Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703431-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210677489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ được giao đất tại dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:30:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào nền) Chương V - E HSMT 19,447 100m3
2 San nền cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 6,6045 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường Chương V - E HSMT 11,0477 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 5,8612 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - E HSMT 8,3475 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V - E HSMT 1,6695 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Chương V - E HSMT 3,339 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - E HSMT 2,5042 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V - E HSMT 15,2649 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V - E HSMT 15,2649 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V - E HSMT 15,2649 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V - E HSMT 15,2649 100m2
C HẠNG MỤC: HÈ PHỐ + BÓ VỈA + RÃNH BIÊN
1 Lát gạch terazoo 40x40cm Chương V - E HSMT 1.442,14 m2
2 Mua bê tông thương phẩm Chương V - E HSMT 142,6082 m3
3 Mua Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 139,13 m3
4 Xây gạch hố trồng cây vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 10,3 m3
5 Ốp gạch lá dừa hố trồng cây Chương V - E HSMT 18,22 m2
6 Xây gạch bó hè vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 28,48 m3
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm Chương V - E HSMT 437,04 m
8 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm Chương V - E HSMT 71,59 m
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x10x100 cm Chương V - E HSMT 9 m
10 Lát gạch rãnh biên (50x30x5)cm Chương V - E HSMT 152,59 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch rãnh biên đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 7,63 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn gạch rãnh biên Chương V - E HSMT 0,8138 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 20,85 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V - E HSMT 1,2716 100m2
15 Trồng cây lát xoan đường kính D>=10-15cm, H =>4m (Đã có chi phí đào, đắp và chăm sóc cây đến khi cây trưởng thành) Chương V - E HSMT 38 cây
D HẠNG MỤC: BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Mua cột Chương V - E HSMT 21,6 m
2 Mua biển báo tam giác D700 Chương V - E HSMT 8 cái
3 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V - E HSMT 8 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - sơn kẻ đường Chương V - E HSMT 9,86 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - sơn người đi bộ Chương V - E HSMT 27,86 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT - HỐ GA HÀO
1 Đào móng cát, đất cấp I Chương V - E HSMT 7,7924 100m3
2 Mua HKT 80x80cm trên hè Chương V - E HSMT 352 m
3 Mua HKT 80x80cm dưới đường Chương V - E HSMT 33 m
4 Lắp đặt HKT quy cách ống 800x800mm, đoạn cống dài 1.2m vữa M300 Chương V - E HSMT 320,8333 1 đoạn cống
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 47,74 m3
6 Thép hình V5 Chương V - E HSMT 1.208,9 kg
7 Quét nhựa bitum 2 lớp nhựa Chương V - E HSMT 823,9 m2
8 Đắp hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Chương V - E HSMT 3,311 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/125mm Chương V - E HSMT 6,98 100 m
10 Đào móng cát, đất cấp I Chương V - E HSMT 1,0467 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Chương V - E HSMT 1,0217 100m3
12 Lưới nilon báo cáp Chương V - E HSMT 119,6 m2
13 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè trên đường Chương V - E HSMT 315 m2
14 Lát gạch vỉa hè Block (tận dụng gạch cũ) Chương V - E HSMT 315 m2
15 Bê tông tấm đan, giảm tải bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,5 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan giảm tải Chương V - E HSMT 0,1682 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan giảm tải Chương V - E HSMT 0,1 100m2
18 Lắp đặt tấm đan giảm tải Chương V - E HSMT 25 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: HỐ GA HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,2066 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) Chương V - E HSMT 0,6346 100m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 11,286 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V - E HSMT 0,2268 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 47,221 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 143,097 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 7,038 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - E HSMT 0,5112 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 54 1cấu kiện
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 5,13 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Chương V - E HSMT 0,4273 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Chương V - E HSMT 0,2196 100m2
13 Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,1022 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - E HSMT 0,0027 100m
G HẠNG MỤC: MƯƠNG CỨNG BXH = 1.2X1.5M. L = 271M
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 10,9092 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, Chương V - E HSMT 48,64 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 72,96 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V - E HSMT 0,768 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 180,224 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 138,24 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1.085,44 m2
8 Láng mương dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 204,8 m2
9 Đắp hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 4,9691 100m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 1,98 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,1463 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 55 1cấu kiện
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn giằng Chương V - E HSMT 0,231 100m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cống Chương V - E HSMT 3,3541 100m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 34,122 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V - E HSMT 0,726 100m2
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 84,579 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 435,6 m2
6 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 145,2 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 23,958 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - E HSMT 2,178 100m2
9 Đắp hoản trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 1,452 100m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 363 1cấu kiện
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 17,424 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,943 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - E HSMT 1,985 tấn
14 Đào móng D400, D600, D800, đất cấp I Chương V - E HSMT 5,86 100m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Chương V - E HSMT 133,2 cái
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TT HL 93 Chương V - E HSMT 44,4 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V - E HSMT 43 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương V - E HSMT 217,2 cái
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTVH Chương V - E HSMT 69,2 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TT HL93 Chương V - E HSMT 3,2 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V - E HSMT 70 mối nối
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Chương V - E HSMT 34 cái
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TT HL93 Chương V - E HSMT 11,6 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V - E HSMT 10 mối nối
25 Đệm cát công trình (tận dụng) Chương V - E HSMT 0,254 100m3
26 Đắp hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Chương V - E HSMT 3,578 100m3
I HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC MƯA
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,4615 100m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 11,04 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V - E HSMT 0,2366 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 44,66 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 135,54 m2
6 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,1335 tấn
7 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 5,28 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ móng Chương V - E HSMT 0,3385 100m2
9 Lắp đặt tấm chống hôi Chương V - E HSMT 21 1cấu kiện
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chống hôi đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3,533 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm chống hôi Chương V - E HSMT 0,5595 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chống hôi Chương V - E HSMT 0,2608 tấn
13 Mua song chăn rác composite, kích thước 430x860 mm Chương V - E HSMT 21 cái
14 Lắp đặt song chắn rác Chương V - E HSMT 21 1cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 42 1cấu kiện
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 2,715 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn bản đậy Chương V - E HSMT 0,1457 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy Chương V - E HSMT 0,255 tấn
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Chương V - E HSMT 0,7671 100m3
J HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,3893 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,1822 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0067 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V - E HSMT 0,2122 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,696 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0163 100m2
7 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,0702 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,004 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt côt stheps tấm đan Chương V - E HSMT 0,0043 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,0616 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 2 1cấu kiện
12 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
15 Mua mặt bích rống D100 Chương V - E HSMT 4 cái
16 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van ty cửa chìm - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 2 cái
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,211 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V - E HSMT 5,05 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Chương V - E HSMT 0,67 100m
24 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Chương V - E HSMT 0,28 100m
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Chương V - E HSMT 1 cái
26 Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 110mm/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V - E HSMT 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 2 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 5 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 1 cái
30 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 1,211 100m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,024 100m2
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,3 m3
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V - E HSMT 1,455 100 m
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 194 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 97 cái
36 Lắp đặt Tê thu HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm/25mm Chương V - E HSMT 1 cái
K HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,3117 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,2757 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0771 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,485 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,395 m3
6 Bê tông chèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,26 m3
7 Cột bê tông ly tâm Chương V - E HSMT 2 cột
8 Đào rãnh tiếp địa Chương V - E HSMT 2,08 m3
9 Đắp rãnh tiếp địa Chương V - E HSMT 0,0208 100m3
L HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tháo đường dây AC 70 trên không Chương V - E HSMT 0,81 100m
2 Tháo đường dây AC 70 dẫn lèo Chương V - E HSMT 0,3 100m
3 Tháo chuỗi cách điện Chương V - E HSMT 30 bộ cách điện
4 Tháo xà néo, xà phụ Chương V - E HSMT 9 bộ
5 Tháo xà đỡ dao cách ly, xà lệch, xà đỡ Chương V - E HSMT 5 bộ
6 Tháo ghế ngồi, thang trèo Chương V - E HSMT 2 bộ
7 Tháo hệ thống tiếp địa Chương V - E HSMT 1 bộ
8 Tháo dỡ dao cách ly (Chém ngang) Chương V - E HSMT 1 1 bộ (3 pha)
9 Tháo dỡ máy biến áp, recoles Chương V - E HSMT 2 máy
10 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - E HSMT 1 1 bộ (3 pha)
11 Lắp đặt máy biến áp nguồn tự dùng Recoles Chương V - E HSMT 2 máy
12 Dựng cột bê tông, cao Chương V - E HSMT 2 cột
13 Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 878,128 kg
14 Lắp đặt xà thép XP, reclose, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 7 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ dây lèo, xà đỡ cầu chì cắt tải, CSV, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt thang trèo Chương V - E HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt ghế thao tác, xà XL3 cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải Chương V - E HSMT 1 bộ
19 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT 1 công/bộ
20 Lắp dựng tiếp địa dọc cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V - E HSMT 0,1097 100kg
21 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm HLS Chương V - E HSMT 6 quả
22 Sứ đứng Polyme 24kV- 900 + kẹp Chương V - E HSMT 24 quả
23 Chuỗi sứ néo kéo Polymer Chương V - E HSMT 12 chuỗi
24 Phụ kiện chuỗi đơn Chương V - E HSMT 12 bộ
25 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V - E HSMT 5,4 10 sứ
26 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-70/11 Chương V - E HSMT 52,5 m
27 Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT 0,0766 km/dây
28 Dây dẫn lèo CXV/CTS-W 12(20) 24kV 1x70mm2 Chương V - E HSMT 30 m
29 Lắp đặt Dây dẫn lèo CXV/CTS-Ư 12(20)24kV 1x70mm2 Chương V - E HSMT 30 m
30 ép đầu cos đồng M-70 Chương V - E HSMT 6 cái
31 ép đầu cos đồng nhôm AM-70 Chương V - E HSMT 6 cái
32 Biển tên cầu dao cách ly Chương V - E HSMT 1 bộ
33 Biển báo an toàn Chương V - E HSMT 1 bộ
M HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 506,968 kg
2 Lắp đặt xà thép XP1-22, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép XP2-22, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép XP3-22, xà đỡ cầu dao phụ tải, xà đỡ cầu chì cắt tải, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt xà đỡ CSV và ĐC cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt ghế TTCD cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 140kg Chương V - E HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu cho loại cột đỡ, Chương V - E HSMT 1 bộ
8 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT 1 công/bộ
9 Lắp dựng tiếp địa dọc cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V - E HSMT 0,1097 100kg
10 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm HLS Chương V - E HSMT 6 quả
11 Sứ đứng Polyme 24kV- 900 + kẹp Chương V - E HSMT 6 quả
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V - E HSMT 1,2 10 sứ
13 Dây lân kèo CXV/CTS-W 12(20)24kV 1x70mm2 Chương V - E HSMT 30 m
14 Lắp đặt Dây lân kèo CXV/CTS-W 12(20)24kV 1x70mm2 Chương V - E HSMT 30 m
15 ép đầu cos đồng M-70 Chương V - E HSMT 27 cái
16 Biển tên cầu dao cách ly Chương V - E HSMT 1 bộ
N HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 1,86 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Chương V - E HSMT 0,1488 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D=6mm Chương V - E HSMT 0,1652 tấn
4 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Chương V - E HSMT 124 tấm
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,5239 100m3 đất nguyên thổ
6 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V - E HSMT 31 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V - E HSMT 0,31 100m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,5239 100m3
O HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 130/110mm Chương V - E HSMT 0,72 100m
2 Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV DSTA/CTS-W 3x70- 24kV Chương V - E HSMT 77 m
3 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 0,77 100m
4 Đầu cáp 24kV ngoài trời - 70mm2 Chương V - E HSMT 1 bộ
5 Đầu cáp T-plug 24kV 630A-70mm2 Chương V - E HSMT 1 bộ
6 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V - E HSMT 2 1đầu cáp (1 pha)
7 Trụ sứ báo hiệu cáp Chương V - E HSMT 3 cái
P HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van Chương V - E HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - E HSMT 1 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 24 kV Chương V - E HSMT 3 1 bộ (3 pha)
Q HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Chương V - E HSMT 3 cái
R HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,0779 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0268 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D Chương V - E HSMT 0,0484 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,256 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,011 m3
6 Khung móng bệ trạm Chương V - E HSMT 1 Bộ
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0642 100m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,19 m2
9 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,0304 100m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0304 100m3
S HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 167,05 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V - E HSMT 0,8 10 cọc
3 Rải dây thép địa Chương V - E HSMT 0,95 10m
4 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x85mm2 Chương V - E HSMT 10 m
5 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 Chương V - E HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT 40 m
7 Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Chương V - E HSMT 10 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT 10 m
9 Đầu cốt đồng đỏ M95 Chương V - E HSMT 4 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT 4 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng M240 Chương V - E HSMT 6 cái
12 Đầu cốt đồng M185 Chương V - E HSMT 2 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT 0,8 10 đầu cốt
14 Sứ đứng cách điện A30 cả ty Chương V - E HSMT 4 quả
15 Biển báo tên trạm Chương V - E HSMT 1 cái
16 Biển báo an toàn Chương V - E HSMT 1 cái
T HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - E HSMT 1 máy
3 Thí nghiệm Po MBA Chương V - E HSMT 1 máy
4 Thí nghiệm Pk, Uk% MBA Chương V - E HSMT 1 máy
5 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Chương V - E HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử Chương V - E HSMT 1 hệ thống
7 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V - E HSMT 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V - E HSMT 1 cái
9 Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( Chương V - E HSMT 3 1 máy
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V - E HSMT 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V - E HSMT 1 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V - E HSMT 3 bộ
U HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA Chương V - E HSMT 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ MBA tương đương lắp tủ xoay chiều 3 pha Chương V - E HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - E HSMT 1 1 tủ
V HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,6429 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,6429 100m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,0436 100m3 đất nguyên thổ
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,4356 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,528 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 2,024 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 11 m2
8 Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm Chương V - E HSMT 11 bộ
W HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm Chương V - E HSMT 14,55 100m
2 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm Chương V - E HSMT 130 m
3 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 1,3 100m
4 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm Chương V - E HSMT 138 m
5 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 1,38 100m
6 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm Chương V - E HSMT 188 m
7 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 1,88 100m
8 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm Chương V - E HSMT 179 m
9 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 1,79 100m
10 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ),Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ Chương V - E HSMT 11 tủ
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - E HSMT 11 1 tủ
12 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 Chương V - E HSMT 6 đầu
13 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT 6 1đầu cáp (3 pha)
14 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 95mm2 Chương V - E HSMT 4 đầu
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - E HSMT 4 1đầu cáp (3 pha)
16 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 Chương V - E HSMT 4 đầu
17 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT 4 1đầu cáp (3 pha)
18 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 Chương V - E HSMT 8 đầu
19 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E HSMT 8 1đầu cáp (3 pha)
20 Tiếp địa T4C-1.5 Chương V - E HSMT 154,245 kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V - E HSMT 5,2 10 cọc
22 Aptomat 3 pha 100A Chương V - E HSMT 22 cái
23 Lắp đặt áptômát 3 pha 100A Chương V - E HSMT 22 cái
24 Biển báo an toàn Chương V - E HSMT 11 bộ
25 Chữ tên tủ Chương V - E HSMT 11 Bộ
26 Trụ sứ báo hiệu cáp Chương V - E HSMT 25 cái
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,1025 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,4113 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 8,018 m3
4 Lắp đặt Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V - E HSMT 12 1 bộ
5 Lắp đặt khung móng tủ M16x200x500x650 Chương V - E HSMT 1 1 bộ
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0237 100m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,3326 100m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,3326 100m3
9 Băng báo hiệu cáp điện, Chương V - E HSMT 90,6 md
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm Chương V - E HSMT 1,146 100m
11 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 815,4 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - E HSMT 0,815 1000 viên
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT 1 1 tủ
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V - E HSMT 12 1 cần đèn
3 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng H6m Chương V - E HSMT 12 1 cột
4 Lắp choá đèn LED 120W Chương V - E HSMT 12 bộ
5 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 Chương V - E HSMT 3,961 100m
6 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x16mm2 Chương V - E HSMT 0,3 100m
7 Dây đồng M10 Chương V - E HSMT 3,961 100m
8 Làm đầu cáp 4M10 Chương V - E HSMT 96 1 đầu cáp
9 Làm đầu cáp khô M16 Chương V - E HSMT 8 1 đầu cáp
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - E HSMT 24 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 12 bảng
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V - E HSMT 1,08 100m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V - E HSMT 10 1 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V - E HSMT 3 1 bộ
Z HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV, làm mát bằng tuần hoàn tự nhiên Chương V - E HSMT 1 bộ
2 Trụ đỡ MBA (thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT 600x900x3000) Chương V - E HSMT 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-600A, 4 lộ ra 3x200A+1x50A Chương V - E HSMT 1 bộ
4 Cầu chì cắt tải Polymer 27kV-200A ngoài trời Chương V - E HSMT 3 Cái
5 Chống sét thông minh 22kV loại 20i Chương V - E HSMT 6 Cái
6 Chống sét van không khe hở 24kV Chương V - E HSMT 1 Cái
7 Dao cách lý 630A kiểu chém đứng Chương V - E HSMT 1 Cái
8 Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt thiết bị Chương V - E HSMT 1 Gói
9 Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp thí nghiệm thiết bị Chương V - E HSMT 1 Gói
10 Trạm biến áp - Phần thí nghiệm thiết bị Chương V - E HSMT 1 Gói
11 Trạm biến áp - Phần lắp đặt thiết bị Chương V - E HSMT 1 Gói
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V - E HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2409E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.481789E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->