Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719526-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PT DTNT Thạch An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210714971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:03:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà nội trú học sinh
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,131 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 tấn
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,1033 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,1033 1m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm để tạo ô thoáng hiên phơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0559 m3
7 Tháo dỡ bệ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước trong nhà (mỗi gian 0,5 công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,684 m2
12 Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,5584 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền khu wc cả 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,87 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường để thay thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,16 m2
15 Đục tẩy bề mặt sàn seno mái để xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,5032 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,5032 m2
17 Láng sê nô, máng nước mái dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,5032 m2
18 Tháo dỡ cửa đi khu vệ sinh, tắm bằng thủ công để thay thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
19 Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,9 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,88 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn Zn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,88 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3134 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6735 1m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,76 m2
25 Xây tường thu hồi mái bếp bằng gạchchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6036 m3
26 Gia công xà gồ thép bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 tấn
28 Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5728 1m2
29 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
30 Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2694 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
32 Hộp thu nước nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Lống chắn rác Inox d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
36 Đục tẩy bề mặt sàn khu vệ sinh để quét chống thẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3296 m2
37 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3296 m2
38 Láng nền chống thấm tạo dốc khu vệ sinh dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3296 m2
39 Xây tường vệ sinh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6193 m3
40 Lát khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,252 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,8164 m2
42 Ốp tường trong wc, tắm gạch 300x600mm cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,16 m2
43 Trát tường xây mới dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,5632 m2
44 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,5632 m2
45 Thi công trần nhôm Austrong vuông 600x600 có hao văn khung xương định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3296 m2
46 Cửa đi dưới pano nhôm hệ 55 trên kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
47 Bộ phụ kiện cửa hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
48 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
49 Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,11 m2
50 Phá lớp vữa trát thành mái để trát vá (40%DT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,444 m2
51 Trát vá thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,444 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,666 m2
53 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9528 m2
54 Phá lớp vữa trát chân móng để trát vá (40%DT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9811 m2
55 Trát vá chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9811 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9717 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,446 m2
58 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,7784 m2
59 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,7784 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,6676 m2
61 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.248,0175 m2
62 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,207 m2
63 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,207 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.348,8105 m2
65 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.155,325 m2
66 Phá lớp vữa trát trần 40% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,13 m2
67 Trát vá trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,13 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,195 m2
69 Sơn dầm không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,69 m2
70 Phá lớp vữa trát dầm 40% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,476 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,476 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,214 m2
73 Sơn cột trụ, má cửa không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,9313 m2
74 Phá lớp vữa trát má cửa 40% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,7725 m2
75 Trát vá trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,7725 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,1588 m2
77 Sơn lan can không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,3124 m2
78 Phá lớp vữa trát lan can 40% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,525 m2
79 Trát vá lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,525 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,7874 m2
81 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2784 m2
82 Lát đá Granite màu trắng mắt rồng dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2784 m2
83 Vận chuyển đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6656 100m3
84 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6656 100m3
85 Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6656 100m3
86 Lắp đặt xí bệt Inax C108 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
88 Lắp đặt vòi nhựa cần gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa Inax L288V chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
90 Gật gù Inax chậu rửa LFV-13B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
91 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100 m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
97 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25; 50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt zaco nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
115 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
122 Máy bơm nước pentax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
123 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 để đặt ống thoát nước các phòng vệ sinh, hiên phơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 lỗ
124 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11 để thoát nước sàn và hành lang trục A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 lỗ
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm để thoát nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
126 Xe ô tô thùng 10 tấn chở các thiết bị nước vào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
127 Công tháo dỡ các đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
128 Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
129 Lắp đặt đèn led bup siêu sáng treo trần 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
130 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bảng
131 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B Hạng mục: Nhà Hội Đồng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,284 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,5 m
3 Xây chèn vị trí khuôn cửa hiện trạng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3584 m3
4 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,98 m2
5 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,375 m2
6 Cửa đi dưới pano nhôm hệ 55 trên kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,22 m2
7 Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,49 m2
8 Phụ kiện cửa đi hệ mở quay hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Phụ kiện cửa sổ hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,71 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,232 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,13 m2
C Hạng mục: Nhà Công vụ ( 02 khối )
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
2 Cửa đi dưới pano nhôm hệ 55 trên kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
3 Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m2
4 Phụ kiện cửa đi hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
5 Phụ kiện cửa sổ hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
6 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5325 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,22 m2
9 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,22 m2
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1991 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1991 tấn
12 Lợp mái sân trong bằng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5972 100m2
13 Lợp tấm nhựa thông minh lấy sáng loại sóng tròn, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1806 100m2
14 Máng tôn thu nước mái dày 0,4mm, khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
15 Lắp dựng cốt thép fi 8 đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->