Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Lập |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:59:00 đến ngày 2021-07-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,372,437,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8548 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,9372 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,352 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,52 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - KT 60x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,9372 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8548 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0082 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,8772 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,9423 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2475 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,1966 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 677,9135 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,1663 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,9423 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,8772 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,1966 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2475 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8701 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6079 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1855 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3336 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3709 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1533 | m3 |
| 26 | Hoa inox lan can tầng 1 20x20x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,21 | kg |
| 27 | Tay vịn inox lan can tầng 1 D75,6x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2924 | kg |
| 28 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2321 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,698 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.813,4662 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,8187 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2362 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6762 | m2 |
| 35 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0908 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1 | m2 |
| 37 | Trụ cầu thang Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6197 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6197 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,2 | m |
| 41 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,448 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,42 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2452 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 50 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,448 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2216 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Vòi ấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Vòi tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Vách compac dày 12mm phụ kiện INOX, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 71 | Van cửa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Tê thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | hộp |
| 100 | Tủ điện âm tường bằng tôn có màng che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | tủ |
| 101 | Tủ điện bằng tôn 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 102 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,612 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1284 | m3 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8068 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8068 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,006 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,85 | m |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 120 | Bật sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,936 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1894 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575,1501 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575,1501 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,441 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,537 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.028,327 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,25 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620,6554 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.028,327 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,537 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620,6554 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,25 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4271 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2658 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2366 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8316 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,958 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3466 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,27 | m2 |
| 21 | Hoa sắt hộp lan can 20x20x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,11 | kg |
| 22 | Tay vịn inox lan can tầng 1 D75,6x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,3092 | kg |
| 23 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,11 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,321 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,718 | m2 |
| 26 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0908 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1 | m2 |
| 28 | Trụ cầu thang Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.811,2324 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,765 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,1226 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8144 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3082 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,72 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,12 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.158,4 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,422 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,073 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,073 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 52 | Tủ điện âm tường bằng tôn có màng che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | tủ |
| 53 | Tủ điện bằng tôn 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 54 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,0952 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,011 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,4 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 70 | Bật sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1548 | 100m3 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6671 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5898 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4002 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1407 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,734 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9473 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,198 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | m3 |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5488 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5366 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0084 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4422 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9736 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5504 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7557 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4947 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4615 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0763 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3516 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2524 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5349 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1436 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6337 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6613 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1477 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,364 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6572 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3324 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3847 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0766 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3492 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2137 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1071 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9259 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3956 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4281 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2103 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0134 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,458 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0334 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5427 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1465 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,7037 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5687 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2264 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 432,7495 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 698,9636 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,9068 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,0876 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,6707 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,876 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,1 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.305,7219 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,6563 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,8254 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2495 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2722 | m3 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4543 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6648 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1535 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1191 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1535 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,8062 | 1m2 |
| 71 | Bộ Bulong M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 11 sóng dày 0,4mm lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,601 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0325 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,8 | m |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,6404 | m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,6404 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,5172 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7512 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,65 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2277 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,44 | m2 |
| 87 | Gia công lan can INOX304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8176 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,996 | m2 |
| 89 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa compac dày 12mm; phụ kiện INOX đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4567 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0877 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7497 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1245 | m3 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2027 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7832 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,222 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp PZ250W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 106 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 113 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chứa điện 6P âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp chứa điện 1P âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 131 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Kẹp nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Bu lông + vành đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 136 | Van chặn PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Tê đều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Tê đều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 139 | Tê thu PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D40/32,25,20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Rắc co D40 PPr | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 146 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | KHoan giếng+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Quả cầu chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | quả |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Vòi tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Vòi ấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 175 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van phao D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cai |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7609 | 10m³/1km |
| 182 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7609 | 10m³/1km |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lớp bạt lót chống thấm xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 622,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 622,5 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5392 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2164 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5813 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1082 | m3 |
| 10 | Bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,082 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3621 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4281 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,9586 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,9586 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1877 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1877 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2556 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5112 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1771 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1771 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7744 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,97 | m |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2112 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2112 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư, chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Số lượng 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Số lượng 01 người: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi