Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718116-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:29:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỞ
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V123,388m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962tấn
3Phá dỡ tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9275m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,05m2
5Phá dỡ bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V4,4041m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V29,949m3
7Phá bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0516m3
8Phá lớp bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
9Phá cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3958m3
10Phá giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6388m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6692100m3
12Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6692100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,982100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0216m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7333100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4667100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4667100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4667100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9289m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8787m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1406100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3741tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2085tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7604m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6771m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5161100m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9988m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4984m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
23Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5133m3
24Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4263m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8394m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,675m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,639m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,314m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2667m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8117tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7323m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4794100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7964tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5096tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6069tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8148m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0677100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0849tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5728m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4067100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8954m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3332tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V79,7244m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9448m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4333m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0766m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V289,7955m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V637,231m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,4054m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,94m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,77m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,44m
72Đắp gờ nổi trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,95m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,7955m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V637,231m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V712,1154m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,3464m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,4362m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,4362m2
79Lan can thép cao 500mm tay vịn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0152m3
81Lát đá granite bậc tam cấp, mũi bậc khía rãnh vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8591m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7651m3
83Lát đá granite màu xanh đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6317m2
84Lan can cầu thang thép cao 900mm sơn hoàn thiện, tay vịn inox D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m
85Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8597tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8597tấn
87Lợp mái tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0016100m2
88Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V206,6816m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3408m2
91Nắp đậy lỗ lên mái tôn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2444m2
93Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3103m2
94Lát nền, sàn, gạch chống trơn 200x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2261m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,653m2
96Hệ vách ngăn vệ sinh,kèm cửa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,746m2
97Bàn đá lavabo, khung giá đỡ sắt vuông sơn chống gỉ, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,5752m2
98Cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,513m2
99Cửa sổ 2 cánh, mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
100Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
101Vách kính khung nhôm kính, trắng 5mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V101,413m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2686100m2
104Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
105Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
106Bình khí chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
107Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P 40A 18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB 3P 32A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCB 2P 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Aptomat MCB 1P 16A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Aptomat MCB 1P 10A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đồng thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
9Tủ điện âm tường chứa 12 AtomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Aptomat MCB 3P 32A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat MCB 3P 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Aptomat MCB 2P 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Aptomat MCB 1P 10A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
15Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 12 Aptomat - EM12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 6 Aptomat - EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
17Aptomat MCB 3P 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Aptomat MCB 2P 25A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6KA 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Aptomat MCB 1P 20A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Aptomat MCB 1P 16A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Aptomat MCB 1P 10A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Ổ cắm đôi 16A-220V, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Bộ đèn LED panel lắp nổi 300x1200/50w, 6500KMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Đèn LED ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Quạt trần sải cánh 1.4m 80w và hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Quạt hút mùi gắn tường PMAX25wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Công tắc đơn 1 chiều - 10A - 250V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Công tắc đôi 1 chiều - 10A - 250V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Công tắc đơn đảo chiều - 10A - 250V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
32Dây Cu/xlpe/pvc 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
33Dây Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Dây Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
35Dây Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
36Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
39Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
40Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
41Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
42Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
43Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,471m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,27m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
50Dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
51Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
52Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V82m
53Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.300viên
54Kim thu sét D16 dày 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
57Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Chân đỡ dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
59Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
60Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
61Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
D PHẦN ĐIỀU HÒA
1Dây nguồn cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Dây E cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Phụ kiện (tê, côn, cút, măng sông ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ rack 20uMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Ống nhựa pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
3Ống nhựa pvc D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
4Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Hạt nhân thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Cáp cat6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Tổng đài điện thoại nội bộ 3 trung kế 8 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Phiến đấu dây 10PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Hạt nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cáp cat6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V130m
13Lắp đặt swich 16sportMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Pach panel 16pMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
2Ống uPVC D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Ống uPVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Ống uPVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Y đều uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Côn thu uPVC D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Côn thu uPVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cút chêch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Cút chêch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Cút chêch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cút vuông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cút vuông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cút vuông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tê đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm + siphôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD32Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
20Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
24Tê thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê thu PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Côn thu PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn thu PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cút chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cút ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Cút ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Tê inox ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Bơm Q=3m3/h, h=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
42Nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
3 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy cắt, mài gạch đá Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy phát điện ≥23kwt Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->