Gói thầu: Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:06:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,226,385,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 606,791,564 VNĐ ((Sáu trăm lẻ sáu triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn năm trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Nền đường |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 412,74 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.406,3 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 898,55 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.033 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.599,6 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 679,94 | m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.046,02 | m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.383,63 | m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.383,63 | m2 |
| 10 | Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.236,99 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.819,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.819,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.819,04 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Mặt đường |
|||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.911,51 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.911,51 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.775,07 | tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.775,07 | tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.775,07 | tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.586,26 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.586,26 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Mặt đường - Lối vào |
|||
| 1 | BTXM mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 797,67 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 598,25 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.323,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.323,61 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Mặt đường - Bó vỉa vỉa hè |
|||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 517,56 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.725,75 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.344 | cái |
| E | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Vạch sơn |
|||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Biển báo |
|||
| 1 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT (30x50)cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Cột biển báo |
|||
| 1 | Cột biển báo mạ kẽm D90, dày 2mm, L=2,85m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| H | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Móng biển báo |
|||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 3 | Gia công Thép góc chống xoay KT(4,5x35x300)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 4 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Đan hố ga |
|||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,54 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| J | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Thân + móng hố ga |
|||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 152,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.083,16 | m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 209,04 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,15 | m3 |
| 6 | Đào đất đất cấp III bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.471,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.102,24 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Xà mũ hố ga |
|||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,73 | tấn |
| 3 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,9 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Cửa thu nước |
|||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,32 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,8 | m |
| 6 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| M | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Hố ga chịu lực - Cửa thu nước |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá lẫn tạp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,5Km ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: Cống BTLT |
|||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 253 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đoạn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 371,56 | m3 |
| 6 | Đào đất đất cấp III bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.169,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.021,6 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm (chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | đoạn |
| O | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan mương |
|||
| 1 | Bê tông đan mương M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,83 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,94 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| P | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + xà mũ + móng mương |
|||
| 1 | Bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,51 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500,3 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 7 | Cốt thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan hố ga |
|||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,9 | m2 |
| 3 | Thép niềng hố ga (200x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| R | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Xà mũ hố ga |
|||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | m2 |
| 3 | Thép niềng hố ga (200x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| S | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + móng hố ga |
|||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,4 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| T | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,5m |
|||
| 1 | Bê tông thân cống M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 387,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.010,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,35 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,02 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 381,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,94 | m3 |
| U | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,8m |
|||
| 1 | Bê tông thân cống M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.176,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,4 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,28 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 223,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,16 | m3 |
| V | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cống B=2,5m |
|||
| 1 | Bê tông thân cống M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 426,76 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,63 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,19 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,3 | m3 |
| 8 | Nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| W | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cửa thu nước cống hộp |
|||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,54 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,75 | m |
| 6 | Co nối 90 độ HPDE D180 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| X | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Hố thăm cống hộp |
|||
| 1 | Bê tông thân hố thăm M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,78 | tấn |
| 5 | Nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| Y | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 1: Phần xây dựng - Phần móng và tiếp địa |
|||
| 1 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | móng |
| 2 | Hố ga cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | hố |
| 3 | Mương cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.469 | mét |
| 4 | Khoan khô băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125 | mét |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.487 | mét |
| 6 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 298 | mốc |
| 7 | Tiếp địa chiếu sáng RC-1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 1: Phần xây dựng - Phần xây dựng |
|||
| 1 | Trụ thép CS 7m cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | trụ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE fi65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.515 | mét |
| 3 | Ống nhựa cứng HDPE fi50/4,6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135 | mét |
| AA | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 1: Phần xây dựng - Phần dây dẫn và phụ kiện |
|||
| 1 | Cáp ngầm Cu(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,43 | mét |
| 2 | Cáp ngầm Cu(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.011,56 | mét |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.005,41 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc 3 ruột lên đèn MV(3x1,5)-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 549 | mét |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng 30A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Đèn CS 220V- 70W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | cái |
| 7 | Bảng điện của trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M6 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 241 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 366 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 2: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
|||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 8 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | 65 | vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0339578223E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.067915644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.158.469.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.316.939.674 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi