Gói thầu: Thi công xây dựng san lấp, 09 phòng phục vụ học tập +05 phòng hành chính quản trị, nhà ăn, sân đường – thoát nước, hàng rào, hồ nước sinh hoạt – hồ nước PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng san lấp, 09 phòng phục vụ học tập +05 phòng hành chính quản trị, nhà ăn, sân đường – thoát nước, hàng rào, hồ nước sinh hoạt – hồ nước PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:59:00 đến ngày 2021-07-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,827,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẮP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,6639 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC 250X250- 02 TIM (09 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + 05 PHÒNG HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ). | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên (đi và về) | 490 | Tấn | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống (đi và về) | 490 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng | 450 | 10tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về) | 2 | Chuyến | |
| 5 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén | 225 | T/lần | |
| C | HẠNG MỤC: 09 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + 05 PHÒNG HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | 91,039 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,295 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 12,4811 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2176 | tấn | |
| 5 | Gia công thép tấm đầu cọc | 0,5033 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | 0,5033 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 7,3751 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 14,788 | 100m | |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,992 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 3,25 | m3 | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4477 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,842 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0664 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,6365 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,6765 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,784 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 7,6095 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,8109 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 57,5012 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 8,5733 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 | 22,4746 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | 2,2475 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 3,0995 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,2144 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,1688 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | 0,5619 | 100m2 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh bằng thủ công, rộng | 12,6431 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 100,141 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,2505 | 100m2 | |
| 31 | Làm sàn gạch bộng dày 22,5cm làm gạch bộng 40x25x15cm | 522,346 | M2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 77,4445 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,2732 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | 30,8938 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,5772 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 14,59 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,8541 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9118 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5597 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,2702 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4409 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,4002 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8282 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4397 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2198 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,6151 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0607 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,9825 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,8441 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3613 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,6447 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,521 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,809 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,2548 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,2548 | tấn | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8234 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 36,8438 | m3 | |
| 58 | Rải lớp nhựa tái sinh | 5,168 | 100m2 | |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 99,7625 | m3 | |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 187,02 | m3 | |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 4,1728 | m3 | |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 5,6112 | m3 | |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường hộp gen chiều dày | 6,185 | m3 | |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường hộp gen chiều dày | 13,282 | m3 | |
| 65 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tam cấp chiều cao | 7,8549 | m3 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,9815 | m2 | |
| 67 | Xây gạch thẻ 4x8x19 không nung, xây bậc cầu thang chiều cao | 3,4982 | m3 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 106,832 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang granite màu đen, vữa XM mác 75 | 109,172 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | 36,135 | m2 | |
| 71 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | 36,135 | m2 | |
| 72 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang fi80mm | 40,15 | M | |
| 73 | Trụ gỗ cầu thang | 2 | cái | |
| 74 | Tay vịn ống Inox D60mm làm lan can mặt đứng | 85,45 | md | |
| 75 | Lắp dựng lan can inox tay vịn D40mm | 6,3 | m2 | |
| 76 | Cung cấp lan can inox tay vịn D40mm | 6,3 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | 77,845 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn tạo dóc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 77,845 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sàn vệ sinh | 77,845 | m2 | |
| 80 | Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng | 77,845 | M2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 274,8 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250mm, vữa XM mác 75 | 13,74 | m2 | |
| 83 | Vách nhôm Prima 500x800 | 6 | tấm | |
| 84 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 1.267,63 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400m2 | 56,965 | m2 | |
| 87 | Nẹp nhôm chữ T nhôm 60x30 chèn khe nhiệt | 35,4 | Md | |
| 88 | Nẹp nhôm L30x30 liên kết đáy dầm | 6 | m | |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 172,5 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 172,5 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 265,3 | m | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | 6,293 | 100m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 981,7885 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.191,929 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.353,08 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 540,6224 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.648,571 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 981,7885 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.191,929 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.464,4284 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 981,7885 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.656,3574 | m2 | |
| 103 | Trát gờ chỉ lan can mặt đứng, vữa XM mác 75 | 358,98 | m | |
| 104 | Cung cấp cửa sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 85,75 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm | 85,75 | m2 | |
| 106 | Cung cấp cửa khung nhôm kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) | 42,24 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng 5mm | 42,24 | m2 | |
| 108 | Cung cấp bộ khóa cửa | 28 | bộ | |
| 109 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) | 174,5 | m2 | |
| 110 | Cửa sổ khung sắt kính trong 5mm | 174,5 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,75 | m2 | |
| 112 | Hoa sắt cửa | 85,75 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 43,89 | m2 | |
| 114 | Cung cấp cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm phụ kiện) | 43,89 | m2 | |
| 115 | Công tác ốp gạch coton 60x240mm | 21,59 | m2 | |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x20W chóa tán quang | 116 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x20W chóa tán quang | 18 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 1x14W | 42 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn pha 1x100W ngoài trời | 6 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A | 18 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A | 2 | bảng | |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x80W | 58 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220V | 114 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | 120 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 60 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | 533 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn | 800 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn | 450 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | 1.080 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn | 4.050 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 80/105mm | 1,2 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,7 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.710 | m | |
| 141 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150A - 36kA | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A - 15kA | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các MCB 3 pha 50A - 10kA | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các MCB 3 pha 40A - 10kA | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt các MCb 3 pha 32A - 10kA | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các MCB 2 pha 16A - 6kA | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các MCB 3 pha 40A - 10kA | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các MCB 2 pha 40A - 6kA | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các MCB 2 pha 20A - 6kA | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các MCB 1 pha 10A - 6kA | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 12 Modul | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các MCB 3 pha 50A - 10kA | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các MCB 3 pha 40A - 10kA | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các MCB 2 pha 40A - 6kA | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các MCB 2 pha 20A - 6kA | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A - 6kA | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 6kA | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 12 Modul | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các MCB 3 pha 50A - 10kA | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các MCB 2 pha 40A - 6kA | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt các MCB 2 pha 20A - 6kA | 9 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A - 6kA | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 6kA | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 12 Modul | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm | 1 | cái | |
| 173 | Đóng cọc chống sét D16mm L=2.4m | 6 | cọc | |
| 174 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | 30 | m | |
| 175 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt trunking 200x100x1.2mm | 125 | m | |
| 177 | Timer chiếu sáng ngoài nhà | 1 | bộ | |
| 178 | Router Internet | 1 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt tủ Crack 9U - Thanh nguồn | 1 | cái | |
| 180 | Switch 16 port | 1 | bộ | |
| 181 | Patch panel 24 port | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 11 | cái | |
| 183 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat5e | 220 | m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 185 | Hộp cáp điện thoại 10 pair | 1 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 7 | cái | |
| 187 | Lắp đặt dây cáp điện Cat3 | 150 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | 17 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 17 | cái | |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi | 11 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm | 23 | cái | |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa | 6 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | 6 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | 11 | cái | |
| 197 | Lắp đặt giá treo inox | 11 | cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 17 | cái | |
| 199 | Mốc treo quần áo | 17 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,72 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,9 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 1,5 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm | 40 | cái | |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | 6 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 14 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 34 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | 18 | cái | |
| 209 | Ren trong D21mm | 6 | Cái | |
| 210 | Ren ngoài D21mm | 34 | Cái | |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 28 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 19 | cái | |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm | 10 | cái | |
| 214 | Zac co D34mm | 2 | Cái | |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm | 14 | cái | |
| 217 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 219 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Rơ le | 1 | cái | |
| 221 | Lắp máy bơm nước 2.0Hp | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 87 | đoạn ống | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,34 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,75 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,04 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 1,2 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 34 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 37 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 155 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 17 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | 34 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 233 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 234 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 52 | cái | |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 22 | cái | |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 6 | cái | |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 16 | cái | |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 10 | cái | |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x60mm | 4 | cái | |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm | 3 | cái | |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 7 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 245 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 17 | cái | |
| 246 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5429 | 100m3 | |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4814 | 100m3 | |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3913 | 100m3 | |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1211 | 100m3 | |
| 250 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0137 | 100m3 | |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 252 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0214 | 100m2 | |
| 253 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,992 | m3 | |
| 254 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,7296 | m3 | |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,78 | m2 | |
| 256 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,98 | m2 | |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9296 | m3 | |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0492 | 100m2 | |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0747 | tấn | |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 13 | cái | |
| 261 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1699 | 100m3 | |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0581 | 100m3 | |
| 263 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0109 | 100m3 | |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,089 | m3 | |
| 265 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0396 | 100m2 | |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,3648 | m3 | |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6732 | 100m2 | |
| 268 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,3902 | m3 | |
| 269 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0184 | 100m2 | |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0435 | tấn | |
| 271 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 9 | cái | |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,6 | m2 | |
| 273 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,41 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5005 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3823 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 34,65 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,08 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,584 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1248 | 100m2 | |
| 8 | Bu lông D16mm L=450mm | 48 | Cái | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,44 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 11 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | 5,226 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,02 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,402 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,882 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,82 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,108 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,3815 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,765 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,778 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3905 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2281 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2891 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3021 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9851 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2886 | tấn | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | 0,9497 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,9497 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,7218 | m2 | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2381 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,2381 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,484 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,1249 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1249 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,1024 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 5,4521 | 100m2 | |
| 37 | Máng xối thu nước bắng tôn dày 0,42mm | 80,2 | Md | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp chiều cao | 0,369 | m3 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,02 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt hộp | 30,258 | m2 | |
| 41 | Gia công lan can | 0,1755 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,2968 | m2 | |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 8,68 | m3 | |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,2631 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,945 | m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6387 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,21 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 9,51 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | 20,17 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 183,61 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,4 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,8075 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,61 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,21 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 43,4 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 104,8075 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 59,82 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,4 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,6275 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch trang trí 60x240mm | 14,175 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 15,4 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm | 2,64 | m2 | |
| 63 | Cung cấp cửa đi sắt kính 5mm | 2,64 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5mm | 1,4 | m2 | |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 5mm | 1,4 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | 12,73 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | 12,73 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,48 | m2 | |
| 69 | Cung cấp hoa sắt cửa | 12,48 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1x20W | 19 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x80W | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A | 19 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220V | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 6kA | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6kA | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 6 line | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | 620 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | 600 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 620 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | 15 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt hộp âm và mặt nạ | 20 | cái | |
| 85 | Ống nối trơn | 20 | Cái | |
| 86 | Đầu nối ven răng | 20 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng inox | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa | 5 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt giá treo inox | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 97 | Mốc treo quần áo | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,09 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,65 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 104 | Ren trong D21mm | 5 | Cái | |
| 105 | Ren ngoài D21mm | 6 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 107 | Zac co D34mm | 2 | Cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | 14 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,06 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,08 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,07 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 42 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 7 | cái | |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0915 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0333 | 100m3 | |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0039 | 100m3 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,391 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,008 | 100m2 | |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,92 | m3 | |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,204 | m3 | |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,3 | m2 | |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,87 | m2 | |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,013 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0228 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 5,24 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | 1,048 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,4 | m3 | |
| 4 | Kẻ joint nền đường | 698,6667 | md | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,675 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 0,335 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 82 | đoạn ống | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5117 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4087 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0899 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0305 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0043 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,2236 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,306 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,02 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 3 | cái | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,75 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 23 | Gia công thép V70x70x5 | 0,0418 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng thép V70x70x5 | 0,0418 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 2,799 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1065 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,3875 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,2871 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,72 | 100m | |
| 6 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,144 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu coc | 0,216 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1151 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0868 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,178 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,18 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 0,792 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,584 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,6412 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,6498 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3189 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0475 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1914 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1186 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4375 | tấn | |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,0633 | m3 | |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,7972 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,9304 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,048 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,5648 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 194,9304 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44,6128 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,5432 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp | 2,64 | m2 | |
| 34 | Cung cấp cửa cổng khung sắt hộp | 2,64 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC SINH HOẠT - HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6577 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,239 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 29,76 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0298 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,976 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,779 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0615 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,4365 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,0436 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,448 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp | 0,2538 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,2794 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9541 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1776 | tấn | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | 71,82 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 111,68 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0064 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3837 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1478 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 17,36 | 100m | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0174 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,736 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,483 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0415 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,106 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6106 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,448 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp | 0,1538 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1232 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5708 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1776 | tấn | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm bể | 38,47 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 66,31 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,66 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0064 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,979 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.937.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi