Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đội kiểm tra trật tự đô thị thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718721-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đội kiểm tra trật tự đô thị thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210707274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:02:00 đến ngày 2021-07-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 111,928 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,241 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 10,429 m3
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 54,558 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m Theo hồ sơ thiết kế 11,096 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 7,536 m2
7 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,536 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,853 m3
9 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 9,47 m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,922 100kg
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,596 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,734 m3
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 81,553 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 81,553 m2
15 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,02 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,02 m
17 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,279 m2
18 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m
19 Gia công khung thép hộp thăm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
20 Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 6 kg
21 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,634 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,634 tấn
23 Lợp mái tôn dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế 1,581 100m2
24 Máng xối giao 2 mái bằng tôn dày 0,35 mm rộng 600 Theo hồ sơ thiết kế 12,451 md
25 Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 600mm, dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế 11,89 md
26 Gia công hộp chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
27 Lắp dựng hộp chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m2
28 Gia công kim thu sét mạ kẽm - Chiều dài kim 1,1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế 52 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế 6 m
32 Gia công, đóng cọc tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
33 Ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
34 Gia công cột bằng ống Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
35 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
36 Ròng rọc kéo cờ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Dây cáp kéo cờ D8 Theo hồ sơ thiết kế 12 md
38 Quả cầu tròn Inox D75 đỉnh cột Theo hồ sơ thiết kế 1 quả
39 Lá cờ đỏ sao vàng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 9,186 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 9,178 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m Theo hồ sơ thiết kế 18,364 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,981 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,186 m3
45 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 78,38 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 78,38 m2
47 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 39,433 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 39,433 m2
49 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,689 m3
50 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 10,006 m2
51 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,406 100kg
52 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,549 100kg
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 253,25 m2
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m Theo hồ sơ thiết kế 7,598 m3
55 Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 225,878 m2
56 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 18,492 m2
57 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 66,611 m2
58 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, +35000 nhân công lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 230,714 m2
59 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 230,714 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 230,714 m2
61 Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4,979 m2
62 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 224,66 m2
63 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Theo hồ sơ thiết kế 82,66 m
64 SXLD cửa kính cường lực dày 12 ly (không gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
65 Tay nắm Inox thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
66 Bản lề sàn VVP (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
67 Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Kẹp góc L VVP (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
69 Khóa sàn VVP (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
71 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly Theo hồ sơ thiết kế 23,6 m2
72 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450 kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
73 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly Theo hồ sơ thiết kế 51,32 m2
74 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly Theo hồ sơ thiết kế 18,26 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc Theo hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 26 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 47,8 m2
78 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 42,865 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 50,425 m2
80 Hoa bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
81 Ván khuôn hoa bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
82 Lắp đặt hoa bê tông Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
83 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 12,956 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,425 m3
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inox Theo hồ sơ thiết kế 12,956 m2
86 Aptomat 1 pha 180A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Aptomat 1 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Aptomat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
89 Aptomat 1 pha 5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
90 Bóng đèn gắn tường Compac 20W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
91 Công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
92 Công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
93 Công tắc 1 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Đèn Downlight 9W Theo hồ sơ thiết kế 101 bộ
95 Ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
96 Tủ điện tổng (Âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
97 Quạt treo tường 55W Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
98 Đèn Compac bán nguyệt 40W Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
99 Con sơn sứ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
100 Hộp đấu nối chia dây Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
101 Dây điện CU/PVC 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 112 m
102 Dây điện CU/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 21 m
103 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 174 m
104 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 117 m
105 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 813 m
106 Ống nhựa gen xoắn D32 Theo hồ sơ thiết kế 663 m
107 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
108 Lắp đặt đèn Led pha ngoài trời 150W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
109 Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000 BTU Theo hồ sơ thiết kế 3 chiếc
110 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
111 Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU Theo hồ sơ thiết kế 18 md
112 Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
113 Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
116 Ống nhựa PVC D21 thoát nước điều hòa Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
117 Ống nhựa HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
118 Ống nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
119 Chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
120 Chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
121 Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
122 Lavabo + dây cấp + ống thải Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
123 Vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
125 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
126 Van phao Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Cút nhựa HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
128 Tê nhựa HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
129 Măng xông nhựa HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
130 Cút nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
131 Tê nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
132 Tê nhựa HDPE D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
133 Măng xông nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
134 Van khóa D20 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
135 Van khóa kép D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
136 Van khóa kép D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
137 Van gạt D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
139 Ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
140 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
141 Phễu thu sàn Inox Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
142 Cút PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
143 Tê PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
144 Chếch PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Cút PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
146 Tê PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
147 Tê PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
149 Gia công hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
150 Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 20 kg
151 Ốp tấm nhựa Aluminium Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
152 Lắp dựng khung biển Theo hồ sơ thiết kế 3,42 m2
153 Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 100mm dày 30mm. Chữ: UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI Theo hồ sơ thiết kế 18 chữ
154 Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: ĐỘI KIỂM TRA TRẬT TỰ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LÀO CAI Theo hồ sơ thiết kế 35 chữ
155 Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 50mm dày 30mm. Chữ: ĐC: PHƯỜNG POM HÁN - THÀNH PHỐ LÀO CAI Theo hồ sơ thiết kế 28 chữ
156 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
157 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
158 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 40,788 m2
159 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 34,448 m2
160 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,581 m3
161 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế 7,05 1m3
162 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 19,074 m2
163 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,819 m3
164 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,296 m3
165 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
166 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 42,467 m2
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
169 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
170 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 372,588 m2
172 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 157,904 m2
173 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 214,684 m2
174 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 372,588 m2
175 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 32,788 m2
176 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 32,788 m2
177 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 32,788 m2
178 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 360,569 m2
179 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 450,181 m2
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3,927 100m2
181 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 7,825 m2
182 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,825 m2
183 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m Theo hồ sơ thiết kế 7,304 m3
B NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 8,67 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 17,314 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,057 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 7,773 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,635 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế 2,187 1m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m Theo hồ sơ thiết kế 14,215 m3
8 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 5,508 1m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,088 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,967 m3
11 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,786 m3
12 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,997 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,348 m3
14 Ván khuôn xà dâm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,032 m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,363 100kg
16 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,77 m2
18 Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,409 m3
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 5,887 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,462 100kg
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,309 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,712 m3
23 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 53,563 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 53,563 m2
25 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 60,745 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,745 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
28 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,708 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
32 Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 111 kg
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
34 Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
35 Diềm tôn chống hắt nước mái rộng dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế 11,438 m2
36 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m
37 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,903 m3
38 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,641 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,563 m2
40 Cửa sắt xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (lắp đặt hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 4,608 m2
41 Cửa đi gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,699 m2
42 Khuôn đơn gỗ nhóm 3 Theo hồ sơ thiết kế 5,52 md
43 Nẹp khuôn Theo hồ sơ thiết kế 5,52 md
44 Aptomat 1 pha 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Bóng đèn Compac 20W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Hộp đấu nối chia dây Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
48 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
49 Ống nhựa gen xoắn D32 Theo hồ sơ thiết kế 9 m
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 36,172 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 36,172 m2
C NGOẠI THẤT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m3
3 Rải bạt dứa Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m3
5 Đào đất chôn đường ống thoát nước thải Theo hồ sơ thiết kế 2,893 1m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,893 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 37,304 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 37,304 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 5,127 m2
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,127 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 20,508 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 25,635 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 2,114 1m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,659 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,888 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,622 m2
18 Gia công khung chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
19 Lắp dựng lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,624 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,038 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo. - Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->