Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:01:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,482,990,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Đập đầu mối | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Bơm nước thi công (máy bơm 20CV = 275m3/h) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ca |
| 4 | Phá dỡ đất đê quây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,28 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,02 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bù hố móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,07 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 12 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,77 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 16 | Bê tông tường tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông kênh dẫn nước, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm nắp kênh dẫn, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tôngcửa xả cát, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đập ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC bể tiêu năng ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bể tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc cát bể tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bể tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 35 | Máy đóng mở cửa van V0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| B | Hạng mục Bể lọc nhanh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Rắc co ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Mặt bích ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100 m |
| C | Hạng mục Bể chứa | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,75 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,73 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 10 | Bê tông trần bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trần bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, xả khí van trước, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| D | Hạng mục Bể lọc tinh, Bể lắng xoáy, Bậc thang | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 3 | Xây bậc thang bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trụ cột, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ cột, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,29 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vàng chanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,61 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Kép thép ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Mang sông thép ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Rắc co thép ĐK100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m |
| 28 | Cửa đi bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| E | Hạng mục Tuyến ống chính | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | 100m3 |
| 3 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 4 | Cùm ống D14 (dài 0.65m, ren hai đầu bắt đai ốc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | cái |
| 5 | Thép V40x3-L=0,405m/1 thanh (1.67kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,23 | kg |
| 6 | Thanh ren Anke D14 (Tắc kê nở) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 3,96mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm dày 3,96mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm, PN6-PE100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm, PN6-PE100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm, PN6-PE100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | 100m |
| F | Hạng mục Đoạn cắt qua đường tránh thị trấn | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền đường bê tông bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| G | Hạng mục Hố van tại K285 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100kg |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm ĐK200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm dày 3,96mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hạng mục Đoạn cắt qua đường QL4C | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền đường bê tông bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 3,96mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| I | Hạng mục Tuyến ống nhánh | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.338,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,55 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền đường bê tông thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm dày 2,9mm, PN6-PE100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,35 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm dày 3,5mm, PN6-PE100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm, PN6-PE100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,55 | 100m |
| J | Hạng mục Mối nối ống cấp 1 - cấp 2 nhánh Phải | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp kép thép ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| K | Hạng mục Mối nối ống cấp 1 - cấp 2 Nhánh Trái | |||
| 1 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| L | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Bể lắng xoay kết hợp lắng lamella hình trụ đứng kích thước DxH 1,4x2,1 (m) gồm có:Ngăn lắng xoay DxH: 1,0x1,45 (m), Ngăn lắng lamella, Tấm lắng lamella, Ngăn chứa bùn, Đường ống kỹ thuật: Ống thép DN100- SCH15, Thiết bị trộn xoáy (ruột gà) PAC, NaOH. Thiết bị được chế tạo bằng thép không gỉ dầy 5mm, sơn phủ epoxy chống ăn mòn trong bể và được kiểm định chất lượng tại nhà máy trước khi vận chuyển đưa vào lắp đặt cho công trình | 2 | Bể | |
| 2 | Bể lọc nhanh trọng lực hình trụ đứng. Kích thước DxH=1,2x3,5 (m) gồm có Chụp lọc D20, Ống dẫn nước: DN100. Thiết bị được chế tạo bằng thép không gỉ dầy 5mm, sơn phủ epoxy chống ăn mòn trong bể và được kiểm định chất lượng tại nhà máy trước khi vận chuyển đưa vào lắp đặt cho công trình | 2 | Bể | |
| 3 | Quặng Filox | 2.215 | Kg | |
| 4 | Than hoạt tính | 1.150 | Kg | |
| 5 | Cát thạch anh | 2.500 | Kg | |
| 6 | Sỏi đỡ | 1.800 | Kg | |
| 7 | Đường ống kỹ thuật kết nối cụm thiết bị lắng, lọc lên đến bể chứa nước sạch | 1 | Bộ | |
| 8 | Javen 7% | 2.700 | Kg | |
| 9 | Hệ thống đo định lượng và dẫn dung dịch khử trùng | 1 | Bộ | |
| 10 | Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh đồng bộ toàn bộ thiết bị | 1 | Lần | |
| 11 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước sau xử lý | 2 | Lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi