Gói thầu: GTSCLTN07-2021 – Thi công lưới hạ thế chung cư và mua bảo hiểm công trình Quận Tân Phú năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | GTSCLTN07-2021 – Thi công lưới hạ thế chung cư và mua bảo hiểm công trình Quận Tân Phú năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:58:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,901,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị - Phần thi công (không bao gồm VTTB) | |||
| 1 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 4 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | bộ |
| 5 | Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | bộ |
| 6 | Thay Aptomat loại 01 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 290 | bộ |
| 7 | Thay hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | bộ |
| B | Vật liệu - Phần thi công (không bao gồm VTTB) | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 2 | Thay cáp mắc điện duplex 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | Km |
| 3 | Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2315 | Km |
| C | Phần VTTB B cấp | |||
| 1 | cb 2 cực 50a 220v (nắp + vis) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | cái |
| 2 | cb 2 cực 40a 220v (nắp + vis) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 290 | cái |
| 3 | Tủ đấu nối HT (composite 0,20*0,80*1,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 4 | cosse ép cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| D | Chi phí khác | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Nhà thầu lưu ý phải chào giá trị mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình (bao gồm cả phần VTTB A cấp tương đương với giá trị sau thuế là 124.501.366 đồng) với giá trị hợp đồng bảo hiểm không được vượt quá 519.515 đồng trước thuế | 1 | HĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67852013E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3570403E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hợp đồng tương tự là: Thi công cải tạo, kéo lưới điện hạ thế, đào và trồng trụ, lắp đặt thiết bị điện,… có cùng tính chất với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.330.939 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
156.661.878 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi