Gói thầu: Gói thầu số 09: Trường TH và THCS Tân An, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718096-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Trường TH và THCS Tân An, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20210638645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 23:50:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,028,167,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.-- Có chứng chỉ/nhận hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dụng dân dụng.-- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 200
9-Coffa thép
- Đặc điểm thiết bị Coffa thép
- Số lượng tối thiểu 200
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ÉP CỌC + ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.23,868100m
2Lói cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,6936100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1021 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,1875m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,8149100m3
6Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,511m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4584100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,1546100m3
9Cao su lót lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,6277100m2
B CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.147,9m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,511m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,209m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.21,8m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,4363m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,1938m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,7116m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.21,2885m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.45,3804m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.26,0435m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.34,0799m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,9598m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.48,676m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.53,9932m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.8,1262m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,4392m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,782m3
C CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,0255100m2
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,3368100m2
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,9481100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,1124100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,5579100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,6567100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,421100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,2071100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.13,2661100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1579100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5679100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,6454100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1812100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.26cái
D CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,5738tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.8,1314tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,1526tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1384tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1829tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3585tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,7507tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,5777tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,2302tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2962tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0105tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1799tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,605tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0609tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4567tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0959tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,458tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,0777tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,4271tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1301tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1773tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,9243tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,8888tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,7631tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.7,8521tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,6159tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0258tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1142tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2555tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,1476tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3065tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1781tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2679tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,7079tấn
E CÔNG TÁC XÂY
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,9565m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,3825m3
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.51,482m3
4Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.51,2726m3
5Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.25,6347m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,9832m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.9,268m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,6187m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,4508m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,6892m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,185m3
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.50,544m3
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.26,9082m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,9864m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,9104m3
16Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,3612m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,0266m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,2848m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,0192m3
F CÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.35,219m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.22,995m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.48,9732m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.565,6475m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.197,34m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.40,4685m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả + sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.22,115m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài không bả + sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.18,135m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.366,5341m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả + sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.48,1726m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trong, ngoài không bả + sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.48,1726m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, hộp genTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.186,8m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.74,7m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,72m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.105,505m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.122,4213m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.110,166m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.265,295m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.168,84m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.12,63m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài lanh tô ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.56,796m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong lanh tô ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.27,94m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần ngoài có bả + sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.385,816m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần trong có bả + sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.793,11m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.192,69m2
26Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.232,59m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.197,04m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.173,04m
G CÔNG TÁC BẢ MATIC + SƠN
1Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.129,9941m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.856,083m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.986,0771m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.410,7226m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.221,3963m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2.632,1189m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.9,5662100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,1826100m2
9Lắp dựng lưới cước bảo vệ CT - ĐMVDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.9,5662100m2
H CÔNG TÁC ỐP + LÁT GẠCH
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.39,9m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.16,029m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.555,002m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.532,852m2
5Lát đá bậc tam cấp granite, PCB40 (đã bao gồm NC hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.22,995m2
6Lát gạch bậc cầu thang 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.70,5412m2
I CÔNG TÁC LD CỬA BẢN LỀ + KHUNG BÔNG + CỬA SẮT
1Lắp dựng cửa đi sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.30,3m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính mờ 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.87,24m2
3Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, pa nô nhôm sọc đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,38m2
4Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 50mm, kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.84m2
5Lắp dựng vách khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,76m2
J CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,88m2
2Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 lan can cầu thang (ĐMVD) (trọn bộ bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.29,325m
3Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 =707.04md]Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,1091tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,0688100m2
K HẦM TỰ HOẠI (01CK)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,135100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,365100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0181100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,682m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,682m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,58m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,576m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,592m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3472m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.21,165m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,72m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,001100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0096100m3
15Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,001100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,012100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5cái
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0092tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0197tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0809tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0098100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,013100m2
L PHẦN CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0454100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,997100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0319100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,324m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,324m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,8347m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,304m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5478m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,0208m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,385m3
11Rải cao su lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0385100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0304100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0071100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,0972m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,8034m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.8,3545m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.19,9764m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,48m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.15,7389m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0043tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0147tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0719tấn
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.19,9764m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,48m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.20,4564m2
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 34x1.6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0093100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 60x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,065100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 90x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,07100m
29Lắp đặt bulon, Đường kính 14, L=0.18m (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.8cái
30Lắp đặt bulon, Đường kính 18, L=0.5m (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
31Lắp bảng thép -2:400x400x10 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1bảng
32Lắp bảng sắt tráng kẽm L:75x200x10, L=1.35 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bảng
33Lá cờ + dây kéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1bộ
M PHẦN HỐ GA CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0445100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0157100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,486m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,147m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2058m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0084100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0118100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6cái
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0146tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,773m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.7,9946m2
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 1,2m-36W, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
2Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 1,2m-36W, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.48bộ
3Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 0.6m-20W, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.8bộ
4Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK:270, bóng LED (áp trần) 9W, (RẠNG ĐÔNG-TIẾT KIỆM ĐIỆN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.28bộ
5Lắp đặt quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.24cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.14cái
8Lắp đặt MCB 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
9Lắp đặt MCB 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.74cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
12Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.49cái
13Lắp đặt đế đơn + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.78bộ
14Lắp đặt đế + mặt CBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.18bảng
15Lắp đặt hộp CB tổng NANOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1hộp
16Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx1.0mm2 CADIVITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.700m
17Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx1.5mm2 CADIVITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.690m
18Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx2.5mm2 CADIVITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.050m
19Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx6mm2 CADIVITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.450m
20Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2Cx16mm2 CADIVITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.22m
21Lắp đặt ống PVC mềm D20 âm tường Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.91m
22Lắp đặt hộp nối dây:100x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.12hộp
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,22100 m
O PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, Rp=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng INOX DK/32, cao 3m, toàn bộ nhúng kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
3Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK50mm2 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.57m
4Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6cọc
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.36m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1hộp
7Chốt giữ dây đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.12cái
8Ốc xiết cáp chữa ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.12cái
9Lắp đặt dây chằn INOX ĐK:6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.12m
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
2Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
3Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.8cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
5Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.14cái
6Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
7Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,01100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,19100m
11Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
12Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6cái
13Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
14Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
15Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5cái
16Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
17Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
19Lắp đặt nối vặn răng - Đường kính 60mm (răng trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,02100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,05100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,115100m
23Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.31cái
24Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.31cái
25Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.22cái
26Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.8cái
27Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.20cái
28Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.28cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,795100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,01100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,57100m
32Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
33Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
34Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 27mm (máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
35Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 34mm (máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
38Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.40cái
39Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.10cái
40Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
41Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.7cái
42Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.20cái
43Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.11cái
44Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.7cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,05100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,14100m
48Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
49Lắp đặt phao cơ (bồn nước mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
50Lắp đặt bồn nước Inox 2.0m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bể
51Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
52Lắp đặt ống PVC mềm (gân) âm tường Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.16m
53Lắp đặt dây cáp đồng 2x2.5mm2(điều khiển động cơ) ĐMVDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.16m
54Lắp đặt MOTOR BƠM (Q=60lít/phút, H=45m) ĐMVDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
55Lắp đặt phễu thu inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
56Lắp đặt xí bệt + bộ xả + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4bộ
57Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.-- Có chứng chỉ/nhận hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dụng dân dụng.-- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
3 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
4 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy hàn điện2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
4 Máy cắt gạch uốn thép Máy cắt gạch uốn thép2
5 Máy ép cọc Máy ép cọc1
6 Máy ủi Máy ủi1
7 Máy đào Máy đào1
8 Dàn giáo Dàn giáo200
9 Coffa thép Coffa thép200
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->