Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PT DTNT Thạch An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:03:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà nội trú học sinh | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,131 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1033 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1033 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm để tạo ô thoáng hiên phơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0559 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước trong nhà (mỗi gian 0,5 công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,684 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,5584 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền khu wc cả 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,87 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,16 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn seno mái để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5032 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5032 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, máng nước mái dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5032 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa đi khu vệ sinh, tắm bằng thủ công để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,9 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,88 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn Zn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,88 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3134 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6735 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,76 | m2 |
| 25 | Xây tường thu hồi mái bếp bằng gạchchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6036 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5728 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2694 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 32 | Hộp thu nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lống chắn rác Inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn khu vệ sinh để quét chống thẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3296 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3296 | m2 |
| 38 | Láng nền chống thấm tạo dốc khu vệ sinh dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3296 | m2 |
| 39 | Xây tường vệ sinh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6193 | m3 |
| 40 | Lát khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,252 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,8164 | m2 |
| 42 | Ốp tường trong wc, tắm gạch 300x600mm cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,16 | m2 |
| 43 | Trát tường xây mới dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5632 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5632 | m2 |
| 45 | Thi công trần nhôm Austrong vuông 600x600 có hao văn khung xương định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3296 | m2 |
| 46 | Cửa đi dưới pano nhôm hệ 55 trên kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 49 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,11 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát thành mái để trát vá (40%DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,444 | m2 |
| 51 | Trát vá thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,444 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,666 | m2 |
| 53 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9528 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát chân móng để trát vá (40%DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9811 | m2 |
| 55 | Trát vá chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9811 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9717 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,446 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7784 | m2 |
| 59 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7784 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,6676 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248,0175 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,207 | m2 |
| 63 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,207 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,8105 | m2 |
| 65 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,325 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát trần 40% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,13 | m2 |
| 67 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,13 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,195 | m2 |
| 69 | Sơn dầm không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,69 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát dầm 40% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,476 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,476 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,214 | m2 |
| 73 | Sơn cột trụ, má cửa không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,9313 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát má cửa 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,7725 | m2 |
| 75 | Trát vá trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,7725 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,1588 | m2 |
| 77 | Sơn lan can không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,3124 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát lan can 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,525 | m2 |
| 79 | Trát vá lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,525 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7874 | m2 |
| 81 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2784 | m2 |
| 82 | Lát đá Granite màu trắng mắt rồng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2784 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt xí bệt Inax C108 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi nhựa cần gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa Inax L288V chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 90 | Gật gù Inax chậu rửa LFV-13B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 91 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25; 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt zaco nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Máy bơm nước pentax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 để đặt ống thoát nước các phòng vệ sinh, hiên phơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | lỗ |
| 124 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11 để thoát nước sàn và hành lang trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | lỗ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm để thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 126 | Xe ô tô thùng 10 tấn chở các thiết bị nước vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 127 | Công tháo dỡ các đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 128 | Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led bup siêu sáng treo trần 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bảng |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà Hội Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,5 | m |
| 3 | Xây chèn vị trí khuôn cửa hiện trạng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3584 | m3 |
| 4 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m2 |
| 5 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,375 | m2 |
| 6 | Cửa đi dưới pano nhôm hệ 55 trên kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,22 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,49 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi hệ mở quay hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,71 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,232 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,13 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà Công vụ ( 02 khối ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi dưới pano nhôm hệ 55 trên kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5325 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 12 | Lợp mái sân trong bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | 100m2 |
| 13 | Lợp tấm nhựa thông minh lấy sáng loại sóng tròn, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước mái dày 0,4mm, khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép fi 8 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi