Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717215-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng đặc dụng-phòng hộ ven biển
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210635140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh (nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2019) và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:15:00 đến ngày 2021-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN (02 GIẾNG)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo quy định tại Chương V của HSMT 72 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo quy định tại Chương V của HSMT 128 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo quy định tại Chương V của HSMT 100 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Theo quy định tại Chương V của HSMT 110 m
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo quy định tại Chương V của HSMT 30 m
7 Lắp đặt ống chống PVC D250 x 11,9 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,72 100m
8 Lắp đặt Côn nhựa D250x168 PVC nối ống Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ống chống PVC D168x9 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,86 100m
10 Lắp đặt ống Inox D250x9mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,02 100m
11 Lắp đặt Ống lọc inox D168, khe 1mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,3 100m
12 Lắp đặt ống lắng PVC, đường kính ống D168x9 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,06 100m
13 Chèn sỏi Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,76 m3
14 Chèn sét Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,1 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,565 m3
16 Lắp Mặt bích inox D250x10 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,44 100m
18 Lắp đặt BU inox D100 BB L=0,20m Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
19 Lắp đặt BU inox D100 BB L=0,10m Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
20 Lắp đặt BU inox D100 BB L=0,85m Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Bu PVC D100 BE Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Co thép D100x 90 độ BB Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cái
23 Lắp đặt Tê Inox D100 BBB Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Van 1 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
25 Lắp đặt Van 2 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
26 Lắp đặt BU thép D100 BB L=0,65m Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,6 100m
28 Lắp đặt Manchon D21 RN Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Co thép D100x 90 độ BU Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
30 Lắp đặt Nút bịch D21 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
31 Cáp inox treo bơm Theo quy định tại Chương V của HSMT 42 m
B CÔNG NGHỆ TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, dày 9.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, dày 6.6mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,6 100m
3 Lắp đặt Tê HDPE D160x160 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Tê HDPE D110x110 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, dày 9.5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, dày 6.6mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,18 100m
7 Lắp đặt Co HDPE D160 90 độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
8 Lắp đặt Co HDPE D110 90 độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
9 Lắp Bích HDPE D160 + Bích Lồng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
10 Lắp Bích HDPE D110 + Bích Lồng Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
11 Đai bắt ống D160 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 Cái
12 Đai bắt ống D110 Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 Cái
13 Gối đỡ ống KT: 310x250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 Cái
14 Gối đỡ ống KT: 370x525 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 Cái
15 Gối đỡ ống KT: 310x550 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 Cái
C ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,863 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,46 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4,7m Dngọn = 4,5cm, đất C1 Theo quy định tại Chương V của HSMT 48,128 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của HSMT 4,624 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 13,872 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8,192 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 17,491 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,096 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,88 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT 2,16 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,682 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,152 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,115 100m2
14 Bê tông bầu đài đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của HSMT 12,471 m3
15 Ván khuôn gỗ. bầu đài nước Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,254 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,856 m3
17 Rải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,554 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,205 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,081 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,137 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,491 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,155 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,311 tấn
25 SXLD cốt thép bầu đài đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,853 tấn
26 Quét flinkote chống thấm bầu đài Theo quy định tại Chương V của HSMT 52,857 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 57,6 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 33,07 m2
29 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của HSMT 57,516 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của HSMT 148,186 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của HSMT 148,186 m2
32 Cung cấp và Lắp đặt Thang sắt lên đài D16x300, tay thang inox Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Thang inox trong bầu đài Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy lỗ thăm Inox tấm dày 1mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
35 Cung cấp và lắp dựng lan can thép STK D34 Theo quy định tại Chương V của HSMT 6,217 m2
36 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1,44 m2
37 Lắp dựng Khung kính, nhôm hệ 700, kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 31,84 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,798 100m2
39 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D16, L=1m Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,15 100m
42 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cọc
43 Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 Theo quy định tại Chương V của HSMT 40 m
44 Vật liệu phụ như kẹp giữ ống, hộp kiểm tra điện trở, tăng đơ, bộ chân đế, xiết cáp Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 bộ
D MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Cắt khe dọc đường bê tông Theo quy định tại Chương V của HSMT 7,26 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V của HSMT 43,56 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 941,86 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của HSMT 918,372 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 14,52 m3
6 Đắp hoàn trả hiện trạng bằng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,29 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, dày 6.6mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 10,77 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, dày 5.4mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 9,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3.8mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 23,37 100m
10 Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168 Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,1 100m
11 Họng ổ khóa có bản lề Theo quy định tại Chương V của HSMT 10 cái
12 Lắp đặt Tê HDPE D110x110 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Tê HDPE D110x90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê HDPE D110x63 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Van cổng D100 BB Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Van cổng D80 BB Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
17 Lắp đặt Van cổng D50 BB Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa HDPE D90 45 độ Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Flange Adapter D110 BF Theo quy định tại Chương V của HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Flange Adapter D90 BF Theo quy định tại Chương V của HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Flange Adapter D63 BF Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
22 Lắp đặt Manchon Mj D100 FF Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Côn HDPE D110x63 FF Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D110 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
25 Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D63 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Bững chận D100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Nút bịch HDPE D90 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Nút bịch HDPE D63 Theo quy định tại Chương V của HSMT 5 cái
30 Lắp đặt Bu gang D100 BU Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Khủy MJ 1/8 D100 FF Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
32 Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D125 Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Manchon MJ D100 FF Theo quy định tại Chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Măng sông lồng D63x63 Theo quy định tại Chương V của HSMT 23 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,38 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,048 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,04 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của HSMT 0,04 m3
40 Gia công lắp dựng Cùm đỡ ống Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 Bộ
41 Gia công lắp đặt Đai thép đỡ ống (Trọn bộ + Sơn chống sét) Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Joang mặt bích D100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 4 cái
43 Cung cấp và lắp đặt Joang mặt bích D80 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
44 Cung cấp và lắp đặt Joang mặt bích D50 Theo quy định tại Chương V của HSMT 8 cái
45 Cung cấp và lắp đặt Bulon D16x70 + tán Theo quy định tại Chương V của HSMT 128 Cái
46 Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy 2 họng ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
47 Cung cấp và Lắp đặt Van cổng đồng ren 2 chiều D100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
48 Cung cấp và Lắp đặt Van cổng đồng ren 1 chiều D100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
49 Cung cấp và Lắp đặt Nối mềm D100 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D63/13 Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
51 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Theo quy định tại Chương V của HSMT 14 cái
52 Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy 700x1200 Theo quy định tại Chương V của HSMT 7 hộp
53 Phụ kiện đường ống (Co, tê, bas...) Theo quy định tại Chương V của HSMT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hạng mục: Giếng khoan công suất ≥10m³/h; 2) Hạng mục : Đài nước dung tích ≥ 20m³, H≥12m; 3) Hạng mục: Đường ống cấp nước và trụ cứu hỏa; - Hợp đồng thi công xây lắp có đủ 03 hạng mục nêu trên, được xem là 01 hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->