Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung áp 3 pha nhánh Nam Sông Hậu tuyến 479HP.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung áp 3 pha nhánh Nam Sông Hậu tuyến 479HP. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:31:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,960,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.70940815E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4188162E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 157.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm công việc tương tự: ≥ 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp;- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm công việc tương tự: ≥ 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Đội trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng nghề chuyên ngành điện, bậc nghề 4/7 trở lên;- Đã tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm công việc tương tự: ≥ 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân dự kiến trực tiếp tham gia thi công công trình.- Đã tham gia thi công từ 1 công trình tương tự trở lên- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời kéo căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Bộ tó dựng cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Pu li kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kìm bấm cosse, kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ cần bích dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Kìm ép thủy lực CFP-800 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BT 1,8x1,5x1.2m3 | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ 14 (ngoài trụ bằng sắt) | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| B | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ 14m | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 14 | Trụ |
| C | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà 24K | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đà lệch 24Đ | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống trụ 14m | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2 cao 10-20m | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 13.994 | km/1dây |
| 2 | Lắp đặt dây Cu xuống thiết bị < = 95 mm2 | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 55 | mét |
| 3 | Ép đầu cốt ≤ 185 mm2 | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 15 | 1 đầu |
| 4 | Lắp lại kẹp cáp | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 151 | bộ |
| E | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI: | |||
| 1 | Cắt góc cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 7 | Trụ |
| 2 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà > 15kg đến < 25kg | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 3 | Tháo xà néo, trọng lượng xà > 25kg đến < 50kg | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2 cao 10-20m | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 13.994 | km/1 dây |
| 5 | Tháo kẹp cáp | Đính kèm bảng vẽ thiết kế | 83 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.70940815E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4188162E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 157.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm công việc tương tự: ≥ 3 năm | 3 | 3 |
| 2 | 01 Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp;- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm công việc tương tự: ≥ 3 năm | 3 | 3 |
| 3 | 01 Đội trưởng thi công cho từng công tác | 1 | - Bằng nghề chuyên ngành điện, bậc nghề 4/7 trở lên;- Đã tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm công việc tương tự: ≥ 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên | 20 | - Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân dự kiến trực tiếp tham gia thi công công trình.- Đã tham gia thi công từ 1 công trình tương tự trở lên- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạnh cấp thể an toàn điện theo quy định hiện hành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời kéo căng dây | Sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Bộ tó dựng cột. | Sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Pu li kéo dây | Sử dụng tốt | 20 |
| 4 | Máy trộn bê tong | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Kìm bấm cosse, kẹp | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Bộ cần bích dựng cột | Sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Kìm ép thủy lực CFP-800 | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi