Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717606-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210716595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:47:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 TUYẾN ĐÊ Chương V 1 HẠNG MỤC I
2 PHẦN ĐÊ Chương V 1 HẠNG MỤC I.1
3 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 745,906 m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 2,424 m3
5 Vải lọc mái đê ART9 hoặc tương đương Chương V 646,293 m2
6 Cấp phối lọc đá dăm mái tấm lát Dmax=3,75cm Chương V 64,629 m3
7 Khe lún giấy dầu Chương V 51,463 m2
8 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 Chương V 124,274 m3
9 BTCT chân khay bền sunfat M300, đá 1x2 Chương V 28,05 m3
10 BTCT dầm mái bền sunfat M300, đá 1x2 Chương V 24,752 m3
11 BTCT khóa đỉnh bền sunfat M300, đá 1x2 Chương V 18,911 m3
12 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) Chương V 77,555 m3
13 Lát tấm lát KT (40x40x12) Chương V 4.039 cái
14 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm Chương V 578,007 kg
15 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm Chương V 659,731 kg
16 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm Chương V 176,279 kg
17 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 10mm Chương V 596,243 kg
18 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 244,63 kg
19 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK 10mm Chương V 659,596 kg
20 Ván khuôn thép chân khay, dầm, khóa đỉnh Chương V 621,622 m2
21 Ván khuôn thép mặt đê Chương V 24,855 m2
22 Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 69 1 rọ
23 Cấp phối lọc đá dăm lọc Dmax=3,75cm Chương V 71,825 m3
24 Vải lọc mái đê ART9 hoặc tương đương Chương V 272,646 m2
25 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Chương V 105,402 m3
26 Đá đổ trên cạn D≥30cm Chương V 56,831 m3
27 Thả đá hộc tự do vào thân kè D≥30cm (dưới nước) Chương V 2.484,76 m3
28 Xúc đá tại bãi lên sà lan Chương V 2.484,76 m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 1.161,11 m3
30 ĐẮP ĐẤT CẤP II, K ≥0,90 (TẬN DỤNG ĐẤT ĐÀO ĐỂ ĐẮP) Chương V 1 HẠNG MỤC I.2
31 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 638,605 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 580,55 m3
33 ĐẮP ĐẤT CẤP III, K ≥0,90 (Lvc =23KM) Chương V 1 HẠNG MỤC I.3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 272,811 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 272,811 m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤10km-đất cấp III Chương V 272,811 m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 60km-đất cấp III Chương V 272,811 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 248,01 m3
39 ĐẮP ĐẤT CẤP III, K ≥0,95 (Lvc =23KM) Chương V 1 HẠNG MỤC I.4
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 257,1315 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 257,1315 m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 257,1315 m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 257,1315 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 227,55 m3
45 VÁN KHUÔN TẤM LÁT, PHÁ DỠ BÊ TÔNG CŨ Chương V 1 HẠNG MỤC I.5
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát Chương V 775,488 m2
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 41,08 m3
48 PHẦN GIA CỐ ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN Chương V 1 HẠNG MỤC II
49 Thả đá hộc tự do vào thân kè D≥25cm (dưới nước) Chương V 80 m3
50 Xúc đá tại bãi lên sà lan Chương V 80 m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (6,427%*A) 1 khoản
C TỔNG CỘNG (A+B)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->