Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi bảo đảm trật tự ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:22:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khu vệ sinh nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III chương V của E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III chương V của E-HSMT | 52,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục III chương V của E-HSMT | 75,072 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Mục III chương V của E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mục III chương V của E-HSMT | 48,08 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 12 | Thi công chống thấm sàn vệ sinh bằng vật liệu chuyên dụng | Mục III chương V của E-HSMT | 41,212 | m2 |
| 13 | Chống thấm lỗ ống nước trên sàn | Mục III chương V của E-HSMT | 22 | Lỗ |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 52,68 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhựa chống ẩm nhà vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 75,072 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường trong nhà bằng máy màn, bàn sủi. giấy nhám... | Mục III chương V của E-HSMT | 229,78 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 229,78 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa hãng Việt Pháp, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa hãng Việt Pháp, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 21 | Sửa chữa khung cửa gỗ bị mối mọt, hư hỏng | Mục III chương V của E-HSMT | 18,45 | md |
| 22 | Sửa chữa cánh cửa gỗ bị hư hỏng | Mục III chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 24 | Thay ổ khóa, tay nắm cửa nhà vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 25 | Thay bản lề, chốt cửa nhà vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 32 | Lắp đặt móc treo đồ phòng tắm | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1,425 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục III chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Phòng làm việc | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà bằng bàn sủi, giấy nhàm... | Mục III chương V của E-HSMT | 645,41 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 645,41 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục III chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Phòng vệ sinh Đội HTTP | |||
| 1 | Thay phụ kiện vệ sinh (ống nước cấp, nút ấn) | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thay phụ kiện chậu rửa lavabo | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thay thế nắp đậy bồn cầu | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Sảnh chính nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đục tường đi đường ống thoát nước mái (vật liệu, nhân công) | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sơn tường sảnh chính tầng 1 nhà làm việc 3 tầng bằng máy màn, giấy nhám... | Mục III chương V của E-HSMT | 205,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 205,92 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống đèn chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Thay bóng đèn pha BOSTON LED 120W dimming 5 cấp hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 305.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi