Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718138-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210717884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:16:00 đến ngày 2021-07-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,380,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà văn hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 1,3765 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 13,4344 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1656 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1974 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 18,5419 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,362 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,6438 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 16,188 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 31,0703 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,5061 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,257 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0796 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,5784 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 11,9702 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2335 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,5747 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,4588 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,9177 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V 0,9177 100m3/1km
B Phần thân Nhà văn hóa
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 7,4175 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,2542 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2038 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,2123 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 10,1614 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,9238 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2184 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,0663 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 28,7934 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 3,336 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,7342 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4206 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,5299 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,3263 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1958 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0358 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 10,5882 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 51,5394 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 21,4449 m3
20 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,1767 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,1767 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0426 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 1,996 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 1,996 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 167,6166 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 2,5292 100m2
27 Tôn úp nóc Theo chương V 45,116 m
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 62,08 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 40,592 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 234,2682 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 419,5657 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 214,926 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 177,396 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 130,7156 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 17,952 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 12,87 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 86,4598 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 140,3128 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 27,46 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 52,44 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 118,82 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 569,8156 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 659,2088 m2
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 1,2471 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 30,6672 m3
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40 Theo chương V 307,6084 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo chương V 9,6576 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo chương V 30,5322 m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 2,3852 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,113 m3
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 43,4354 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,2249 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,5187 m3
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,1716 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 4,7158 m2
56 Đổ đất mầu trồng cây Theo chương V 1,6484 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,6277 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,5849 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0856 100m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 21,6828 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 21,6828 m2
62 Cung cấp lắp đặt con tiện bê tông h=550 Theo chương V 47 con
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,187 m3
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,7537 m2
65 Cung cấp và lắp đặt lan can đường dốc, lan can Inox Theo chương V 6,0169 md
66 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Theo chương V 31,59 m2
67 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Theo chương V 19,44 m2
68 Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên Theo chương V 11,88 m2
69 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Theo chương V 6 bộ
70 Then cửa sổ Theo chương V 6 cái
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 62,91 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,4207 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 36,585 m2
74 Cung cấp và lắp đặt trần nhôm 600x600mm màu trắng vật liệu aluminum khung thép không gỉ Theo chương V 219,6964 m2
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 16 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo chương V 20 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo chương V 10 bộ
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 21 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo chương V 1 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V 5 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo chương V 45 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V 2 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V 300 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V 500 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chương V 500 m
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V 5 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 70 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V 23 m
95 Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 Theo chương V 8 cái
96 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 6 cọc
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 12 1m3
98 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chương V 12 m3
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 22 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V 0,75 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V 22 cái
103 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 3 bộ
104 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 6 bộ
105 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 3 bộ
C Nhà đoàn thể
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,5857 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 5,0915 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0672 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0852 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,1595 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,14 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1653 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 7,5113 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 16,7274 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,7115 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1294 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0398 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2272 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,7677 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1191 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,4227 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1952 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,3905 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V 0,3905 100m3/1km
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,3716 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4312 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0646 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3235 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,8973 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,3543 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,104 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,5108 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 13,3334 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 1,5246 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,8678 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,4475 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1797 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1958 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0358 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 21,1068 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 11,0044 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,32 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,5426 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,5426 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V 34,56 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,155 100m2
42 Tôn úp nóc Theo chương V 30,42 m
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,08 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 118,035 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 210,37 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 62,866 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 26,316 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 14,62 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 11,088 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 5,676 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 35,43 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 115,7904 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 29,24 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 29,24 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 195,069 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 359,4024 m2
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,2543 100m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 8,4752 m3
59 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 85,6756 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo chương V 7,8648 m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,5306 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,3601 m3
63 Láng granitô cầu thang Theo chương V 10,5858 m2
64 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Theo chương V 11,34 m2
65 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Theo chương V 19,44 m2
66 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Theo chương V 4 bộ
67 Then cửa sổ Theo chương V 8 cái
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 30,78 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,2496 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V 10,5984 1m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 21,33 m2
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 17 cái
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo chương V 1 hộp
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V 5 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V 45 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V 2 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V 150 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V 200 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chương V 200 m
90 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V 3 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V 25 m
92 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V 23 m
93 Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 Theo chương V 5 cái
94 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 5 cọc
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 8,16 1m3
96 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chương V 8,16 m3
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V 0,61 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo chương V 1 bộ
D NHà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 1,782 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,324 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0259 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0168 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,55 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,063 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0113 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0682 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,693 m3
10 Lắp đặt bu lông phi 16 bằng thủ công Theo chương V 16 cái
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,1989 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1535 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1576 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 13,8 1m2
15 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1535 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,1989 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1576 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,5347 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng máng tôn Theo chương V 11,5 md
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,815 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,6 m3
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo chương V 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,09 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chương V 2 cái
30 Quả cầu chắn rác Theo chương V 2 Cái
31 Đại giữ ống nhựa Theo chương V 4 Cái
E KÈ BÊ TÔNG + CỔNG + SÂN BÊ TÔNG + PHÁ DỠ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 0,7979 100m3
2 Mua đất đắp Theo chương V 371,36 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 4,5115 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 4,5115 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,3915 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 130,5 m3
7 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo chương V 4 100m
8 Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1.040 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,9953 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 3,6581 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 50,0284 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 30,0706 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1245 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 2,3993 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,8248 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 25,152 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,98 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1163 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2174 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,8689 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,3314 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,6818 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 8,7492 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 10,3915 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,179 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2224 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,9533 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 7,024 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 10,2208 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 192,9786 m2
31 Gia công khung hàng rào Theo chương V 0,8982 tấn
32 Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang Theo chương V 111,4992 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 111,4992 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 57,2112 1m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 192,9786 m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,4815 100m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,573 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 37,7526 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,6309 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 51,0971 m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,016 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,2 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0925 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0189 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0587 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,512 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,3678 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,4373 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 17,8658 m2
50 Đắp phào chỉ Theo chương V 2 công
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 17,8658 m2
52 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,225 tấn
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 13,5 m2
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 34,8 m2
55 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,8642 m2
56 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,4274 tấn
57 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,6728 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 13,5674 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 48,9742 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 3,5416 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 7,519 m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chương V 0,2632 100m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 101,0533 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 101,0533 m3
65 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 31,2 m2
66 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,147 tấn
67 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 5,2 m2
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,0148 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,2046 m3
70 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 6,4588 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,8896 m3
72 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,4111 m3
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chương V 0,064 100m3
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 17,3787 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 17,3787 m3
76 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 2,88 m2
77 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 5,55 m2
78 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,6961 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 2,6961 m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 2,6961 m3
81 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,6882 m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 0,6882 m3
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 0,6882 m3
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 49,6 m3
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 49,6 m3
86 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 49,6 m3
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 23,777 m3
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 23,777 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 23,777 m3
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,0935 m3
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chương V 0,8123 100m3
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 82,324 m3
93 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 82,324 m3
94 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo chương V 13 cây
95 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo chương V 13 gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->