Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718222-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210711788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:56:00 đến ngày 2021-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,892,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0632 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0712 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7484 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1069 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8398 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9418 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8088 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0151 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0538 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2615 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1219 m3
17 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3637 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7908 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0686 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0829 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6243 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3178 m2
32 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6589 m2
33 Cút sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4091 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4118 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7402 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5543 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 100m2
40 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9421 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2842 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9824 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 100m2
47 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2764 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2651 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1326 m3
50 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0112 m3
52 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0266 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4586 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1334 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0114 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +7,2m; cos +10,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9565 100m2
61 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8132 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2798 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng mái cos +7,2m; cos + 10,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9112 m3
64 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6111 m3
65 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2051 m3
66 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4049 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m; cos +7,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0357 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +10,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1406 100m2
70 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3693 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2 cos +3,6m; Tầng 3 cos +7,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0926 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái cos +10,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4582 m3
73 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6956 m3
74 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9429 m3
75 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2276 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5984 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 m3
80 Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 m2
82 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9804 m3
84 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5161 m3
85 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,091 m3
86 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4487 m3
87 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7226 m3
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5225 m3
89 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8472 m3
90 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 + C100x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3784 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3784 tấn
92 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
93 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 tấn
94 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,9363 m2
96 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1113 100m2
97 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4072 m2
98 Quét Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4072 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1 + 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6314 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,404 m2
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4873 m3
102 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1291 tấn
103 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2618 10m2
104 Màng khò chống thấm BITUPLUS (bao gồm lớp vữa + cả sơn lót gốc dung môi Flintkote trước khi dán màng khò) nền khu vệ sinh Tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,792 m2
105 Đắp cát đen tôn nền khu wc tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2509 m3
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,847 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9235 m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 m3
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 tấn
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2143 10m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,175 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0875 m2
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4111 m3
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8058 10m2
116 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2092 m2
117 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1604 m2
118 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8544 m2
119 Bộ giá đỡ chậu âm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
120 Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m; dầm tầng 3 cos +7,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,0902 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +10,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1408 m2
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2908 m3
124 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4445 tấn
125 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,706 m2
126 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,156 m2
127 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8153 m3
128 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6913 tấn
129 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5896 m2
130 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8168 m2
131 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột ngoài nhà tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3704 m2
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3837 tấn
134 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m2
135 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m2
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 m3
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
138 Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2
139 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,9764 m2
140 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,8778 m2
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9552 m3
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7518 tấn
143 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,44 m
144 Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 m
145 Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
146 Ống thoát nước D21mm, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Đắp vữa trang trí đầu cột + chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 CK
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,4026 m2
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,4275 m2
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8644 m3
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0193 tấn
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.929,2247 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,9526 m2
154 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2675 100m2
155 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,175 m2
156 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,242 m2
157 S/x vách ngăn vật liệu tổng hợp tấm Compact dày 20mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
158 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9619 tấn
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8499 m2
160 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,925 m2
161 Gia công lan can hành lang thép []50x100x2mm+[]30x60x1,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8665 tấn
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,856 m2
163 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,723 m2
164 Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,792 m2
166 S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m
167 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,667 m2
169 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m (2x18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
170 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
172 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (1x18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
173 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
174 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
175 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
177 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 240A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
183 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
184 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
185 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
186 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
187 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Tủ điện phòng 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
189 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
190 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
191 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
192 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
193 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
200 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
201 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
203 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
204 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/D25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
206 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
208 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
211 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
212 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
213 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
214 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
215 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
216 Lắp đặt gương soi đôi KT 1500x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt gương soi đơn KT 500x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
218 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
219 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
225 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
228 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
230 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
231 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
232 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
233 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt van xả đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Máy bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
237 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
238 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
239 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
240 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
241 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
242 Kéo rải dây tản sét 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
243 Hồ lô xứ + mũ chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
244 Thép fi10 đỡ dây dân sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 kg
245 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9989 m3
246 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,073 m3
247 Lấp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6906 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4938 m3
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 m3
250 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 m3
251 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
252 Trát RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,78 m2
253 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
254 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 tấn
255 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m2
256 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6152 m3
257 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
259 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
260 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3125 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0145 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,465 m3
8 Gia công cột bằng thép hình D90x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2887 tấn
11 Bu lông neo móng M16 (L=300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
14 Gia công xà gồ thép []30x60x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,232 m2
17 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 100m2
C BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2957 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1603 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,824 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0799 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 100m2
10 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
11 Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,11 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,11 m2
14 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,11 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
17 Trát nắp bể, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 m2
18 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Giếng khoan có nước + lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Máy bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
E SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát tạo phẳng nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m3
2 Lát gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.839E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.167E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->