Gói thầu: Gói thầu số 09: Trường TH và THCS Tân An, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Trường TH và THCS Tân An, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 23:50:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,028,167,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.-- Có chứng chỉ/nhận hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dụng dân dụng.-- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Coffa thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ÉP CỌC + ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 23,868 | 100m |
| 2 | Lói cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6936 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 102 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,1875 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,8149 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,511 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4584 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,1546 | 100m3 |
| 9 | Cao su lót lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,6277 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 147,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,511 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,209 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,4363 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,1938 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,7116 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,2885 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 45,3804 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 26,0435 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34,0799 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,9598 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48,676 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 53,9932 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,1262 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,4392 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,782 | m3 |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,0255 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,3368 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,9481 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,1124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,5579 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,6567 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,421 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,2071 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,2661 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1579 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5679 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6454 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1812 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 26 | cái |
| D | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,5738 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,1314 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,1526 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1384 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1829 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3585 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,7507 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,5777 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,2302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2962 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0105 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1799 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,605 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0609 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0959 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,458 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,0777 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,4271 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1773 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,9243 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,8888 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,7631 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,8521 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,6159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0258 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1142 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2555 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,1476 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3065 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1781 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2679 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,7079 | tấn |
| E | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,9565 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,3825 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 51,482 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 51,2726 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,6347 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,9832 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,268 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,6187 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,4508 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,6892 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,185 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 50,544 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 26,9082 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,9864 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,9104 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,3612 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,0266 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,2848 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,0192 | m3 |
| F | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 35,219 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,995 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48,9732 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 565,6475 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 197,34 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40,4685 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả + sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,115 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài không bả + sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,135 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.366,5341 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả + sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48,1726 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trong, ngoài không bả + sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48,1726 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 186,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 74,7 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,72 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 105,505 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 122,4213 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 110,166 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 265,295 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 168,84 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12,63 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 56,796 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 27,94 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần ngoài có bả + sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 385,816 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần trong có bả + sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 793,11 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 192,69 | m2 |
| 26 | Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 232,59 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 197,04 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 173,04 | m |
| G | CÔNG TÁC BẢ MATIC + SƠN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.129,9941 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 856,083 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.986,0771 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.410,7226 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.221,3963 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2.632,1189 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,5662 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,1826 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới cước bảo vệ CT - ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,5662 | 100m2 |
| H | CÔNG TÁC ỐP + LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 39,9 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,029 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 555,002 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 532,852 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp granite, PCB40 (đã bao gồm NC hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,995 | m2 |
| 6 | Lát gạch bậc cầu thang 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 70,5412 | m2 |
| I | CÔNG TÁC LD CỬA BẢN LỀ + KHUNG BÔNG + CỬA SẮT | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 30,3 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 87,24 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, pa nô nhôm sọc đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,38 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 50mm, kính trắng 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 84 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính trắng 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,76 | m2 |
| J | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,88 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 lan can cầu thang (ĐMVD) (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 29,325 | m |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 =707.04md] | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,1091 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,0688 | 100m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI (01CK) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,365 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0181 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,682 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,682 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,58 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,576 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,592 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3472 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,165 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,72 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0096 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,012 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0092 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0197 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0809 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0098 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,013 | 100m2 |
| L | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0454 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,997 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0319 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,324 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,8347 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,304 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5478 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,0208 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,385 | m3 |
| 11 | Rải cao su lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0385 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0071 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,0972 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,8034 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,3545 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 19,9764 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,48 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15,7389 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0147 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0719 | tấn |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 19,9764 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20,4564 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 34x1.6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0093 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 60x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,065 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 90x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bulon, Đường kính 14, L=0.18m (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bulon, Đường kính 18, L=0.5m (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 31 | Lắp bảng thép -2:400x400x10 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | bảng |
| 32 | Lắp bảng sắt tráng kẽm L:75x200x10, L=1.35 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bảng |
| 33 | Lá cờ + dây kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | bộ |
| M | PHẦN HỐ GA CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,147 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2058 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0118 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0146 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,773 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,9946 | m2 |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 1,2m-36W, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 1,2m-36W, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 0.6m-20W, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK:270, bóng LED (áp trần) 9W, (RẠNG ĐÔNG-TIẾT KIỆM ĐIỆN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế đơn + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 78 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | bảng |
| 15 | Lắp đặt hộp CB tổng NANO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx1.0mm2 CADIVI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx1.5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 690 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx2.5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.050 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx6mm2 CADIVI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2Cx16mm2 CADIVI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC mềm D20 âm tường Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 91 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây:100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,22 | 100 m |
| O | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, Rp=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng INOX DK/32, cao 3m, toàn bộ nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK50mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 57 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | hộp |
| 7 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp chữa A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây chằn INOX ĐK:6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | m |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối vặn răng - Đường kính 60mm (răng trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,115 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,795 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,57 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 27mm (máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 34mm (máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phao cơ (bồn nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bồn nước Inox 2.0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bể |
| 51 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống PVC mềm (gân) âm tường Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x2.5mm2(điều khiển động cơ) ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16 | m |
| 54 | Lắp đặt MOTOR BƠM (Q=60lít/phút, H=45m) ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.-- Có chứng chỉ/nhận hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dụng dân dụng.-- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch uốn thép | Máy cắt gạch uốn thép | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 200 |
| 9 | Coffa thép | Coffa thép | 200 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi