Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:16:00 đến ngày 2021-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,380,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 13,4344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 18,5419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,6438 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 16,188 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 31,0703 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,5061 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,5784 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,9702 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2335 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,5747 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,4588 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,9177 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,9177 | 100m3/1km |
| B | Phần thân Nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,4175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,2542 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,2123 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,1614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,9238 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,0663 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 28,7934 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 3,336 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,7342 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,5299 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,3263 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,5882 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 51,5394 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 21,4449 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,1767 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,1767 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 1,996 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 1,996 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 167,6166 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,5292 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 45,116 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 62,08 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 40,592 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 234,2682 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 419,5657 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 214,926 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 177,396 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 130,7156 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 17,952 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 12,87 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 86,4598 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 140,3128 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 27,46 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 52,44 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 118,82 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 569,8156 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 659,2088 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,2471 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 30,6672 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo chương V | 307,6084 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V | 9,6576 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V | 30,5322 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 2,3852 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,113 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 43,4354 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,2249 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,5187 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,1716 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 4,7158 | m2 |
| 56 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo chương V | 1,6484 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,6277 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5849 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 21,6828 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 21,6828 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt con tiện bê tông h=550 | Theo chương V | 47 | con |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,187 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,7537 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt lan can đường dốc, lan can Inox | Theo chương V | 6,0169 | md |
| 66 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Theo chương V | 31,59 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên | Theo chương V | 11,88 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu | Theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Then cửa sổ | Theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 62,91 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,4207 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 36,585 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm 600x600mm màu trắng vật liệu aluminum khung thép không gỉ | Theo chương V | 219,6964 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 5 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V | 2 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V | 500 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 70 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V | 23 | m |
| 95 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 6 | cọc |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 12 | 1m3 |
| 98 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 12 | m3 |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 3 | bộ |
| C | Nhà đoàn thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 5,0915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,1595 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,5113 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 16,7274 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,7677 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4227 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3905 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,3716 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,8973 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3543 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,5108 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,3334 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 1,5246 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8678 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,4475 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 21,1068 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 11,0044 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 34,56 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 30,42 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,08 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 118,035 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 210,37 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 62,866 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 26,316 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 14,62 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 11,088 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,676 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 35,43 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 115,7904 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 29,24 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 29,24 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 195,069 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 359,4024 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,4752 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 85,6756 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V | 7,8648 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,5306 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,3601 | m3 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 10,5858 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Theo chương V | 11,34 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu | Theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Then cửa sổ | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 30,78 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 10,5984 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 21,33 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 5 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 2 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 25 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V | 23 | m |
| 93 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 5 | cọc |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 8,16 | 1m3 |
| 96 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 8,16 | m3 |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V | 0,61 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| D | NHà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,782 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,693 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông phi 16 bằng thủ công | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,8 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,5347 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn | Theo chương V | 11,5 | md |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,815 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,6 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Đại giữ ống nhựa | Theo chương V | 4 | Cái |
| E | KÈ BÊ TÔNG + CỔNG + SÂN BÊ TÔNG + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,7979 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo chương V | 371,36 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 4,5115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 4,5115 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 130,5 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo chương V | 4 | 100m |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1.040 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,9953 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,6581 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 50,0284 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 30,0706 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1245 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 2,3993 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,8248 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 25,152 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,98 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,8689 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3314 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 3,6818 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 8,7492 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 10,3915 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,9533 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,024 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 10,2208 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 192,9786 | m2 |
| 31 | Gia công khung hàng rào | Theo chương V | 0,8982 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | Theo chương V | 111,4992 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 111,4992 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 57,2112 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 192,9786 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 37,7526 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,6309 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 51,0971 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,512 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,3678 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,4373 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 17,8658 | m2 |
| 50 | Đắp phào chỉ | Theo chương V | 2 | công |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 17,8658 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 34,8 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8642 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,6728 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 13,5674 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 48,9742 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,5416 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 7,519 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 101,0533 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 101,0533 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 31,2 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,2 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,0148 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,2046 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,4588 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,8896 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,4111 | m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 17,3787 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 17,3787 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,88 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 5,55 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,6961 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,6961 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,6961 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,6882 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,6882 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,6882 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 49,6 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 49,6 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 49,6 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 23,777 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 23,777 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 23,777 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,0935 | m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,8123 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 82,324 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 82,324 | m3 |
| 94 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V | 13 | cây |
| 95 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V | 13 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi