Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối cảnh sát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719231-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối cảnh sát
Số hiệu KHLCNT 20210718974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:15:00 đến ngày 2021-07-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 5 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,7813 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,6036 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,9139 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,3929 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,9139 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,9139 m3
7 Trát mặt tường vừa đập phá dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,3 m2
8 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3.075,7987 m2
9 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5.680,726 m2
10 Vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.820,32 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8.229,846 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3.360,2987 m2
13 Phá dỡ nền gạch bị sụt lún Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 83 m2
14 Lát nền, sàn gạch grannite KT 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 105 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22 m2
16 Tháo dở, thay mới thiết bị thu tiểu cổ ngổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
17 Kiểm tra hệ thống thoát nước toàn bộ WC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 công
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 910,74 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 910,74 1m2 cấu kiện
20 Vệ sinh bề mặt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.821,48 m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.821,48 m2
22 Tháo dở, thay mới khóa tay nắm Việt Tiệp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 bộ
23 Tháo dở, thay mới nẹp viền cửa bằng nhựa giả gỗ KT 25x50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 600 m
24 Tháo dở, thay mới nẹp viền cửa bằng nhựa giả gỗ KT 25x50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 600 m
25 Vệ sinh lan can tổ hợp INOX Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 công
26 Vệ sinh lớp sơn hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 243,39 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 243,39 1m2
28 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
29 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
34 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
37 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,7144 m2
38 Nhân công vệ sinh thu dọn phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 công
B NHÀ 3 TẦNG
1 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ, vệ sinh đá ốp trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.764,389 m2
2 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 127,817 m2
3 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 663,938 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,66 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,92 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,967 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,138 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,062 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 66,708 m2
10 Dùng máy đánh bóng granitô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 178,193 m2
11 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 bộ
13 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,903 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,903 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,903 m3
16 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,171 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 88,219 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,141 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 799,505 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.846,217 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2, gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,96 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,223 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 83,216 m2
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,8 m
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,22 m2
27 Vách kính cố định 5mm khung nhôm tương đương Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,92 m2
28 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm, kính trắng 5mm, sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,33 m2
29 Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay - hãng KINLONG Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
30 Chênh lệch kính trắng 5ly và kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,655 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,25 m2
32 Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12cm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,392 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,689 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,294 100m2
35 Đóng trần nổi tấm thả 600x600, hệ khung TopLine Vĩnh Tường, tấm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 m2
36 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 m2
37 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100m
38 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,18 100m
39 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,48 100m
40 Lắp đặt cút 135o nhựa uPVC, Đường kính =60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
41 Lắp đặt cút 135o nhựa uPVC, Đường kính =110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
42 Lắp đặt cút 135o nhựa uPVC, Đường kính =34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52 cái
43 Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 cái
44 Lắp đặt côn nhựa, uPVC, Đường kính =60/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46 cái
45 Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
46 Vật liệu phụ khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
47 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 bộ
48 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 bộ
50 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 cái
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 bộ
53 Lắp đặt phễu thu inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19 cái
54 Vật liệu phụ khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,12 100m
56 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
58 Dây nối lên bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
59 Lắp đặt líp 2 đầu ren ngoài nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
60 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
61 Vật liệu phụ khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,48 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,67 100m
66 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
67 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
69 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 54 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 68 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50/50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
75 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
76 Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22 cái
80 Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
81 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
82 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
83 Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
84 Lắp đặt 1 chiều ren đồng, D=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
85 Lắp đặt vòi đồng DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 bộ
86 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
87 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
88 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
89 Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
90 Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
91 Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
92 Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
93 Măng song 1 đầu ren trong nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
94 Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
95 Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
96 Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
97 Líp ren 2 đầu nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 53 cái
98 Vật liệu phụ khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
99 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 tấn
100 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, VCMO Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 m
104 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
105 Vật tư phụ khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
106 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ, vệ sinh đá ốp trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 92,8 m2
107 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100,725 m2
108 Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,92 m2
109 Dùng máy đánh bóng granitô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,6 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,28 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 133,645 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 92,8 m2
113 Rèm vải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,04 m2
C NHÀ 1 TẦNG
1 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 285,91 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 285,91 m2
D THIẾT BỊ
1 Tủ gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
2 Bàn làm việc (Tương đương Hoà Phát) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
3 Ghế (Tương đương Hoà Phát) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
4 Điều hoà 9000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
5 Quạt máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->