Gói thầu: Thi công xây dựng san lấp, 09 phòng phục vụ học tập +05 phòng hành chính quản trị, nhà ăn, sân đường – thoát nước, hàng rào, hồ nước sinh hoạt – hồ nước PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695896-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng san lấp, 09 phòng phục vụ học tập +05 phòng hành chính quản trị, nhà ăn, sân đường – thoát nước, hàng rào, hồ nước sinh hoạt – hồ nước PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210695137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:59:00 đến ngày 2021-07-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,827,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẮP
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,6639 100m3
B HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC 250X250- 02 TIM (09 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + 05 PHÒNG HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ).
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên (đi và về) 490 Tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống (đi và về) 490 Tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 450 10tấn/1km
4 Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về) 2 Chuyến
5 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 225 T/lần
C HẠNG MỤC: 09 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP + 05 PHÒNG HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 91,039 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,295 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12,4811 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,2176 tấn
5 Gia công thép tấm đầu cọc 0,5033 tấn
6 Lắp dựng thép tấm đầu cọc 0,5033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 7,3751 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 14,788 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,992 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 3,25 m3
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 2 mối nối
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4477 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,842 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0664 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,6365 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,6765 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,784 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 7,6095 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,8109 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 57,5012 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 8,5733 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 22,4746 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng 2,2475 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 3,0995 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,2144 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,1688 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa 0,5619 100m2
28 Đào kênh mương, rãnh bằng thủ công, rộng 12,6431 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 100,141 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,2505 100m2
31 Làm sàn gạch bộng dày 22,5cm làm gạch bộng 40x25x15cm 522,346 M2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 77,4445 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,2732 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 30,8938 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,5772 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 14,59 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,8541 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9118 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5597 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,2702 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4409 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,4002 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8282 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4397 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2198 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12,6151 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0607 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,9825 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,8441 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3613 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,6447 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,521 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,809 tấn
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 4,2548 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 4,2548 tấn
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8234 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 36,8438 m3
58 Rải lớp nhựa tái sinh 5,168 100m2
59 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 99,7625 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 187,02 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 4,1728 m3
62 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 5,6112 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường hộp gen chiều dày 6,185 m3
64 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường hộp gen chiều dày 13,282 m3
65 Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tam cấp chiều cao 7,8549 m3
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 37,9815 m2
67 Xây gạch thẻ 4x8x19 không nung, xây bậc cầu thang chiều cao 3,4982 m3
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 106,832 m2
69 Lát đá bậc cầu thang granite màu đen, vữa XM mác 75 109,172 m2
70 Lắp dựng lan can sắt cầu thang 36,135 m2
71 Cung cấp lan can sắt cầu thang 36,135 m2
72 Tay vịn gỗ lan can cầu thang fi80mm 40,15 M
73 Trụ gỗ cầu thang 2 cái
74 Tay vịn ống Inox D60mm làm lan can mặt đứng 85,45 md
75 Lắp dựng lan can inox tay vịn D40mm 6,3 m2
76 Cung cấp lan can inox tay vịn D40mm 6,3 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 77,845 m2
78 Láng nền sàn tạo dóc, dày 2cm, vữa XM mác 75 77,845 m2
79 Quét dung dịch Flinkote chống thấm sàn vệ sinh 77,845 m2
80 Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng 77,845 M2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 274,8 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250mm, vữa XM mác 75 13,74 m2
83 Vách nhôm Prima 500x800 6 tấm
84 Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 5,76 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 1.267,63 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400m2 56,965 m2
87 Nẹp nhôm chữ T nhôm 60x30 chèn khe nhiệt 35,4 Md
88 Nẹp nhôm L30x30 liên kết đáy dầm 6 m
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 172,5 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 172,5 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 265,3 m
