Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:51:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 906,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35(40,5) kV-3x240mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.417 | m |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr -PVC-W -20/35(40.5) kV-3x240mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 53 | m |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240 (cáp nhôm) | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 (Cáp nhôm) | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| B | Phần xây dựng Đường cáp ngầm 35kV (Vật tư, thiết bị B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ đo đếm hợp bộ 35kV | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Móng tủ đo đếm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Hào cáp ngầm dưới nền đất | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm dưới vỉa hè bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế | 12,5 | m |
| 6 | Hào cáp khoan ngầm qua đường (đã bao gồm đào đất hố thế để đặt máy khoan) | Theo Bản vẽ thiết kế | 35,5 | m |
| 7 | Thang cáp | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ bê tông chân thang | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE F195/150 bảo vệ đường cáp | Theo Bản vẽ thiết kế | 158 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC 1x70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 14 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| C | Phần thí nghiệm, kiểm định | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 35kV | 1 | Sợi | |
| 2 | Kiểm định máy biến điện áp đo lường 1 pha 35kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Kiểm định máy biến dòng 1 pha 35kV | 3 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi