Gói thầu: Cải tạo và trang bị nội thất phòng trực vận hành Trung tâm Điều khiển thứ 2 (Site 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TPHCM TNHH TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN TPHCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo và trang bị nội thất phòng trực vận hành Trung tâm Điều khiển thứ 2 (Site 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực TPHCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:25:00 đến ngày 2021-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,572,803,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với hợp đồng đã thực hiện)* Ghi chú: hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng sửa chữa cải tạo và cung cấp lắp đặt nội thất đồ rời văn phòng và có cung cấp, lắp đặt hệ thống kính điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình tương tự (về cả quy mô và tính chất) đã hoàn thành. (Các tài liệu nộp đính kèm: Văn bằng, chứng chỉ nhân sự đề xuất, Hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT cho hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, các hồ sơ phân công nhiệm vụ nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự có tên cán bộ này, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự). Trường hợp nhà thầu đính kèm bản sao y các hồ sơ, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật cho 01 công trình tương tự (về cả quy mô và tính chất) đã hoàn thành.(Các tài liệu nộp đính kèm: Văn bằng, chứng chỉ nhân sự đề xuất, Hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT cho hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, các hồ sơ phân công nhiệm vụ nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự). Trường hợp nhà thầu đính kèm bản sao y các hồ sơ, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Bao gồm:+ Công nhân mộc: 05 người+ Công nhân thạch cao: 02 người+ Công nhân xây dựng (nề): 02 người+ Công nhân điện: 01 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, đã được huấn luyện an toàn lao động.(Các tài liệu nộp đính kèm: chứng chỉ nghề các nhân sự đề xuất, Xác nhận đã được huấn luyện an toàn lao động, hồ sơ chứng minh khả năng huy động các nhân sự này). Trường hợp nhà thầu đính kèm bản sao y các hồ sơ, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan gỗ, thép, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gỗ theo nhiều phương hướng khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dán cạnh tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phay cạnh, dán cạnh, cắt đầu đuôi, xén thô/ xén tinh trên dưới, bo góc, cạo nẹo, đánh bóng,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bào gỗ 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý làm phẳng nhẵn bề mặt gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa panel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa cắt ván tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép nhiệt (ép nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép gỗ; dán phủ Verneer, dán phủ bề mặt giấy, dán phủ laminate, dán phủ màng PVC... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 5 mặt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan gỗ 5 mặt tự động, gia công các loại tấm ván, tấm gỗ ép, tấm MDF, MFC, gỗ công nghiệp, gỗ tự nhiên… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Buồng sơn kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Nhà xưởng sản xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mặt bằng sản xuất thiết bị nội thất, kho lưu trữ thành phẩm (Diện tích tối thiểu 1500m2).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh hợp lệ là bản sao hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng theo danh mục tại bảng này, nếu đi thuê, thì Nhà thầu cung cấp bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng của bên cho thuê). Bên mời thầu có thể kiểm tra thực tế trong quá trình đánh giá HSDT. Đối với hạng mục nhà xưởng sản xuất: nhà thầu đính kèm Giấy Chứng nhận quyền sử dụng hoặc hợp đồng thuê mặt bằng trong Trường hợp nhà thầu thuê mặt bằng kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ rèm nhựa hiện trạng phục vụ công tác làm mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, bốc xếp hệ thống đèn điện hiện trạng (tạm tính hao phí 0.3 nhân công 3.5/7 nhóm 3) phục vụ công tác làm mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 213,295 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ điều hòa âm trần hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,879 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,112 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tấm thả hiện trạng phục vụ công tác thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 212,065 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng phục vụ công tác làm mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,793 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,793 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,793 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,793 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,793 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đục tẩy, trám, vá các vị trí phá dỡ tường đến mép trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | md |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 5 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng sơn Dulux hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 6 | Sơn tường 1 lớp lót, 1 lớp phủ bằng sơn Dulux hoặc tương đương, tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,901 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 8 | Lát sàn gạch 600x600mm Viglacera hoặc tương đương phòng thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hệ sàn nâng kích thước 600x600 mới H=100mm phòng trung tâm điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 10 | Trải thảm chống tĩnh điện độ dày 6mm, khả năng chống tĩnh điện nhỏ hơn 1,0 Kv kích thước tấm 500x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,3 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, theo BVTK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 12 | Nẹp thảm tại các vị trí cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,464 | md |
| 13 | Thi công trần thạch cao. Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,393 | m2 |
| 14 | Bả trần thạch cao bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,393 | m2 |
| 15 | Sơn trần thạch cao 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng sơn Dulux hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,393 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tấm alu bóng gương ốp trần khu vực phòng họp rộng 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4 | md |
| 17 | Nan gỗ đan ô vuông 120x120, liên kết với trần bê tông bằng tyren treo (thanh nan gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu như thiết kế, kích thước tiết diện nan 70x18mm, bao gồm ty ren treo trần gỗ trung bình 1m2 cần 5 thanh ty, chiều dài từ trần bê trông đến trần gỗ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 460,05 | md |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trần lưới thép đục lỗ thoát khí, theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khung rèm kích thước 80x60mm MDF phủ veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2 | md |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt len chân tường gỗ MDF chống ẩm hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế H=120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,078 | md |
| 22 | Sản xuất khung xương thép hộp 30x30x1.4, 40x40x1.4 và 30x60x1.4 gia cố vách ốp gỗ, gia cố phía trên vách kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung xương thép hộp gia cố vách ốp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp thẳng: Vách ốp gỗ MDF soi chỉ hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140,212 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp 2 mặt: Vách ốp gỗ MDF 25mm hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,898 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tấm nền MDF 15mm (không sơn hoàn thiện) phía sau màn hình điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,743 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp cong: Vách gỗ MDF phủ veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,555 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nan gỗ: gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế. Kích thước 30x30mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 184 | md |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nẹp cong inox sáng bóng H=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,048 | md |
| 30 | Cung cấp vách kính cường lực sơn 12mm, màu theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,076 | m2 |
| 31 | Cung cấp vách kính cường lực 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,396 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính cường lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,472 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt vách kính điện ( kính 14.5mm, bộ nguồn điều khiển, công tắc gắn tường, bộ điều khiển từ xa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,898 | m2 |
| 34 | Dán decal vách kính theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,496 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khuôn vách kính điện: Gỗ MDF hoàn thiện sơn PU, kích thước 50x90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,26 | md |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm inox H=800 VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính trên dưới VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính chữ L VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt khóa sàn VVP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt nẹp U inox 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,92 | md |
| 42 | Cung cấp cánh cửa gỗ MDF soi chỉ hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,236 | m2 |
| 43 | Cung cấp cánh cửa cho vách màn hình điều khiến, MDF soi chỉ hoàn thiện sơn Pu, màu theo thiết kế. Tay nắm móc âm, bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,525 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,089 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt bộ khóa cửa cho tay nắm gạt ( loại 1 ổ khóa, 2 bộ tay nắm gạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa đi phòng họp ( chốt cửa, tay nắm âm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bản lề âm Hafele hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ " TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH" bằng mica màu theo chuẩn nhận diện kích thước 2050x75mm dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ " TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH" mica màu theo chuẩn nhận diện kích thước 2500x75mm dày 10mm phòng họp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt logo biểu tượng EVN bằng mica màu theo chuẩn nhận diện D600, dày 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ " TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH" mica màu theo chuẩn nhận diện kích thước 4000x125mm dày 10mm phòng điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ " TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN 02" mica màu theo chuẩn nhận diện kích thước 1700x125mm dày 10mm phòng điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Xả áp, cách ly hệ thống chữa cháy, ngắt khóa van cấp nước hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Kết nối, chạy thử lại hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Dịch chuyển đầu chữa cháy Sprinkler và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu chữa cháy Spinkler tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D21 2,6mm Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | md |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 2,6mm Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | md |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống: Co, tê, nối… | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | md |
| 9 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight đôi âm trần Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight đơn tròn âm trần Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight đơn vuông âm trần Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Spotlight đơn âm trần Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trần xuyên sáng 2000x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | md |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn tuýp hắt 1.2m Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố âm trần Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng Paragon hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN Ổ CẮM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp mạ kẽm 200x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp mạ kẽm 100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Tủ điện kim loại 600x400x200 (đèn báo pha, bộ chuyển mạch, cầu chì, đồng hồ ampe kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCCB 3P 100A 36kA Schneider hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN Ổ CẮM MẠNG, THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn: 2 hạt mạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn: 2 hạt thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2 hạt mạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 hạt thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cap cat 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.600 | m |
| 6 | Dây cáp thoại 10x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp mạ kẽm 200x50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Cáp quang 4FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D27 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống thoát nước D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống thoát nước D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt mới ống mềm kèm cách nhiệt ( độ dày 25mm, mật độ 24kg/m3 và được quấn lá nhôm) Kt: D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC PANTRY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20- PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Van D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC CẢI TẠO-LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa Cassette 34.000 BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa Cassette 18.000 BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12.000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Patchpanel |
| K | HẠNG MỤC NỘI THẤT ĐỒ RỜI-PHÒNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn phụ bàn làm việc trưởng phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc trưởng phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ cao trưởng phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 5 | Bảng kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC NỘI THẤT ĐỒ RỜI-PHÒNG PHƯƠNG THỨC | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên loại 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Vách ngăn bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,77 | md |
| 3 | Hộc di động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kệ để CPU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ thấp loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vách ngăn loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 8 | Vách ngăn loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 9 | Vách ngăn loại 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 10 | Vách ngăn loại 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| M | HẠNG MỤC NỘI THẤT ĐỒ RỜI-PHÒNG TRỰC VTDR VÀ SCADA | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Vách ngăn bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,99 | md |
| 3 | Hộc di động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kệ để CPU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC NỘI THẤT ĐỒ RỜI-TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Bàn bộ phận trực loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn bộ phận trực loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hộc di động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Kệ để CPU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ghế làm việc nhân viên điều độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tủ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 7 | Tủ thấp loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Chậu cây xanh trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC NỘI THẤT ĐỒ RỜI-PHÒNG NGHỈ CA | |||
| 1 | Bàn ăn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế ăn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tủ locker | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 4 | Giường tầng (chưa bao gồm chăn, ga, gối, đệm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hệ tủ pantry (không bao gồm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ tay nâng cánh tủ Hafele hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá bát úp tay nâng hạ Hafele hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tay nắm âm mạ bạc Hafele hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòi rửa Cariny hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chậu rửa loại 1 vòi Cariny hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chậu cây xanh trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC NỘI THẤT ĐỒ RỜI-PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tủ kệ thấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm thông minh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chậu cây xanh trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC THIẾT BỊ HỖ TRỢ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Điều hòa Cassette Daikin inventer 1 chiều 34.000 BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa Cassette Daikin inventer 1 chiều 18.000 BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường Daikin inventer 1 chiều 12.000 BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Điều khiển điều hòa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Patch Panel 24 cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Hệ thống chấm công, khóa từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Quạt hút âm trần nối ống gió | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với hợp đồng đã thực hiện)* Ghi chú: hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng sửa chữa cải tạo và cung cấp lắp đặt nội thất đồ rời văn phòng và có cung cấp, lắp đặt hệ thống kính điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình tương tự (về cả quy mô và tính chất) đã hoàn thành. (Các tài liệu nộp đính kèm: Văn bằng, chứng chỉ nhân sự đề xuất, Hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT cho hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, các hồ sơ phân công nhiệm vụ nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự có tên cán bộ này, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự). Trường hợp nhà thầu đính kèm bản sao y các hồ sơ, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật cho 01 công trình tương tự (về cả quy mô và tính chất) đã hoàn thành.(Các tài liệu nộp đính kèm: Văn bằng, chứng chỉ nhân sự đề xuất, Hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT cho hợp đồng tương tự nhân sự tham gia, các hồ sơ phân công nhiệm vụ nhân sự thực hiện hợp đồng tương tự, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự). Trường hợp nhà thầu đính kèm bản sao y các hồ sơ, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: Bao gồm:+ Công nhân mộc: 05 người+ Công nhân thạch cao: 02 người+ Công nhân xây dựng (nề): 02 người+ Công nhân điện: 01 người | 10 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, đã được huấn luyện an toàn lao động.(Các tài liệu nộp đính kèm: chứng chỉ nghề các nhân sự đề xuất, Xác nhận đã được huấn luyện an toàn lao động, hồ sơ chứng minh khả năng huy động các nhân sự này). Trường hợp nhà thầu đính kèm bản sao y các hồ sơ, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan gỗ, thép, bê tông | 5 |
| 2 | Máy cắt kim loại | Cắt kim loại | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn kim loại | 3 |
| 4 | Máy nén khí | Nén khí | 2 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | Cắt gỗ theo nhiều phương hướng khác nhau | 1 |
| 6 | Máy dán cạnh tự động | Phay cạnh, dán cạnh, cắt đầu đuôi, xén thô/ xén tinh trên dưới, bo góc, cạo nẹo, đánh bóng,… | 1 |
| 7 | Máy bào gỗ 4 mặt | Xử lý làm phẳng nhẵn bề mặt gỗ | 1 |
| 8 | Máy cưa panel | Cưa cắt ván tự động | 1 |
| 9 | Máy ép nhiệt (ép nóng) | Dùng để ép gỗ; dán phủ Verneer, dán phủ bề mặt giấy, dán phủ laminate, dán phủ màng PVC... | 1 |
| 10 | Máy khoan 5 mặt tự động | Máy khoan gỗ 5 mặt tự động, gia công các loại tấm ván, tấm gỗ ép, tấm MDF, MFC, gỗ công nghiệp, gỗ tự nhiên… | 1 |
| 11 | Buồng sơn kín | Sơn gỗ | 2 |
| 12 | Nhà xưởng sản xuất | Mặt bằng sản xuất thiết bị nội thất, kho lưu trữ thành phẩm (Diện tích tối thiểu 1500m2).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh hợp lệ là bản sao hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng theo danh mục tại bảng này, nếu đi thuê, thì Nhà thầu cung cấp bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng của bên cho thuê). Bên mời thầu có thể kiểm tra thực tế trong quá trình đánh giá HSDT. Đối với hạng mục nhà xưởng sản xuất: nhà thầu đính kèm Giấy Chứng nhận quyền sử dụng hoặc hợp đồng thuê mặt bằng trong Trường hợp nhà thầu thuê mặt bằng kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng của Bên cho thuê. | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi