Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỔI VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 07:25:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,682,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT |
3.656,935 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.525,815 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2.543,505 | m2 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 250,46 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.525,815 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.525,815 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6.200,44 | m2 |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 383,41 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 276,38 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.257,26 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men tầng 1 + tầng 2 (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 4.985,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí bong tróc, nứt... | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 238 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 238 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 238 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 383,41 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ phểu thu thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Phá dỡ tường hộp gen khu vệ sinh bị thấm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x2,9mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ90 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 256,2 | m2 |
| 24 | Đục lớp vữa lót dày 20 nền wc | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 256,2 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 256,2 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300*300mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 256,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt phểu thu thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 52 | cái |
| B | KHỐI KHÁM BỆNH VÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.679,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.360,2464 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2.052,105 | m2 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 153,7625 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.360,2464 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.360,2464 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3.731,245 | m2 |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 180,48 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 153,7625 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 913,26 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men tầng 1 + tầng 2 (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3.275,4285 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí bong tróc, nứt... | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 200 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 200 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 200 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 180,48 | 1m2 |
| C | KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ | |||
| 1 | Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo /2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 992,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.171,274 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.254,095 | m2 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 205,56 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.171,274 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.171,274 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2.246,875 | m2 |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 196,16 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200*200 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 559,42 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men tầng 1 + tầng 2 (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.817,98 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí bong tróc, nứt... | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 20 | m2 |
| 14 | Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 134 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 134 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 134 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 103,68 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ phểu thu thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt phểu thu thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Kiểm tra xử lý thoát nước nhà vệ sinh (TP) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1 | lần |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 22 | Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 23 | Cọc BTCT ứng lực 150*150 (tính vật tư) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 330 | M |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 23,8215 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,8975 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 12,5715 | m3 |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 29 | Trãi tấm nilong đổ bê tông | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,3654 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2,3516 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 5,6007 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,8643 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 5,7596 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,3402 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3,4443 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,0496 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,3654 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,6776 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2,8314 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) | 12,5280 | 12,528 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,4464 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (50% nung, 50% không nung) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 11,2212 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 137,52 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 54,013 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 30,284 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 67,76 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300*600mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch men 600*600mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 73,08 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 56 | Ngâm xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,27 | 100M |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 3mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0085 | 100m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 185,4 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 163,577 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 137,52 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 163,577 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50*100*2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 66 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 46,92 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung bông sắt cửa | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,4954 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,1802 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,7572 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,9277 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế nổi + viền | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp 2 công tắc (3 lỗ) + đế nổi | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P/30A | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cầu chì của công tắc & ổ cắm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 168,0000 | 168 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 130 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 11,0mm2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa dẹp hộp 14*25 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 120 | m |
| D | KHOA DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ VÀ TỔ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 301,96 | m2 |
| 2 | Chà lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 408,542 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 276,789 | m2 |
| 4 | Băm lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 40,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 301,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 301,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 685,331 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 40,35 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 238,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 87,04 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố toàn bộ nền lát gạch men (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 624,183 | m2 |
| E | KHO THUỐC | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 257,53 | m2 |
| 2 | Chà lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 249,844 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần (NC cạo /2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 218,46 | m2 |
| 4 | Băm lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kệ đan | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 257,53 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 257,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 468,304 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch men 600*600mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 13 | Thép bản dày 5mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6,28 | kg |
| 14 | Bulong sắt fi 16 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,2624 | kg |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hộp 100*100*3mm STK | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 105,81 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi kéo đài loan có lá dày 1mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 20 | Vệ sinh chùi rửa vết hoen ố bám toàn bộ cửa đi + cửa sổ + vách kính (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 184,16 | m2 |
| 21 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 19,2 | 1m2 |
| F | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 339,26 | m2 |
| 2 | Chà lớp sơn cũ tường trong, trụ, cột, trần...(NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 464,48 | m2 |
| 3 | Băm lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 339,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 339,26 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 464,48 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6,81 | 1m2 |
| G | KHU HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ LÒ ĐỐT | |||
| 1 | Chà lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 248,26 | m2 |
| 2 | Chà lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 182,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 182,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 248,26 | m2 |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi(MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 9,72 | 1m2 |
| H | LỐI ĐI VẬN CHUYỂN THUỐC | |||
| 1 | Đào cây cau kiểng | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Trồng cây cau kiểng lại vị trí khác | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Di dời thảm cỏ và trồng lại | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Tháo đan rảnh | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 14 | 1 CK |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 5,2068 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 8,4672 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 2,7945 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilong | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 12 | Tháo đan rảnh | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 14 | 1 CK |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lại nắp đan | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 14 | 1 ck |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1,6023 | m3 |
| 17 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300*300mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6,0996 | m2 |
| 18 | Lợp mái tol mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,8668 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30*60*1,5mm STK | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2457 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2457 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40*80*1,4mm STK | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng thép 40*40*1,5mm STK | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hộp 100*100*2,0 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 27 | Thép bản dày 5mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 18,84 | kg |
| 28 | Bulong fi 16 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 7,5744 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 80,9616 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 274,815 | m2 |
| 31 | Chà lớp sơn cũ trên dầm, trần (NC cạo /2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 168,385 | m2 |
| 32 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 94,995 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 133,145 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ nền bê tông | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 13,3145 | m3 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 274,815 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 443,2 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450mm | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 94,995 | m2 |
| 38 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (thay mới 50%) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6,6573 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (tận dụng 50%) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 6,6573 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch men 600*600mm XM M75 | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 133,145 | m2 |
| I | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.665,43 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 1.665,43 | m2 |
| 3 | Vệ sinh toàn bộ khung bông sắt cửa sổ (MH tạm tính ĐMNC/3) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 356,66 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 356,66 | 1m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 91,34 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (NC cạo/2) | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 74,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 74,44 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V theo E-HSMT | 91,34 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi