Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đội kiểm tra trật tự đô thị thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đội kiểm tra trật tự đô thị thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:02:00 đến ngày 2021-07-17 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 111,928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 10,429 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 54,558 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,096 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,536 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,536 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,853 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,47 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100kg |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,596 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,553 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,553 | m2 |
| 15 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,02 | m |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,279 | m2 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 19 | Gia công khung thép hộp thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,581 | 100m2 |
| 24 | Máng xối giao 2 mái bằng tôn dày 0,35 mm rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,451 | md |
| 25 | Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 600mm, dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,89 | md |
| 26 | Gia công hộp chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hộp chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 28 | Gia công kim thu sét mạ kẽm - Chiều dài kim 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 33 | Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 34 | Gia công cột bằng ống Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 36 | Ròng rọc kéo cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Dây cáp kéo cờ D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | md |
| 38 | Quả cầu tròn Inox D75 đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quả |
| 39 | Lá cờ đỏ sao vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,186 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,178 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 18,364 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,981 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,186 | m3 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,38 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,38 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,433 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,689 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 10,006 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100kg |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100kg |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 253,25 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,598 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,878 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,492 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 66,611 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, +35000 nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 230,714 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 230,714 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 230,714 | m2 |
| 61 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,979 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 224,66 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 82,66 | m |
| 64 | SXLD cửa kính cường lực dày 12 ly (không gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 65 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450 kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 51,32 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 18,26 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8 | m2 |
| 78 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,865 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,425 | m2 |
| 80 | Hoa bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 81 | Ván khuôn hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,956 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12,956 | m2 |
| 86 | Aptomat 1 pha 180A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Bóng đèn gắn tường Compac 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 91 | Công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Đèn Downlight 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | bộ |
| 95 | Ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 96 | Tủ điện tổng (Âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 97 | Quạt treo tường 55W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 98 | Đèn Compac bán nguyệt 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 99 | Con sơn sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Hộp đấu nối chia dây | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 101 | Dây điện CU/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 102 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 103 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 104 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 105 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 813 | m |
| 106 | Ống nhựa gen xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 663 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led pha ngoài trời 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chiếc |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 111 | Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | md |
| 112 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 116 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 117 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 118 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 119 | Chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 120 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 123 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 126 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 128 | Tê nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 129 | Măng xông nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Tê nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Tê nhựa HDPE D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Măng xông nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Van khóa kép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Van khóa kép D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Van gạt D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 141 | Phễu thu sàn Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 143 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 146 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Tê PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Gia công hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 150 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 151 | Ốp tấm nhựa Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng khung biển | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 153 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 100mm dày 30mm. Chữ: UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | chữ |
| 154 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: ĐỘI KIỂM TRA TRẬT TỰ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | chữ |
| 155 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 50mm dày 30mm. Chữ: ĐC: PHƯỜNG POM HÁN - THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | chữ |
| 156 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 157 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 158 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,788 | m2 |
| 159 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,448 | m2 |
| 160 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 161 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | 1m3 |
| 162 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,074 | m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,296 | m3 |
| 165 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,467 | m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 372,588 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,904 | m2 |
| 173 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,684 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 372,588 | m2 |
| 175 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32,788 | m2 |
| 176 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,788 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32,788 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 360,569 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 450,181 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,927 | 100m2 |
| 181 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,825 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,825 | m2 |
| 183 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,304 | m3 |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,314 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,773 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,635 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 2,187 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,215 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,508 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,967 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,786 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,997 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100kg |
| 16 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,887 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100kg |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,309 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,712 | m3 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,563 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,563 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,745 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,745 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,708 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 35 | Diềm tôn chống hắt nước mái rộng dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 11,438 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,903 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,641 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,563 | m2 |
| 40 | Cửa sắt xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m2 |
| 41 | Cửa đi gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,699 | m2 |
| 42 | Khuôn đơn gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | md |
| 43 | Nẹp khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | md |
| 44 | Aptomat 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Bóng đèn Compac 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Hộp đấu nối chia dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 49 | Ống nhựa gen xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 36,172 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,172 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 5 | Đào đất chôn đường ống thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 2,893 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,893 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,304 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,304 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,127 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,127 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 20,508 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,635 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,114 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,659 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | m2 |
| 18 | Gia công khung chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo. - Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.794.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi