Gói thầu: Thi công xây lắp cột Anten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cột Anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:26:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,890,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sản xuất thân cột Anten (Cột Anten tự đứng (cao 40m, tiết diện hình tứ giác, cạnh chân cột 2660, đỉnh cột 800, cầu cáp, thang cáp)) |
|||
| 1 | SX thân cột anten tự đứng, chưa bao gồm bu lông | Mô tả KT theo chương V | 6,9641 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng | Mô tả KT theo chương V | 6,9641 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp thử | Mô tả KT theo chương V | 6,9641 | Tấn |
| 4 | Bu lông mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 479,25 | Kg |
| 5 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Mô tả KT theo chương V | 0,0168 | Tấn |
| 6 | Sơn toàn cột, cầu cáp theo y/c kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 257,335 | m2 |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, cẩu cáp | Mô tả KT theo chương V | 6.980,9 | Kg |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả KT theo chương V | 45 | M |
| 9 | Tăng đơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Khóa cáp | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| B | Vận chuyển thân cột đi mạ kẽm và đến chân công trình | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp lên xuống đi mạ kẽm (4 lần) | Mô tả KT theo chương V | 6,981 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm từ nơi sản xuất đến nơi mạ và từ nơi mạ đến vị trí tập kết ở công trình (2 lần) | Mô tả KT theo chương V | 6,981 | Tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, phụ kiện thân cột | Mô tả KT theo chương V | 7,46 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả KT theo chương V | 7,46 | tấn |
| C | Lắp dựng cột + cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten (bao gồm cả thang leo), chiều cao cột <=40m | Mô tả KT theo chương V | 7,4103 | Tấn |
| 2 | Mỡ bôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | Kg |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | Mô tả KT theo chương V | 5 | CN3/7 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<h<=50m HSNC 1,3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong năm 2020(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 500.000.000 VND; Hoặc: (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Loại công trình: Cột Anten BTS (Công trình hạ tầng kỹ thuật Viễn thông thụ động). - Cấp công trình: Công trình cấp IV. Ghi chú: + Tính chất tương tự của hợp đồng là loại hợp đồng, gói thầu: “Thi công xây lắp hạ tầng cột Anten”. + Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản sao y công chứng Hợp đồng, Bản sao Hoá đơn GTGT liên 1 và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh đối với công trình đã hoàn thành hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giá trị xuất trên hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi