Gói thầu: Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708285-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210691388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:06:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,226,385,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 606,791,564 VNĐ ((Sáu trăm lẻ sáu triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn năm trăm sáu mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 412,74 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.406,3 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 898,55 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.033 m3
5 Cung cấp đất đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5.599,6 m3
6 Đào vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 679,94 m3
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7.046,02 m2
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.383,63 m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.383,63 m2
10 Lu lèn K98 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9.236,99 m2
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.819,04 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.819,04 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.819,04 m3
B HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.911,51 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.911,51 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8.111,58 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8.111,58 m2
5 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8.111,58 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8.111,58 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.775,07 tấn
8 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.775,07 tấn
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.775,07 tấn
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.586,26 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.586,26 m3
C HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Mặt đường - Lối vào
1 BTXM mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 797,67 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 598,25 m3
3 Lót giấy dầu chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.323,61 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.323,61 m2
D HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Mặt đường - Bó vỉa vỉa hè
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 517,56 m3
2 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 200,67 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.725,75 m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.344 cái
E HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Vạch sơn
1 Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,42 m2
F HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Biển báo
1 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT (30x50)cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
G HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Cột biển báo
1 Cột biển báo mạ kẽm D90, dày 2mm, L=2,85m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cột
H HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Móng biển báo
1 Bê tông móng M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,59 m3
2 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 m3
3 Gia công Thép góc chống xoay KT(4,5x35x300)mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,004 tấn
4 Đào móng đất cấp III bằng nhân công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,35 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,81 m3
I HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,71 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,54 m2
3 Cốt thép tấm đan D=6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,63 tấn
4 Thép niềng hố ga (90x90x6)mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,51 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67 cái
J HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Thân + móng hố ga
1 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 152,7 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.083,16 m2
3 Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,46 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 209,04 m2
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,15 m3
6 Đào đất đất cấp III bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.471,78 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.102,24 m3
K HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Xà mũ hố ga
1 Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,22 m3
2 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,73 tấn
3 Thép niềng hố ga (90x90x6)mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 113,9 m2
L HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Cửa thu nước
1 Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,32 m3
2 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,68 m3
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,63 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 186,26 m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 227,8 m
6 Tấm chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67 cái
7 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 67 cái
M HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Hố ga chịu lực - Cửa thu nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,12 m3
2 Vận chuyển đá lẫn tạp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,5Km ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,12 m3
3 Vữa bê tông M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 m3
N HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: Cống BTLT
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 253 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 đoạn
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 371,56 m3
6 Đào đất đất cấp III bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5.169,42 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.021,6 m3
8 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 59 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm (chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 59 đoạn
O HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan mương
1 Bê tông đan mương M200 đá 1 x 2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,14 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 71,83 m2
3 Cốt thép tấm đan D=16mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,94 tấn
4 Cốt thép tấm đan D=10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,31 tấn
5 Cốt thép tấm đan D=8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,56 tấn
6 Cốt thép tấm đan D=6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 tấn
P HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + xà mũ + móng mương
1 Bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,51 m3
2 Bê tông thân mương M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,6 m3
3 Bê tông móng mương M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,59 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 500,3 m2
5 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,29 m3
6 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 tấn
7 Cốt thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 tấn
8 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 tấn
Q HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,08 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,9 m2
3 Thép niềng hố ga (200x90x6)mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 tấn
4 Cốt thép tấm đan D=14mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
5 Cốt thép tấm đan D=8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
6 Cốt thép tấm đan D=6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,005 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
R HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Xà mũ hố ga
1 Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,63 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,8 m2
3 Thép niềng hố ga (200x90x6)mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 tấn
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 tấn
5 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 tấn
S HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + móng hố ga
1 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,78 m3
2 Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,4 m3
4 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 m3
T HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,5m
1 Bê tông thân cống M350 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 387,25 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.010,64 m2
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,58 tấn
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,35 tấn
5 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,02 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng nhân công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 381,92 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 177,94 m3
U HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,8m
1 Bê tông thân cống M350 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 226,68 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.176,96 m2
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,34 tấn
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,4 tấn
5 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,28 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng nhân công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 223,56 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 104,16 m3
V HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cống B=2,5m
1 Bê tông thân cống M350 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90,43 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 426,76 m2
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,14 tấn
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,63 tấn
5 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,19 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng nhân công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58,63 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,3 m3
8 Nắp hố thăm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
W HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cửa thu nước cống hộp
1 Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,54 m3
2 Dăm sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 m3
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,14 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,7 m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,75 m
6 Co nối 90 độ HPDE D180 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
7 Tấm chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
8 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
X HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Hố thăm cống hộp
1 Bê tông thân hố thăm M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,06 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,64 m2
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,45 tấn
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,78 tấn
5 Nắp hố thăm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
6 Lắp đặt nắp hố thăm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
Y HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 1: Phần xây dựng - Phần móng và tiếp địa
1 Móng trụ đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61 móng
2 Hố ga cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 hố
3 Mương cáp vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.469 mét
4 Khoan khô băng đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 125 mét
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.487 mét
6 Mốc cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 298 mốc
7 Tiếp địa chiếu sáng RC-1 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65 bộ
Z HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 1: Phần xây dựng - Phần xây dựng
1 Trụ thép CS 7m cần đèn đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61 trụ
2 Ống nhựa xoắn HDPE fi65/50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.515 mét
3 Ống nhựa cứng HDPE fi50/4,6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 135 mét
AA HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 1: Phần xây dựng - Phần dây dẫn và phụ kiện
1 Cáp ngầm Cu(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,43 mét
2 Cáp ngầm Cu(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.011,56 mét
3 Dây đồng trần tiếp địa M10 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.005,41 mét
4 Dây đồng bọc 3 ruột lên đèn MV(3x1,5)-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 549 mét
5 Tủ điện chiếu sáng 30A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
6 Đèn CS 220V- 70W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61 cái
7 Bảng điện của trụ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61 cái
8 Đầu cốt đồng M6 loại 1 bulon Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 241 cái
9 Đầu cốt đồng M10 loại 1 bulon Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 366 cái
10 Đầu cốt đồng M16 loại 1 bulon Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
11 Đầu cốt đồng M25 loại 1 bulon Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
AB HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 2: Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm cáp lực 8 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột thép 65 vị trí
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0339578223E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.067915644E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.158.469.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.316.939.674 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->