Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719074-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210650121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:59:00 đến ngày 2021-07-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,372,437,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8548m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt511,9372m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,352m2
4Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,52m2
5Lát nền, sàn - KT 60x60cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt511,9372m2
6Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8548m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0082m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550,8772m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt451,9423m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2475m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,1966m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt677,9135m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,1663m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt451,9423m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550,8772m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,1966m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2475m2
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8701m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6079m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1855m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3336m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3709100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1907tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0621tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1533m3
26Hoa inox lan can tầng 1 20x20x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,21kg
27Tay vịn inox lan can tầng 1 D75,6x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,2924kg
28Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2321tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,698m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.813,4662m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt621,8187m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2362m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6762m2
35Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0908tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1m2
37Trụ cầu thang Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,6197m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,6197m3
40Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,2m
41Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,448m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,42m2
43Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2452tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7m2
46Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
47Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
48Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7m2
49Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
50Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,448m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2216m2
52Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
53Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
54Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
55Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Vòi ấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
65Vòi tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
66Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
67Vách compac dày 12mm phụ kiện INOX, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m2
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
71Van cửa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Tê thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Tê thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
81Lắp đặt Tê đều D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt Tê đều D60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Cút đều 90 độ D34 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Cút đều 90 độ D60 PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Cút đều 90 độ D90 PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Lắp đặt côn thu D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt côn thu D60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
94Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80hộp
100Tủ điện âm tường bằng tôn có màng cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10tủ
101Tủ điện bằng tôn 350x250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
102Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt462m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt470m
108Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt362,612m2
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1284m3
113Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8068tấn
114Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8068tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,006100m2
116Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,85m
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
120Bật sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9361m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1894100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt575,1501m2
2Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt575,1501m2
3Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,441m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt402,537m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.028,327m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,25m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt620,6554m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.028,327m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt402,537m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt620,6554m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,25m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4271100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0651tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2658tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2366m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8316m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,958m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3466m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,27m2
21Hoa sắt hộp lan can 20x20x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,11kg
22Tay vịn inox lan can tầng 1 D75,6x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,3092kg
23Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11m2
24Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,718m2
26Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0908tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1m2
28Trụ cầu thang Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.811,2324m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt567,765m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,1226m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8144m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3082m2
34Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,48m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,72m2
36Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,12m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5024tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.158,4m2
39Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
40Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2m2
41Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,422m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,073m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,073m3
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
46Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60hộp
52Tủ điện âm tường bằng tôn có màng cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10tủ
53Tủ điện bằng tôn 350x250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
54Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288m
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401,0952m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,011100m2
66Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,4m
67Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
70Bật sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
71Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cọc
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,481m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1548100m3
C NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6671tấn
2Sản xuất mặt bích đặc, KL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5898tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4002tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1407tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,734100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9473m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt731 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,198100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46m3
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5488100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,53661m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0084100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4422100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9736m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5504m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7557m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4947tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4615100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0763m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3516tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2524tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5349100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1436100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6337m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6613m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,1477m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,364m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6572m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3324100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0902tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3847tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0766100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3492tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2137tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1071m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9259100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3956tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4281tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2103tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0134tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,458m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0334100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5427tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,1465m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,7037m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5687m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2264m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,7495m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt698,9636m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt282,9068m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt359,0876m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt247,6707m2
54Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,876m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,1m
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.305,7219m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,6563m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,8254m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5846100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0553tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1144tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0661tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2495tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2722m3
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4543tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6648tấn
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1535tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1191tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1535tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt326,80621m2
71Bộ Bulong M22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
72Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 11 sóng dày 0,4mm lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,601100m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0325100m2
74Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,8m
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,6404m2
76Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt342,64041m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,5172m2
78Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7512m2
79Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
80Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
81Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m2
82Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,04m2
83Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
84Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,65m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2277tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,44m2
87Gia công lan can INOX304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8176tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,996m2
89Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa compac dày 12mm; phụ kiện INOX đi kèmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4567100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0877100m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298100m2
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7497m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1245m3
95Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2027m3
96Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7832m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,222m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1281tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7921m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201cấu kiện
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
105Lắp đặt đèn chống nổ có chụp PZ250WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
106Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
113Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt hộp chứa điện 6P âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp đặt hộp chứa điện 1P âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
126Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cọc
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,41m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
131Bình sứ lắp kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
132Kẹp nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
133Bu lông + vành đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
136Van chặn PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
137Tê đều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Tê đều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
139Tê thu PPR D25/202cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
143Côn thu PPR D40/32,25,20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
144Rắc co D40 PPrTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
146Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
148KHoan giếng+phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Lắp đặt Tê đều D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
155Lắp đặt Tê đều D60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156Lắp đặt Tê đều D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt Tê thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
160Lắp đặt côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
163Lắp đặt côn thu D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Quả cầu chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10quả
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
167Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
168Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
171Vòi tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Vòi ấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
173Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
174Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
175Máy bơm nước, Q=5m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
177Lắp đặt van phao D250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cai
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
181Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,760910m³/1km
182Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,760910m³/1km
D SÂN VƯỜN
1Lớp bạt lót chống thấm xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt622,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,25m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt622,5m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,661m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,53921m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2164m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,056m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5813m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1082m3
10Bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,082m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3621m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4281m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,9586m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,9586m2
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1877tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1877tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2556tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5112tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1771tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1771tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7744100m2
23Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,97m
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,211210m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,211210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Là kỹ sư, chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Số lượng 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Số lượng 01 người: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT 2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy mài Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
14 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
15 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
18 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
19 Phòng thí nghiệm trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->