Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ chi phí bảo trì Dự án BOT mở rộng QL51 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:59:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,224,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông (có hạng mục: Giá long môn hoặc Trụ cần vươn; Lắp đặt biển báo hiệu giao thông)..-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 7.157.000.000 VNĐCác tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.157.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ tối thiểu hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Giá long môn hoặc Trụ cần vươn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Giá long môn, trụ cần vươn (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có hạng mục sau: Giá long môn hoặc Trụ cần vươn.Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có hạng mục sau: lắp đặt biển báo hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình; lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc cấp sửa chữa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 17 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 08 người lĩnh vực cơ khí + 02 người lĩnh vực Điện/Điện tử + 02 người lĩnh vực nề + 02 công nhân kỹ thuật trắc địa. Đính kèm bản chụp có chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 4 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 12T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng chiều cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng tối thiểu 12m - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - ĐỒNG NAI – VŨNG TÀU | |||
| B | 1. Thay thế hệ thống biển báo - Đồng Nai | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tròn (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 93 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột đỡ biển báo (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 512 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo tròn bằng cẩu kết hợp xe nâng (40% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ biển báo tam giác (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 234 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển báo HCN (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 95 | cái |
| 6 | Tháo dỡ biển báo HCN bằng cẩu kết hợp xe nâng (40% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 85 | cái |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,578 | 10 tấn |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1.162 | 1m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 101,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,0168 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 116,2 | m3 |
| C | Cung cấp, lắp dựng biển báo, cột biển báo thay mới hiện trạng | |||
| 1 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 362 | cột |
| 2 | Biển báo tròn KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 84 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D875mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 234 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 875 mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 234 | cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật I.409, I.423b,R.443 kích thước 900x900 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật I.409, I.423b,R.443 kích thước 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 5,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 16 | cột |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật I.414 kích thước 2400x1500 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật I.414 kích thước 2400x1500 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật I.419 kích thước 1800x1500 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật I.419 kích thước 1800x1500 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 82 | cột |
| 14 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 900x900mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật I.424a, I.424b kích thước 900x900mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Biển báo hình chữ nhật I.436 kích thước 1200x900mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật I.439 kích thước 1200x900mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Biển báo hình chữ nhật I.439 kích thước 1350x675mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật I.439 kích thước 1350x675mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Biển báo hình chữ nhật I.445 kích thước 2400x750 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2400x750mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Biển báo hình chữ nhật AH17 kích thước 1875x975 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật AH17 kích thước 1875x975 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| D | Cung cấp, lắp dựng biển báo, cột biển báo thêm mới | |||
| 1 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 115 | cột |
| 2 | Biển báo tròn KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D875mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 875 mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 53 | cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật I.409, I.423b,R.443 kích thước 900x900 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật I.409, I.423b,R.443 kích thước 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,8m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật I.445 kích thước 2400x750 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2400x750mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| E | Thay thế màng phản quang biển báo (tận dụng cột cũ) | |||
| 1 | Dán màng phản quang biển báo tròn P.102, R.302 kích thước 875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 96,7635 | m2 |
| 2 | Dán màng phản quang biển báo tròn P.123a kích thước 875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 66,7127 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang biển báo hình chữ nhật S.501 KT 375x875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5,9063 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang biển báo tam giác W.208 KT 875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 53,374 | m2 |
| 5 | Sơn cột biển báo tận dụng được( tính cho trụ biển W.208) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 246,1 | m2 |
| 6 | Sơn cột biển báo D168 tận dụng được( tính cho trụ biển P102,R302) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 196,34 | m2 |
| 7 | Sơn cột biển báo D90 tận dụng được( tính cho trụ biển P102,R302) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 16,29 | m2 |
| F | */ Giá long môn | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật R.412 kích thước 1440x1080mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.412 kích thước 1440x1080mm bằng cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 56 | cái |
| G | Trụ cần vươn | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật R.411 kích thước 2880x1080mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.411 kích thước 2880x1080mm bằng cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 4320x1800mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 4320x1800mm bằng cầu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật P.127c kích thước 4320x2790mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 4320x2790mm bằng cầu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D1260mm trụ cần vươn (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển tròn 1260mm bằng cần cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật I.409 KT 1200x1200mm trụ cần vươn (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật I.409 KT 1200x1200mm bằng cầu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| H | Vận chuyển cột, biển báo cự ly 18km | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,905 | 10 tấn |
| I | 3. Cung cấp lắp đặt mới giá long môn | |||
| J | */ Sản xuất, lắp dựng giá long môn | |||
| 1 | Gia công hệ khung giá long môn bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6,51 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6,51 | tấn |
| 3 | Bulông D20 dài 6cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 96 | cái |
| 4 | Bulong móng cột M30x175cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Bu lông D20 liên kết giữa GLM | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 48 | cái |
| K | */ Bệ móng | |||
| 1 | Cắt BTXM dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6,32 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,0896 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 7 | Đào móng giá long môn đất cấp III (NC=0,1) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| L | 3. Cung cấp lắp mới trụ cần vươn | |||
| M | */ Móng trụ cần vươn | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 2 | Bê tông móng C20 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 31,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ C16 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,1251 | 100m2 |
| 5 | Cắt BTXM dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 9,28 | m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 7 | Đào móng giá long môn đất cấp III (NC=0,1) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6,453 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,2992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,3461 | 100m3 |
| N | */ Lắp đặt trụ cần vươn mới | |||
| O | Thép cột | |||
| 1 | Gia công thép cột trụ cần vươn bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 15,4243 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột trụ cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 15,4243 | tấn |
| 3 | Bulong móng cột M30x150cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 120 | cái |
| P | Phụ kiện | |||
| 1 | Liên kết biển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 15 | bộ |
| Q | */ Bổ sung cột tay vươn mới, thay thế cột tay vươn cũ (tận dụng cột trụ cần vươn) | |||
| R | Thép cột | |||
| 1 | Gia công thép cột tay vươn trụ cần vươn STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5,6741 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột tay vươn trụ cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5,6741 | bộ |
| S | Phụ kiện | |||
| 1 | Liên kết biển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 14 | cái |
| T | * Trụ cần vươn kích thước lớn | |||
| U | Móng trụ cần vươn kích thước lớn | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| V | Lắp đặt trụ cần vươn nhỏ treo biển chỉ dẫn | |||
| W | Thép cột | |||
| 1 | Gia công thép cột trụ cần vươn bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,0608 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột trụ cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,0608 | tấn |
| 3 | Bu lông đai ốc D10x25 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bu lông neo D25x600 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 20 | bộ |
| X | Phụ kiện | |||
| 1 | Liên kết biển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5 | bộ |
| Y | CHI PHÍ XÂY DỰNG: VŨNG TÀU – ĐỒNG NAI | |||
| Z | 1. Thay thế hệ thống biển báo - Vũng Tàu | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tròn (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 43 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột đỡ biển báo (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 442 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo tròn bằng cẩu kết hợp xe nâng (40% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ biển báo tam giác (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 245 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển báo HCN (NC=0.4) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Tháo dỡ biển báo HCN bằng cẩu kết hợp xe nâng (40% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 898 | m |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,12 | 10 tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 78,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,7858 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 89,8 | m3 |
| AA | Cung cấp, lắp dựng biển báo, cột biển báo thay mới hiện trạng | |||
| 1 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 276 | cột |
| 2 | Biển báo tròn KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D875 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 195 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 195 | cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật I.409, I.423b,R.443 kích thước 900x900 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 900x900 mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 5,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 18 | cột |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật I.414 kích thước 2400x1500 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật I.414 kích thước 2400x1500 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật I.419 kích thước 1800x1500 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật I.419 kích thước 1800x1500 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 44 | cột |
| 14 | Biển báo hình chữ nhật I.439 kích thước 1350x675mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Biển báo hình chữ nhật AH17 kích thước 1875x975 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật AH17 kích thước 1875x975 mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 5,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 14 | cột |
| 19 | Biển báo hình chữ nhật R.420, R.421 kích thước 2160x1800mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật R.420, R.421 kích thước 2160x1800mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| AB | Cung cấp, lắp dựng biển báo, cột biển báo thêm mới | |||
| 1 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 87 | cột |
| 2 | Biển báo tròn KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D875 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác KT 875mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật I.409, I.423b,R.443 kích thước 900x900 (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 900x900 mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cột biển báo D90 dày 2mm, cao 5,5m | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 10 | cột |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật R.420, R.421 kích thước 2160x1800mm (3M3900) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật R.420, R.421 kích thước 2160x1800mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| AC | Thay thế biển báo (tận dụng cột cũ) | |||
| 1 | Dán màn phản quang biển báo tròn P.102, R.302 kích thước 875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 89,5513 | m2 |
| 2 | Dán màn phản quang biển báo tròn P123a kích thước 875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 99,7686 | m2 |
| 3 | Dán màn phản quang biển báo hình chữ nhật S.501 KT 375x875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 8,5313 | m2 |
| 4 | Dán màn phản quang biển báo tam giác W.208 KT 875mm (3M 3900) sử dụng xe nâng dán trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 70,6128 | m2 |
| 5 | Sơn cột biển báo tận dụng được( tính cho trụ biển W.208) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 342,91 | m2 |
| 6 | Sơn cột biển báo D168 tận dụng được( tính cho trụ biển P102,R302) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 167,84 | m2 |
| 7 | Sơn cột biển báo D90 tận dụng được( tính cho trụ biển P102,R302) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 19 | m2 |
| AD | */ Trụ cần vươn | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 4320x1800mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 4320x1800mm bằng cần cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật R.420 kích thước 2160X1800mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 2160x1800mm bằng cần cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật R.421 kích thước 4320X1800mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.415 kích thước 4320x1800mm bằng cần cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D1260mm trụ cần vươn (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển tròn 1260mm bằng cần cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật I.409 KT 1200x1200mm trụ cần vươn (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật I.409 KT 1200x1200mm bằng cầu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| AE | */ Giá long môn | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật R.412 kích thước 1440x1080mm (3M4000) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật R.412 kích thước 1440x1080mm bằng cẩu kết hợp xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 30 | cái |
| AF | */ Vận chuyển cột, biển báo - cự ly 24km | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,245 | 10 tấn |
| AG | 3. Cung cấp lắp đặt mới giá long môn | |||
| AH | */ Sản xuất, lắp dựng giá long môn | |||
| 1 | Sản xuất giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 13,14 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 13,14 | tấn |
| 3 | Bulông D20 dài 6cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 192 | cái |
| 4 | Bulong móng cột M30x175cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 128 | cái |
| 5 | Bu lông D20 liên kết GLM | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 96 | cái |
| AI | */ Bệ móng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 12,64 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 80 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,1791 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,9979 | 100m3 |
| 7 | Đào móng giá long môn đất cấp III (NC=0,1) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,2589 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,8499 | 100m3 |
| AJ | 3. Cung cấp lắp đặt mới trụ cần vươn | |||
| AK | */ Móng trụ cần vươn | |||
| 1 | Cốt thép móng D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,6466 | tấn |
| 2 | Bê tông móng C20 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 76,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ C16 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,7751 | 100m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 27,46 | m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1,4326 | 100m3 |
| 7 | Đào móng giá long môn đất cấp III (NC=0,1) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 15,918 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,7381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,8537 | 100m3 |
| AL | */ Lắp mới trụ cần vươn treo biển R.415 | |||
| 1 | Gia công thép cột trụ cần vươn bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 37,56 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột trụ cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 37,56 | tấn |
| 3 | Bulong móng cột M30x150cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 296 | cái |
| AM | Phụ kiện | |||
| 1 | Liên kết biển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 37 | bộ |
| AN | */ Bổ sung cột tay vươn mới, thay thế cột tay vươn cũ (tận dụng cột trụ cần vươn) | |||
| 1 | Gia công thép cột trụ cần vươn bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4,16 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột tay vươn trụ cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 4,16 | tấn |
| AO | Phụ kiện | |||
| 1 | Liên kết biển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 10 | bộ |
| AP | Móng trụ cần vươn kích thước lớn | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| AQ | Lắp đặt trụ cần vươn nhỏ treo biển chỉ dẫn | |||
| AR | Thép cột | |||
| 1 | Gia công thép cột trụ cần vươn bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột trụ cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 3 | Bu lông đai ốc D10x25 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bu lông neo D25x600 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 12 | bộ |
| AS | Phụ kiện | |||
| 1 | Liên kết biển | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông (có hạng mục: Giá long môn hoặc Trụ cần vươn; Lắp đặt biển báo hiệu giao thông)..-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 7.157.000.000 VNĐCác tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.157.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường, hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ tối thiểu hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Giá long môn hoặc Trụ cần vươn). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người): | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Giá long môn, trụ cần vươn (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có hạng mục sau: Giá long môn hoặc Trụ cần vươn.Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có hạng mục sau: lắp đặt biển báo hiệu giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình; lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc cấp sửa chữa. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn, giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có danh sách ít nhất 17 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 08 người lĩnh vực cơ khí + 02 người lĩnh vực Điện/Điện tử + 02 người lĩnh vực nề + 02 công nhân kỹ thuật trắc địa. Đính kèm bản chụp có chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 6 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 4 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 16 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô | ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | ≥ 1kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | ≥ 1,5kW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ 10 tấn | Trọng tải 10T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng 12T | Trọng tải 12T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Trọng tải 2,5T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Xe nâng chiều cao 12m | chiều cao nâng tối thiểu 12m - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi