Gói thầu: Gói thầu số 596: Thi công hàng rào KCN đoạn từ cột mốc số 6 đến cột mốc số 11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718911-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 596: Thi công hàng rào KCN đoạn từ cột mốc số 6 đến cột mốc số 11
Số hiệu KHLCNT 20210700371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của nhà đầu tư thuê đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:47:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,582,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự độ phức tạp: Kết cấu BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc trên cao đẳng chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với trường hợp bố trí cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 Hp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép Công suất > 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m³
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HÀNG RÀO KCN ĐOẠN TỪ CỘT MỐC SỐ 6 ĐẾN CỘT MỐC SỐ 11
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,42100m3
2Đào sửa móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V315,78m3
3Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,057m3
4Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V125,363m3
5Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V89,998m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,101tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,409tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,456tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,906tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,333100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,721100m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.150m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V149,557m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,39tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,693tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22,434100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.869,46m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V411,281m3
20Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10.371,192m2
21Sản xuất, lắp dựng chông thép giằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,269tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V418,256m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự độ phức tạp: Kết cấu BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng cao đẳng hoặc trên cao đẳng chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với trường hợp bố trí cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất ≥ 3,0 Hp1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy cắt uốn thép Công suất > 5 Kw Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,80 m³1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm bê tông, máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
7 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->