Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ được giao đất tại dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:30:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,272,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào nền) | Chương V - E HSMT | 19,447 | 100m3 |
| 2 | San nền cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 6,6045 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Chương V - E HSMT | 11,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 5,8612 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E HSMT | 8,3475 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V - E HSMT | 1,6695 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V - E HSMT | 3,339 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - E HSMT | 2,5042 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 15,2649 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - E HSMT | 15,2649 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 15,2649 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - E HSMT | 15,2649 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ + BÓ VỈA + RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Lát gạch terazoo 40x40cm | Chương V - E HSMT | 1.442,14 | m2 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 142,6082 | m3 |
| 3 | Mua Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 139,13 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố trồng cây vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,3 | m3 |
| 5 | Ốp gạch lá dừa hố trồng cây | Chương V - E HSMT | 18,22 | m2 |
| 6 | Xây gạch bó hè vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,48 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm | Chương V - E HSMT | 437,04 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm | Chương V - E HSMT | 71,59 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x10x100 cm | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 10 | Lát gạch rãnh biên (50x30x5)cm | Chương V - E HSMT | 152,59 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch rãnh biên đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,63 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn gạch rãnh biên | Chương V - E HSMT | 0,8138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 20,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 1,2716 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây lát xoan đường kính D>=10-15cm, H =>4m (Đã có chi phí đào, đắp và chăm sóc cây đến khi cây trưởng thành) | Chương V - E HSMT | 38 | cây |
| D | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Mua cột | Chương V - E HSMT | 21,6 | m |
| 2 | Mua biển báo tam giác D700 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - sơn kẻ đường | Chương V - E HSMT | 9,86 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - sơn người đi bộ | Chương V - E HSMT | 27,86 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT - HỐ GA HÀO | |||
| 1 | Đào móng cát, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 7,7924 | 100m3 |
| 2 | Mua HKT 80x80cm trên hè | Chương V - E HSMT | 352 | m |
| 3 | Mua HKT 80x80cm dưới đường | Chương V - E HSMT | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt HKT quy cách ống 800x800mm, đoạn cống dài 1.2m vữa M300 | Chương V - E HSMT | 320,8333 | 1 đoạn cống |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 47,74 | m3 |
| 6 | Thép hình V5 | Chương V - E HSMT | 1.208,9 | kg |
| 7 | Quét nhựa bitum 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 823,9 | m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Chương V - E HSMT | 3,311 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/125mm | Chương V - E HSMT | 6,98 | 100 m |
| 10 | Đào móng cát, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,0467 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Chương V - E HSMT | 1,0217 | 100m3 |
| 12 | Lưới nilon báo cáp | Chương V - E HSMT | 119,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè trên đường | Chương V - E HSMT | 315 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè Block (tận dụng gạch cũ) | Chương V - E HSMT | 315 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, giảm tải bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,5 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan giảm tải | Chương V - E HSMT | 0,1682 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan giảm tải | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan giảm tải | Chương V - E HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: HỐ GA HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2066 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,6346 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 11,286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 47,221 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 143,097 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,5112 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 5,13 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 0,4273 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,2196 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,0027 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG CỨNG BXH = 1.2X1.5M. L = 271M | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,9092 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, | Chương V - E HSMT | 48,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 72,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 180,224 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 138,24 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.085,44 | m2 |
| 8 | Láng mương dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 204,8 | m2 |
| 9 | Đắp hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 4,9691 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,98 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1463 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn giằng | Chương V - E HSMT | 0,231 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V - E HSMT | 3,3541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 34,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 84,579 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 435,6 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 145,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 23,958 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 2,178 | 100m2 |
| 9 | Đắp hoản trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,452 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 363 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 17,424 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - E HSMT | 1,985 | tấn |
| 14 | Đào móng D400, D600, D800, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 5,86 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Chương V - E HSMT | 133,2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TT HL 93 | Chương V - E HSMT | 44,4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 43 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V - E HSMT | 217,2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTVH | Chương V - E HSMT | 69,2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TT HL93 | Chương V - E HSMT | 3,2 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V - E HSMT | 70 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TT HL93 | Chương V - E HSMT | 11,6 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 10 | mối nối |
| 25 | Đệm cát công trình (tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Chương V - E HSMT | 3,578 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,4615 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 11,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 44,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 135,54 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1335 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ móng | Chương V - E HSMT | 0,3385 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm chống hôi | Chương V - E HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chống hôi đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,533 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm chống hôi | Chương V - E HSMT | 0,5595 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chống hôi | Chương V - E HSMT | 0,2608 | tấn |
| 13 | Mua song chăn rác composite, kích thước 430x860 mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V - E HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,715 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn bản đậy | Chương V - E HSMT | 0,1457 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy | Chương V - E HSMT | 0,255 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,7671 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,3893 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,1822 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 0,2122 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,696 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0702 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt côt stheps tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0616 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Mua mặt bích rống D100 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ty cửa chìm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 5,05 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,67 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 110mm/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V - E HSMT | 1,455 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 194 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 97 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thu HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm/25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3117 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,485 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,395 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo đường dây AC 70 trên không | Chương V - E HSMT | 0,81 | 100m |
| 2 | Tháo đường dây AC 70 dẫn lèo | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện | Chương V - E HSMT | 30 | bộ cách điện |
| 4 | Tháo xà néo, xà phụ | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ dao cách ly, xà lệch, xà đỡ | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo ghế ngồi, thang trèo | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hệ thống tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ dao cách ly (Chém ngang) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Tháo dỡ máy biến áp, recoles | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp nguồn tự dùng Recoles | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 12 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 13 | Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 878,128 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà thép XP, reclose, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ dây lèo, xà đỡ cầu chì cắt tải, CSV, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thang trèo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ghế thao tác, xà XL3 cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | công/bộ |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa dọc cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - E HSMT | 0,1097 | 100kg |
| 21 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm HLS | Chương V - E HSMT | 6 | quả |
| 22 | Sứ đứng Polyme 24kV- 900 + kẹp | Chương V - E HSMT | 24 | quả |
| 23 | Chuỗi sứ néo kéo Polymer | Chương V - E HSMT | 12 | chuỗi |
| 24 | Phụ kiện chuỗi đơn | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - E HSMT | 5,4 | 10 sứ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-70/11 | Chương V - E HSMT | 52,5 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 0,0766 | km/dây |
| 28 | Dây dẫn lèo CXV/CTS-W 12(20) 24kV 1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây dẫn lèo CXV/CTS-Ư 12(20)24kV 1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 30 | ép đầu cos đồng M-70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 31 | ép đầu cos đồng nhôm AM-70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Biển tên cầu dao cách ly | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 506,968 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép XP1-22, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép XP2-22, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép XP3-22, xà đỡ cầu dao phụ tải, xà đỡ cầu chì cắt tải, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ CSV và ĐC cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế TTCD cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 140kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu cho loại cột đỡ, | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | công/bộ |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa dọc cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - E HSMT | 0,1097 | 100kg |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm HLS | Chương V - E HSMT | 6 | quả |
| 11 | Sứ đứng Polyme 24kV- 900 + kẹp | Chương V - E HSMT | 6 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 13 | Dây lân kèo CXV/CTS-W 12(20)24kV 1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây lân kèo CXV/CTS-W 12(20)24kV 1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 15 | ép đầu cos đồng M-70 | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 16 | Biển tên cầu dao cách ly | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D=6mm | Chương V - E HSMT | 0,1652 | tấn |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V - E HSMT | 124 | tấm |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,5239 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 31 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5239 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 130/110mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV DSTA/CTS-W 3x70- 24kV | Chương V - E HSMT | 77 | m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Đầu cáp 24kV ngoài trời - 70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-plug 24kV 630A-70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 7 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| P | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 24 kV | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| Q | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0779 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | Chương V - E HSMT | 0,0484 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,011 | m3 |
| 6 | Khung móng bệ trạm | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,19 | m2 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0304 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 167,05 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V - E HSMT | 0,95 | 10m |
| 4 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x85mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng đỏ M95 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Sứ đứng cách điện A30 cả ty | Chương V - E HSMT | 4 | quả |
| 15 | Biển báo tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Po MBA | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Pk, Uk% MBA | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Chương V - E HSMT | 3 | 1 máy |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ MBA tương đương lắp tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| V | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,6429 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6429 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0436 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,024 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 11 | m2 |
| 8 | Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Chương V - E HSMT | 14,55 | 100m |
| 2 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm | Chương V - E HSMT | 138 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,38 | 100m |
| 6 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm | Chương V - E HSMT | 188 | m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,88 | 100m |
| 8 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm | Chương V - E HSMT | 179 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,79 | 100m |
| 10 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ),Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ | Chương V - E HSMT | 11 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 11 | 1 tủ |
| 12 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | đầu |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 95mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E HSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E HSMT | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Tiếp địa T4C-1.5 | Chương V - E HSMT | 154,245 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V - E HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 22 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt áptômát 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Chữ tên tủ | Chương V - E HSMT | 11 | Bộ |
| 26 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1025 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4113 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 8,018 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 12 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3326 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3326 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp điện, | Chương V - E HSMT | 90,6 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Chương V - E HSMT | 1,146 | 100m |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 815,4 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,815 | 1000 viên |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng H6m | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cột |
| 4 | Lắp choá đèn LED 120W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 3,961 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 3,961 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp 4M10 | Chương V - E HSMT | 96 | 1 đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 12 | bảng |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 1,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 10 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| Z | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV, làm mát bằng tuần hoàn tự nhiên | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ MBA (thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT 600x900x3000) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-600A, 4 lộ ra 3x200A+1x50A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt tải Polymer 27kV-200A ngoài trời | Chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chống sét thông minh 22kV loại 20i | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van không khe hở 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Dao cách lý 630A kiểu chém đứng | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Gói |
| 9 | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp thí nghiệm thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Gói |
| 10 | Trạm biến áp - Phần thí nghiệm thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Gói |
| 11 | Trạm biến áp - Phần lắp đặt thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Gói |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2409E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.481789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi