715.
346Cửa sổ cố định cabin lái.1bộ700x1000.
347Cửa tròn huplo phòng ngủ.4bộKính + lưới.
348Nắp miệng chìm boong mũi.40kg600x600Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
349Nắp trên boong phòng ngủ.30kg1000x1000Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
350Nắp hầm boong đuôi.35kg600x800Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
351Nắp hầm khoang lái.35kg600x800Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
352Cửa manhole các két (05 bộ).100kg400x600Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
353Thiết bị buồng ở, bếp, vệ sinh.0...
354Tấm tường/wall panel.70m225mm; tôn mạ ngoài bọc PVC màu, lõi bông không cháy 32kg/m3.
355Tấm trần /ceilling panel.45m225mm; tôn mạ ngoài bọc PVC màu, lõi bông không cháy 32kg/m3.
356Tấm sàn xi măng cemboard Smartboard.42,8m2Dày 20mm.
357Tấm sàn gỗ tecwood.42,8m2Dày 25mm.
358Ghế khoang khách.2chiếc2100mm x 500mm.
359Ghế thuyền trưởng.1chiếc..
360Ghế băng sau boong lái.1chiếcInox 304.
361Bọc da mặt bàn lái.1cụm..
362Bàn khách.1chiếc1400mm x 600mm.
363Bàn phòng ngủ.1chiếc1000mm x 600mm.
364Sơn gỗ PU.5Lít..
365Tivi, đầu đĩa, loa.1bộ..
366Két nước ngọt hàng ngày.1bộ310L.
367Két nước thải vệ sinh.1bộ300L.
368Két nước biển sinh hoạt.1bộ50L.
369Khung giá đặt két nước ngọt.1bộ..
370Hộp đựng giấy vệ sinh.1hộpThép không rỉ.
371Chậu rửa.1chiếc..
372Sen tắm.1chiếc..
373Xi măng.140kgxi măng PC300.
374Cát vàng.0,4m3cát vàng hạt to.
375Gạch lát nền.2,4m2gạch men chống trượt; 300x250.
376Gạch ốp tường.9m2300x250.
377Tủ lạnh.1chiếc150L.
378Giường ngủ.2chiếc2 tầng; 700x2000.
379Tủ tường.4chiếc600x600.
380Tủ quần áo.6chiếc2200x600.
381Tủ buồng khách.2chiếc1800x600.
382Gạch lát buồng thuyền viên + nhà bếp.15,6m2..
383Gạch ốp tường nhà bếp.9m2..
384Xi măng phủ sàn buồng thuyền viên+ Bếp.1.000kgMác 300.
385Bệ đá để bếp + bồn rửa.1bộL1900x700x500.
386Tủ bếp.1chiếcGỗ 600x1200.
387Chậu rửa bếp đơn.1chiếcInox 304.
388Bếp gas.1bộBếp đôi.
389Bình gas + hộp thép đựng.1bộ12kg.
390Bạc che nắng sau tàu.15m2..
391Bạc che bảo quản tời neo, rada.1bộ..
392Lốp xe chống va.20cái..
393Xích mạ kẽm treo lốp.20mf14 .
394Kim thu lôi chống sét + dây đồng.1cái..
395Thùng đồ nghề cơ khí (cờ lê, búa, đục các loại….).1bộ..
396Kẽm chống ăn mòn.16cục400x200x30.
397V. Phần sơn.0...
398Sơn lót.105,45lítCERABOND 2000 SEA.
399Sơn lót.109,7lítINORGANIC SHOP THINNER T (20%).
400Sơn phần vỏ tàu.105,45lítBANNOH 500 RED BROWN CS-511.
401Sơn phần vỏ tàu.100,2lítBANNOH 500 GREY CS-614.
402Sơn phần vỏ tàu.100,2lítBANNOH 500R GREY.
403Sơn phần vỏ tàu.70,2lítSEAGRANDPRIX 220 HS L.BROWN.
404Sơn phần vỏ tàu.70,2lítSEAGRANDPRIX 220 HS B.BROWN.
405Sơn phần vỏ tàu.70,2lítACRI 700 FN BLUE CS-643.
406Sơn phần vỏ tàu.12,95lítEPOXY THINNER A (8%).
407Sơn phần vỏ tàu.9,45lítCR/ACRI THINNER A (8%).
408Sơn phần thượng tầng.90,2lítBANNOH500REDBROWNCS-511.
409Sơn phần thượng tầng.21,2lítEPICONMARINEFNHBGREYCS-614.
410Sơn phần thượng tầng.50,7lítACRI700FINISHWHITECS-651.
411Sơn phần thượng tầng.20,2lítACRI700FINISHBLACK.
412Sơn phần thượng tầng.70,2lítEPICON T-500 RED BROWN.
413Sơn phần thượng tầng.70,2lítEPICON T-500 LIGHT GREY.
414Sơn phần thượng tầng.15,95lítGALBONS-HB100PZ.
415Sơn phần thượng tầng.12,7lítSILVASPAR.
416Sơn phần thượng tầng.8,45lítEPOXYTHINNERA(8%).
417Sơn phần thượng tầng.8,45lítCR/ACRITHINNERA(10%).
418Sơn phần thượng tầng.8,45lítEPOXYTHINNERB(8%).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3086642744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617328459E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ thép, cấp VR-SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.107.099.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.321.299.841 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) thi công đóng mới tàu hoa tiêu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đóng mới tàu thủy 4 Trình độ đại học; trong đó ít nhất:- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành điện tàu thủy/Điện/Điện tử hoặc tương đương.- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương.53
3 Thợ máy 3 Bậc thợ ≥ 4/711
4 Thợ điện 3 Bậc thợ ≥ 4/711
5 Thợ hàn 5 Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm11
6 Thợ nguội 2 Bậc thợ ≥ 4/711
7 Thợ tiện 2 Bậc thợ ≥ 4/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->