Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối cảnh sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối cảnh sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:15:00 đến ngày 2021-07-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,759,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,7813 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6036 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3929 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9139 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9139 | m3 |
| 7 | Trát mặt tường vừa đập phá dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.075,7987 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.680,726 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.820,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.229,846 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.360,2987 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bị sụt lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch grannite KT 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m2 |
| 16 | Tháo dở, thay mới thiết bị thu tiểu cổ ngổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 17 | Kiểm tra hệ thống thoát nước toàn bộ WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 910,74 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 910,74 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Vệ sinh bề mặt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.821,48 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.821,48 | m2 |
| 22 | Tháo dở, thay mới khóa tay nắm Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Tháo dở, thay mới nẹp viền cửa bằng nhựa giả gỗ KT 25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 24 | Tháo dở, thay mới nẹp viền cửa bằng nhựa giả gỗ KT 25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 25 | Vệ sinh lan can tổ hợp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 26 | Vệ sinh lớp sơn hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,39 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,39 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7144 | m2 |
| 38 | Nhân công vệ sinh thu dọn phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| B | NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ, vệ sinh đá ốp trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.764,389 | m2 |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,817 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 663,938 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,967 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,138 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,062 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,708 | m2 |
| 10 | Dùng máy đánh bóng granitô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,193 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,903 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,903 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,903 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,171 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,219 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,141 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 799,505 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.846,217 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2, gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,223 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,216 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,22 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định 5mm khung nhôm tương đương Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,92 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm, kính trắng 5mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,33 | m2 |
| 29 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay - hãng KINLONG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chênh lệch kính trắng 5ly và kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,655 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,25 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12cm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,392 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,689 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,294 | 100m2 |
| 35 | Đóng trần nổi tấm thả 600x600, hệ khung TopLine Vĩnh Tường, tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút 135o nhựa uPVC, Đường kính =60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135o nhựa uPVC, Đường kính =110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 135o nhựa uPVC, Đường kính =34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, uPVC, Đường kính =60/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Vật liệu phụ khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 54 | Vật liệu phụ khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Dây nối lên bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt líp 2 đầu ren ngoài nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Vật liệu phụ khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt 1 chiều ren đồng, D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 86 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 87 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 88 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 89 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 90 | Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 91 | Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 92 | Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 93 | Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 94 | Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 95 | Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 96 | Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 97 | Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | cái |
| 98 | Vật liệu phụ khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 99 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấn |
| 100 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, VCMO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Vật tư phụ khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 106 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ, vệ sinh đá ốp trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,8 | m2 |
| 107 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,725 | m2 |
| 108 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,92 | m2 |
| 109 | Dùng máy đánh bóng granitô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,28 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,645 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,8 | m2 |
| 113 | Rèm vải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| C | NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285,91 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285,91 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc (Tương đương Hoà Phát) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Ghế (Tương đương Hoà Phát) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Điều hoà 9000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Quạt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi