Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:56:00 đến ngày 2021-07-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,892,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0632 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7484 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9418 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8088 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0151 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0538 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2615 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0111 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1219 | m3 |
| 17 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3637 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0686 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6243 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3178 | m2 |
| 32 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6589 | m2 |
| 33 | Cút sành D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4091 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4118 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7402 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5543 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2842 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9824 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0266 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4586 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1334 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0114 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +7,2m; cos +10,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9565 | 100m2 |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8132 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2798 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m; cos + 10,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9112 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6111 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2051 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4049 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m; cos +7,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0357 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +10,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1406 | 100m2 |
| 70 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3693 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m; Tầng 3 cos +7,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0926 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái cos +10,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4582 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6956 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9429 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2276 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | m3 |
| 80 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | m2 |
| 82 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9804 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5161 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,091 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4487 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5225 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8472 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 + C100x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3784 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3784 | tấn |
| 92 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 93 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9363 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1113 | 100m2 |
| 97 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4072 | m2 |
| 98 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4072 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1 + 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,6314 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,404 | m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1291 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2618 | 10m2 |
| 104 | Màng khò chống thấm BITUPLUS (bao gồm lớp vữa + cả sơn lót gốc dung môi Flintkote trước khi dán màng khò) nền khu vệ sinh Tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,792 | m2 |
| 105 | Đắp cát đen tôn nền khu wc tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2509 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,847 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9235 | m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2143 | 10m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,175 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0875 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8058 | 10m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2092 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1604 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8544 | m2 |
| 119 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 120 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m; dầm tầng 3 cos +7,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0902 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +10,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1408 | m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2908 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | tấn |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,706 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,156 | m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8153 | m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | tấn |
| 129 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5896 | m2 |
| 130 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8168 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột ngoài nhà tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3704 | m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 134 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 138 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,9764 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8778 | m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9552 | m3 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7518 | tấn |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,44 | m |
| 144 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m |
| 145 | Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 146 | Ống thoát nước D21mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Đắp vữa trang trí đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | CK |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,4026 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4275 | m2 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8644 | m3 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0193 | tấn |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,2247 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,9526 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2675 | 100m2 |
| 155 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,175 | m2 |
| 156 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,242 | m2 |
| 157 | S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8499 | m2 |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,925 | m2 |
| 161 | Gia công lan can hành lang thép []50x100x2mm+[]30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8665 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,856 | m2 |
| 163 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,723 | m2 |
| 164 | Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,792 | m2 |
| 166 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m |
| 167 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,667 | m2 |
| 169 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m (2x18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 240A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 187 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 190 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 191 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 192 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 193 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/D25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi đôi KT 1500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi đơn KT 500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 233 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 238 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 239 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 241 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 242 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 243 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Thép fi10 đỡ dây dân sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9989 | m3 |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,073 | m3 |
| 247 | Lấp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6906 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4938 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | m3 |
| 250 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | m3 |
| 251 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 252 | Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 253 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 254 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 256 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6152 | m3 |
| 257 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0145 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình D90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng M16 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép []30x60x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,232 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | 100m2 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2957 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1603 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0799 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,11 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,11 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,11 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 17 | Trát nắp bể, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 18 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Giếng khoan có nước + lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.839E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi