Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719516-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210670411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:18:00 đến ngày 2021-07-17 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,4055 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 163,8576 1m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,1123 100m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 74,6697 1m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, Chương V-E-HSMT 32,5402 m3
6 Ván khuôn móng cột. Chương V-E-HSMT 2,4968 100m2
7 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 3,2766 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-E-HSMT 1,5996 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-E-HSMT 3,5344 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 0,0395 tấn
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 36,7114 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 2,9031 100m3
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, Chương V-E-HSMT 18,4723 m3
14 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, Chương V-E-HSMT 0,546 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,3412 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 1,8553 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0917 tấn
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 3,4084 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Chương V-E-HSMT 14,281 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 1,1189 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0371 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 1,6901 100m2
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, Chương V-E-HSMT 2,4762 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,1046 tấn
25 Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,2361 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 51,8855 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 71,2511 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 9,9033 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 1.352,4179 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 180,268 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 114,2751 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 6,248 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 11,392 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.664,601 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 12,7289 100m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 207,784 m
37 Vét chỉ lõm trụ tường rào Chương V-E-HSMT 43,2 m
38 Cắm mảnh sành vỡ lên đỉnh tường rào Chương V-E-HSMT 349,5 md
39 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 0,2919 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304 Chương V-E-HSMT 281,8821 kg
41 Bản lề lá inox 304 Chương V-E-HSMT 16 bộ
42 Chốt chân và chốt ngang inox 304 D18 Chương V-E-HSMT 4 cái
43 Khóa treo mã hiệu MK- 10U1 Chương V-E-HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC NHÀ TANG LỄ + ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 1,0163 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 1,3479 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 2,43 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V-E-HSMT 22,2046 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 22,2046 m2
6 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,063 100m3
7 Lát gạch đất nung - KT 40x40cm tráng men Chương V-E-HSMT 42,633 m2
8 Nhân công san gạt phẳng lại nền đường đất hiện trạng Chương V-E-HSMT 3 công
9 Ni lông rải lót nền trước khi đổ bê tông Chương V-E-HSMT 46,9712 m2
10 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,0166 100m2
11 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 7,0457 m3
12 Mua bê tông thương phẩm M200# Chương V-E-HSMT 7,1517 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TANG LỄ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V-E-HSMT 24,0152 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 92,7167 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 7,9567 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-E-HSMT 132,3168 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V-E-HSMT 35,6216 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 0,3456 m3
7 Gia công kết cấu mái gỗ Chương V-E-HSMT 7,9567 1m3
8 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 0,9272 100m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V-E-HSMT 64,8627 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V-E-HSMT 67,4542 m2
11 Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100. Chương V-E-HSMT 5,76 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 1,6736 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Chương V-E-HSMT 31,0999 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 199,771 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 64,8627 m2
16 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0441 100m3
17 Lát gạch đất nung - KT 40x40cm, tráng men Chương V-E-HSMT 30,955 m2
18 Chi tiết đầu nóc mái Chương V-E-HSMT 6 cái
19 Đắp phào kép, vữa XM M75, Chương V-E-HSMT 44,748 m
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 1,6078 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT 0,2945 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19988E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.39976E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên; có một hoặc một số hạng mục công việc chính: Sân, Tường rào + cổng, đường bê tông; Phần mái gỗ; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); + Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. + Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. + Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.610.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.053.221.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->