Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:32:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,814,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(Tường ngoài trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,095 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. (Tường ngoài tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,815 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,885 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,425 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,345 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,725 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,365 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,407 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (bả ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.938,749 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (bả trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.836,69 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,407 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.906,306 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.854,54 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | 1m |
| 19 | Lắp đặt nẹp che khe nhiệt (nẹp nhôm) cho tường, sàn, trần BTCT (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,6 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kèo, xà gồ thép hộp (mái che hành lang tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 27 | Thép V40x4 - L=40 + Tắc kê sắt nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,658 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,76 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2575 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống BTKN (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (bả ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,938 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ hầm tự hoại + hồ nước ngầm 10m³ hiện hữu (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép STK D32x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm(Co ren trong STK 90 - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm(Nối 2 đầu ren trong STK - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Cắt đầu ren ngoài - D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Đầu |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van bi gạt STK - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm(Rắc co STK - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm(ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D=60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm(ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D=34)(Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Co nhựa 90 - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Tê nhựa 90 - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Nối PVC ren ngoài - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(Nối PVC ren trong - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Khóa nhựa - D=60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Khóa đồng - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van 1 chiều đồng - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van phao đồng - D=34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 76 | Phụ gia tẩy rỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lít |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá mi, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 79 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5613 | tấn |
| 80 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4941 | 1000v |
| 81 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | tấn |
| 82 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | m3 |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 10tấn1km |
| 84 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | 10tấn1km |
| 85 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 10tấn1km |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,206 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,508 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (3 nước)… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,508 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,89 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,09 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 47 | Ốp đá trang trí KT 75x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lambri nhôm kính trong dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,54 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,09 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ(Gạch chống nóng chữ U 200x200x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| 55 | ống nhựa PVC D21 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Tường 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Tường 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,831 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,74 | m2 |
| 87 | Hàng rào lưới B40 ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,695 | m2 |
| 88 | Gia công khung sắt viền lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,738 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,74 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,74 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn(Cổng xếp inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 93 | Cổng xếp inox ( cổng lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 94 | Motor điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Gia công cổng inox (cổng nhỏ inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 97 | Bánh xe cao su chống mài mòn(D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(Bộ đèn Led 1.2m nổi siêu mỏng 1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần(Đèn Led (tròn) áp trần 1x12w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi(Đèn Led cầu D200 lắp trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường 55w - đường kính cánh 40cm + ổ cắm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(Công tắc đèn 2 cực âm tường 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Cầu chì âm tường 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm âm tường 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị + Box kéo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Dây CV 4mm2 (Cấp nguồn - tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Dây CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 112 | Ống luồn dây D20 - loại uốn được bằng dụng cụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | ống gân xoắn HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,265 | m2 |
| 117 | Chữ khắc Laser vào mặt đá âm 2mm sơn xi măng trắng pha bột màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m2 |
| 118 | Vệ sinh trụ đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 127 | Vệ sinh trụ đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 130 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,105 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,105 | m2 |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9123 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,577 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,577 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,577 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,377 | m2 |
| 171 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,975 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,335 | m2 |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,335 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m2 |
| 177 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai(vận dụng)(Tháo dỡ khung lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,817 | m2 |
| 178 | Hàng rào lưới B40 ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,059 | m2 |
| 179 | Gia công khung sắt viền lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m2 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,326 | m3 |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 183 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai(vận dụng)(Tháo dỡ khung lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,775 | m2 |
| 184 | Vệ sinh trụ đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 187 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 188 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,887 | m2 |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,887 | m2 |
| 190 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,327 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,327 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,327 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,327 | m2 |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 197 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 198 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 213 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 214 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 216 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1997 | tấn |
| 217 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,612 | 1000v |
| 218 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 1000v |
| 219 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9607 | tấn |
| 220 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 221 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3934 | 10tấn1km |
| 222 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1483 | 10tấn1km |
| 223 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7656 | 10tấn1km |
| C | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | 100m3 |
| 2 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,37 | m3 |
| 3 | Bê tôn Đá 4x6 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m |
| 7 | Đánh láng mặt sân bằng máy xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212 | m2 |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8901 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 8 | Trộn phụ gia SiKa trong bê tông(5 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,242 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 18 | Đập phá hồ nước hiện hữu(trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 (Đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ(Gạch thẻ BTKN 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,732 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,732 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75(dày 2.5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75(dày 0.5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(ống xử lý hầm PVC D90 dày 3.8mm có nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75(Đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm(Ống PVC D168 dày 7.3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | 100m |
| 45 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9057 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5312 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | m3 |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9531 | 10tấn1km |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8895 | 10tấn1km |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2597 | 10tấn1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.292221094E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.58444218E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.536.369.844 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.072.739.688 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi