Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716916-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỔI VĨNH LONG
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210695240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 07:25:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,511,682,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT
3.656,935 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.525,815 m2
3 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2.543,505 m2
4 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 250,46 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.525,815 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.525,815 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6.200,44 m2
8 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 383,41 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 276,38 m2
10 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.257,26 m2
11 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men tầng 1 + tầng 2 (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 4.985,16 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí bong tróc, nứt... Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 10 m2
13 Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 238 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 238 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 238 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 383,41 1m2
17 Tháo dỡ phểu thu thoát nước nhà vệ sinh Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 52 cái
18 Phá dỡ tường hộp gen khu vệ sinh bị thấm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 4,752 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3,8016 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 21,6 m2
21 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,6 100m
22 Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ90 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 30 cái
23 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 256,2 m2
24 Đục lớp vữa lót dày 20 nền wc Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 256,2 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 256,2 m2
26 Lát nền, sàn gạch men nhám 300*300mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 256,2 m2
27 Lắp đặt phểu thu thoát nước nhà vệ sinh Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 52 cái
B KHỐI KHÁM BỆNH VÀ HÀNH CHÍNH
1 Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.679,14 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.360,2464 m2
3 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2.052,105 m2
4 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 153,7625 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.360,2464 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.360,2464 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3.731,245 m2
8 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 180,48 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 153,7625 m2
10 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 913,26 m2
11 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men tầng 1 + tầng 2 (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3.275,4285 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí bong tróc, nứt... Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 20 m2
13 Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 200 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 200 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 200 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 180,48 1m2
C KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
1 Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo /2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 992,78 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.171,274 m2
3 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.254,095 m2
4 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 205,56 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.171,274 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.171,274 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2.246,875 m2
8 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 103,68 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 196,16 m2
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200*200 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 9,4 m2
11 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 559,42 m2
12 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men tầng 1 + tầng 2 (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.817,98 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí bong tróc, nứt... Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 20 m2
14 Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 134 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 134 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 134 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 103,68 1m2
18 Tháo dỡ phểu thu thoát nước nhà vệ sinh Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt phểu thu thoát nước nhà vệ sinh Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 9 cái
20 Kiểm tra xử lý thoát nước nhà vệ sinh (TP) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1 lần
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2394 100m3
22 Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3,3 100m
23 Cọc BTCT ứng lực 150*150 (tính vật tư) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 330 M
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,06 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 23,8215 m3
26 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,8975 m3
27 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 12,5715 m3
28 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3,654 m3
29 Trãi tấm nilong đổ bê tông Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,3654 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3,465 m3
31 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2,3516 m3
32 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,793 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 5,6007 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,8643 m3
35 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 5,7596 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,3402 100m2
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3,4443 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,0496 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,3654 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,6776 100m2
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2,8314 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) 12,5280 12,528 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,4464 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 11,2212 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 137,52 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 47,88 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 54,013 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 30,284 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 67,76 m2
50 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 11,52 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300*600mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 76,8 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3,41 m2
53 Lát nền, sàn gạch men 600*600mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 73,08 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3 m2
56 Ngâm xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm dày 2,9mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,27 100M
58 Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 3mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0085 100m
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 185,4 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 163,577 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 137,52 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 163,577 m2
64 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50*100*2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2543 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2543 tấn
66 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,39 100m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 46,92 1m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,368 100m2
69 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 12 m2
70 Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 23,04 m2
71 Lắp dựng khung bông sắt cửa Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 30,72 m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0319 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2218 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,1988 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0733 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,4954 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2974 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,1802 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,1293 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,7572 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,1922 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,026 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0817 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,9277 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,1495 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0493 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0393 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,3236 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2847 tấn
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 8 bộ
91 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt ổ cắm ba + đế nổi + viền Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 12 cái
94 Lắp đặt hộp 2 công tắc (3 lỗ) + đế nổi Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 4 bộ
95 Lắp đặt MCB 2P/30A Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt cầu chì của công tắc & ổ cắm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 16 cái
98 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4,0mm2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 150 m
99 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 168,0000 168 m
100 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 130 m
101 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 11,0mm2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa dẹp hộp 14*25 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 120 m
D KHOA DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ VÀ TỔ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 301,96 m2
2 Chà lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 408,542 m2
3 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 276,789 m2
4 Băm lớp vữa trát chân tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 40,35 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 301,96 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 301,96 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 685,331 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 40,35 m2
9 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 238,76 m2
10 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 87,04 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 87,04 1m2
12 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 624,183 m2
E KHO THUỐC
1 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 257,53 m2
2 Chà lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 249,844 m2
3 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 218,46 m2
4 Băm lớp vữa trát chân tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 43,25 m2
5 Tháo dỡ kệ đan Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 10,048 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 19,5 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,584 m3
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 257,53 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 257,53 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 468,304 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 43,25 m2
12 Lát nền gạch men 600*600mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6 m2
13 Thép bản dày 5mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6,28 kg
14 Bulong sắt fi 16 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,2624 kg
15 Sản xuất cột bằng thép hộp 100*100*3mm STK Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0735 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0735 tấn
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 105,81 m2
18 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 10,8 m2
19 Lắp dựng cửa đi kéo đài loan có lá dày 1mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 16,74 m2
20 Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 184,16 m2
21 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 19,2 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 19,2 1m2
F NHÀ ĐẠI THỂ
1 Cạo lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 339,26 m2
2 Chà lớp sơn cũ tường trong, trụ, cột, trần...(NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 464,48 m2
3 Băm lớp vữa trát chân tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 20,25 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 339,26 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 339,26 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 464,48 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 20,25 m2
8 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6,81 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6,81 1m2
G KHU HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ LÒ ĐỐT
1 Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 248,26 m2
2 Chà lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 182,56 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 182,56 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 248,26 m2
5 Vệ sinh toàn bộ cửa đi(MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 9,72 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 9,72 1m2
H LỐI ĐI VẬN CHUYỂN THUỐC
1 Đào cây cau kiểng Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6 cây
2 Trồng cây cau kiểng lại vị trí khác Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6 cây
3 Di dời thảm cỏ và trồng lại Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,16 100m2
4 Tháo đan rảnh Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 14 1 CK
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 5,2068 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 8,4672 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,0231 tấn
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 2,7945 m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 38,25 m3
10 Trải tấm nilong Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,85 100m2
11 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 8,5 m3
12 Tháo đan rảnh Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 14 1 CK
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,896 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 22,4 m2
15 Lắp đặt lại nắp đan Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 14 1 ck
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1,6023 m3
17 Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300*300mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6,0996 m2
18 Lợp mái tol mạ màu sóng vuông D:0,45mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,8668 100m2
19 Sản xuất xà gồ thép hộp 30*60*1,5mm STK Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2457 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2457 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hộp 40*80*1,4mm STK Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,1794 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,1794 tấn
23 Sản xuất giằng thép 40*40*1,5mm STK Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,3233 tấn
24 Lắp dựng giằng thép Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,3233 tấn
25 Sản xuất cột bằng thép hộp 100*100*2,0 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2562 tấn
26 Lắp cột thép các loại Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 0,2562 tấn
27 Thép bản dày 5mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 18,84 kg
28 Bulong fi 16 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 7,5744 kg
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 80,9616 1m2
30 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 274,815 m2
31 Chà lớp sơn cũ trên dầm, trần (NC cạo /2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 168,385 m2
32 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 94,995 m2
33 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 133,145 m2
34 Tháo dỡ nền bê tông Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 13,3145 m3
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 274,815 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 443,2 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 94,995 m2
38 Bê tông nền M200, đá 1x2 (thay mới 50%) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6,6573 m3
39 Bê tông nền M200, đá 1x2 (tận dụng 50%) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 6,6573 m3
40 Lát nền, sàn gạch men 600*600mm XM M75 Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 133,145 m2
I HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.665,43 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 1.665,43 m2
3 Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 356,66 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 356,66 1m2
5 Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 91,34 m2
6 Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (NC cạo/2) Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 74,44 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 74,44 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V theo E-HSMT 91,34 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->