Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:25:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 52,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,9709 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,955 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 66,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 83,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,9155 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 37,913 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,3744 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,2297 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,116 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 23,991 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,7131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2921 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,876 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5005 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,4161 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5005 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0416 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8414 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,972 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1576 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,2557 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,8443 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,2688 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8912 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2158 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8342 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 21,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,8638 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1972 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2765 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,9894 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,6894 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8681 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,3004 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,1744 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,8086 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,6708 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1173 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,1657 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,552 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,3596 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2827 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,3268 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,3095 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,6205 | m3 |
| 45 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,7991 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40,4785 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,1617 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 45,3488 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 348,445 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 145,7096 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 894,775 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 31,12 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 167,4455 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp vuông góc theo quy trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 49,1 | m2 |
| 55 | Láng sê nô vữa XM mác 100, tạo độ dốc thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 24,55 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 245,02 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch gốm 7x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 21,34 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 600x300 cao h=1.8m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 41,88 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.176,56 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 344,2751 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.029,0805 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 491,7546 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi cánh mở quay khung sắt kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 21,98 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 60,18 | m2 |
| 66 | Ổ Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 67 | SXLD vật liệu Compact vách ngăn bồn cầu cao h=2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,1 | 0.0 |
| 68 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 59,535 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 133,4 | m |
| 70 | Đắp bánh ú bằng XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 71 | SXLD lan can sắt cầu thang và lan can hành lan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,336 | m2 |
| 72 | SXLD xà gồ thép mái thép C15x50x100x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4778 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4778 | tấn |
| 74 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,1159 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 151,4 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 187,2276 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 24,3525 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,8512 | 100m2 |
| 80 | Ống thoát nước PVC D90 âm cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 81 | Ống thoát nước PVC D60 thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | 100m |
| 82 | Ống thoát nước PVC D34 chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 83 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt cho giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt âu tiểu nữ cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa 1 vòi cho giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống cấp PVC D34 đấu từ tháp nước tới khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Ống cấp nước sinh hoạt PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 97 | Ống thoát nước thiết bị PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 98 | Ống thoát nước sinh hoạt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 99 | Ống cấp nước sinh hoạt PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 100 | Ống thoát phân PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 101 | Co + lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 102 | Co + lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 103 | Co PVC D42/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 104 | Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 105 | Co PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 106 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 108 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 109 | Tê PVC D21/27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + công tắc quạt + công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led đôi âm trần loại có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 124 | Tủ điện tổng + tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 131 | Hộp đấu nối chôn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 47 | hộp |
| 132 | Hộp đấu nối phân nhánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 134 | Đào đất chôn bãi cọc thu sét + bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 135 | Đóng cọc chống sét + bãi tiếp địa đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11 | cọc |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 139 | BT đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,606 | m3 |
| 140 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,7286 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,7158 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,0653 | tấn |
| 143 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20,002 | m2 |
| 145 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 22,43 | m2 |
| 146 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,3206 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi