Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718014-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210717993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 22:48:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1 (Tuyến kênh số 1)
1 BTCT thành kênh, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 60,6 m3
2 BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 40,69 m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 29,4 m3
4 Ván khuôn thép thành kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,9597 100m2
5 Ván khuôn thép đáy kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0626 100m2
6 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,3928 tấn
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,27 m2
8 Bóc phong hóa bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,28 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,28 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,28 100m3/1km
11 Mua đất tại mỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V 200,2598 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 200,2598 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 200,2598 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km cuối Yêu cầu kỹ thuật chương V 200,2598 10m³/1km
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 15,6453 100m3
B Hạng mục chính 2 (Tuyến kênh số 2)
1 BTCT thành kênh, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 64,17 m3
2 BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,09 m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 31,14 m3
4 Ván khuôn thép thành kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3053 100m2
5 Ván khuôn thép đáy kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2505 100m2
6 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6496 tấn
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,14 m2
8 Bóc phong hóa Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,35 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,35 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,35 100m3/1km
11 Mua đất tại mỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,912 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,912 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,912 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km cuối Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,912 10m³/1km
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,79 100m3
C Hạng mục chính 3 (Tuyến kênh số 3)
1 BTCT thành kênh, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 62,4 m3
2 BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 41,88 m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 30,3 m3
4 Ván khuôn thép thành kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,08 100m2
5 Ván khuôn thép đáy kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2143 100m2
6 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,3928 tấn
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,27 m2
8 Bóc phong hóa Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,52 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,52 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,52 100m3/1km
11 Mua đất tại mỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V 192 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 192 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 192 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km cuối Yêu cầu kỹ thuật chương V 192 10m³/1km
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 100m3
D Hạng mục chính 4 (Tuyến kênh Trộ Cố)
1 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,46 m3
2 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,92 m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,88 m3
4 Ván khuôn thép thành kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3712 100m2
5 Ván khuôn thép đáy kênh Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4014 100m2
6 Cốt thép, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1787 tấn
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9 m2
8 Bóc phong hóa Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6902 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6902 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6902 100m3/1km
11 Mua đất tại mỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V 65,28 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên Yêu cầu kỹ thuật chương V 65,28 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật chương V 65,28 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km cuối Yêu cầu kỹ thuật chương V 65,28 10m³/1km
15 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1 100m3
E Hạng mục chính 5 (Công trình trên kênh)
1 BTCT tấm đan, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 m3
2 Ván khuôn thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,473 100m2
3 Cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2452 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
5 BTCT ống cống, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,64 m3
6 BTCT cửa van, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,117 m3
7 Bê tông tường đầu cống, tường cuối M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,94 m3
8 Bê tông đáy tường đầu, đáy tường cuối M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6 m3
9 Bê tông gia cố hạ lưu, đáy cống , M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,72 m3
10 Ván khuôn thép ống cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9152 100m2
11 Ván khuôn thép tường đầu, tường cuối cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2158 100m2
12 Ván khuôn thép đáy tường đầu, đáy tường cuối cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3302 100m2
13 Ván khuôn thép gia cố hạ lưu, đáy cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3874 100m2
14 Ván khuôn thép cửa van Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0156 100m2
15 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3198 tấn
16 Cốt thép cửa van Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0546 tấn
17 Khớp nối bao tải nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,5 m2
18 Lót bạc xác rắn Yêu cầu kỹ thuật chương V 36,92 m2
19 Lắp đặt cửa van Yêu cầu kỹ thuật chương V 26 cái
20 Lắp đặt ống cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 52 cái
21 Đào móng đất C2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6812 100m3
22 Đắp đất K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,455 100m3
23 BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 m3
24 BTCT dàn, cửa van, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,42 m3
25 Bê tông tường cống, tường đầu, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,43 m3
26 Bê tông đáy tường cống, đáy tường đầu, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,63 m3
27 Ván khuôn thép bản mặt Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0675 100m2
28 Ván khuôn thép tường cống, tường đầu Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4272 100m2
29 Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường đầu Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0594 100m2
30 Ván khuôn thép dàn, cửa van Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0732 100m2
31 Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6114 tấn
32 Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0579 tấn
33 Sản xuất thép hình cửa van Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,179 tấn
34 Lắp đặt thép hình cửa van Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,179 tấn
35 Khớp nối bao tải nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,96 m2
36 Lót bạc xác rắn Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,02 m2
37 Bu lông các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
38 Máy đóng mở V1 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
39 Phá đá xây cũ Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,08 m3
40 Đào móng đất C2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,528 100m3
41 Đắp đất K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,264 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.849116E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.832.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->