92 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm 6,293 100m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 981,7885 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.191,929 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.353,08 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 540,6224 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 1.648,571 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 981,7885 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 2.191,929 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 3.464,4284 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 981,7885 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.656,3574 m2
103 Trát gờ chỉ lan can mặt đứng, vữa XM mác 75 358,98 m
104 Cung cấp cửa sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) 85,75 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm 85,75 m2
106 Cung cấp cửa khung nhôm kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) 42,24 m2
107 Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng 5mm 42,24 m2
108 Cung cấp bộ khóa cửa 28 bộ
109 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) 174,5 m2
110 Cửa sổ khung sắt kính trong 5mm 174,5 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa 85,75 m2
112 Hoa sắt cửa 85,75 m2
113 Lắp dựng cửa sắt xếp 43,89 m2
114 Cung cấp cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm phụ kiện) 43,89 m2
115 Công tác ốp gạch coton 60x240mm 21,59 m2
116 Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x20W chóa tán quang 116 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn Led 1x20W chóa tán quang 18 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 1x14W 42 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn pha 1x100W ngoài trời 6 bộ
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A 2 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A 18 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A 7 cái
123 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A 4 cái
124 Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A 2 bảng
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250mm 8 cái
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x80W 58 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220V 114 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 120 m
129 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 60 m
130 Lắp đặt dây đơn 200 m
131 Lắp đặt dây đơn 533 m
132 Lắp đặt dây đơn 800 m
133 Lắp đặt dây đơn 450 m
134 Lắp đặt dây đơn 1.080 m
135 Lắp đặt dây đơn 4.050 m
136 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 80/105mm 1,2 100m
137 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,7 100m
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60 m
139 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 150 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.710 m
141 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150A - 36kA 1 cái
142 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A - 15kA 1 cái
143 Lắp đặt các MCB 3 pha 50A - 10kA 2 cái
144 Lắp đặt các MCB 3 pha 40A - 10kA 1 cái
145 Lắp đặt các MCb 3 pha 32A - 10kA 3 cái
146 Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA 1 cái
147 Lắp đặt các MCB 2 pha 16A - 6kA 1 cái
148 Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm 2 cái
149 Lắp đặt các MCB 3 pha 40A - 10kA 1 cái
150 Lắp đặt các MCB 2 pha 40A - 6kA 2 cái
151 Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA 10 cái
152 Lắp đặt các MCB 2 pha 20A - 6kA 3 cái
153 Lắp đặt các MCB 1 pha 10A - 6kA 2 cái
154 Lắp đặt tủ điện 12 Modul 1 cái
155 Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm 1 cái
156 Lắp đặt các MCB 3 pha 50A - 10kA 1 cái
157 Lắp đặt các MCB 3 pha 40A - 10kA 2 cái
158 Lắp đặt các MCB 2 pha 40A - 6kA 1 cái
159 Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA 7 cái
160 Lắp đặt các MCB 2 pha 20A - 6kA 3 cái
161 Lắp đặt MCB 1 pha 16A - 6kA 2 cái
162 Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 6kA 2 cái
163 Lắp đặt tủ điện 12 Modul 1 cái
164 Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm 1 cái
165 Lắp đặt các MCB 3 pha 50A - 10kA 1 cái
166 Lắp đặt các MCB 2 pha 40A - 6kA 6 cái
167 Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA 2 cái
168 Lắp đặt các MCB 2 pha 20A - 6kA 9 cái
169 Lắp đặt MCB 1 pha 16A - 6kA 3 cái
170 Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 6kA 2 cái
171 Lắp đặt tủ điện 12 Modul 3 cái
172 Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm 1 cái
173 Đóng cọc chống sét D16mm L=2.4m 6 cọc
174 Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 30 m
175 Mối hàn hóa nhiệt 6 cái
176 Lắp đặt trunking 200x100x1.2mm 125 m
177 Timer chiếu sáng ngoài nhà 1 bộ
178 Router Internet 1 bộ
179 Lắp đặt tủ Crack 9U - Thanh nguồn 1 cái
180 Switch 16 port 1 bộ
181 Patch panel 24 port 1 cái
182 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 11 cái
183 Lắp đặt dây cáp mạng Cat5e 220 m
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
185 Hộp cáp điện thoại 10 pair 1 bộ
186 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 7 cái
187 Lắp đặt dây cáp điện Cat3 150 m
188 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
189 Lắp đặt chậu xí bệt 17 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 17 cái
191 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi 11 bộ
192 Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm 23 cái
193 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa 6 bộ
194 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn 6 bộ
195 Lắp đặt gương soi 11 cái
196 Lắp đặt kệ kính 11 cái
197 Lắp đặt giá treo inox 11 cái
198 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 17 cái
199 Mốc treo quần áo 17 cái
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,4 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,72 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 1,9 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm 1,5 100m
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm 40 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm 6 cái
206 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 14 cái
207 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 34 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm 18 cái
209 Ren trong D21mm 6 Cái
210 Ren ngoài D21mm 34 Cái
211 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 28 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 19 cái
213 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm 10 cái
214 Zac co D34mm 2 Cái
215 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm 3 cái
216 Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm 14 cái
217 Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm 2 cái
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 1 bể
219 Lắp đặt van phao tự động 1 cái
220 Lắp đặt Rơ le 1 cái
221 Lắp máy bơm nước 2.0Hp 1 cái
222 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 87 đoạn ống
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,34 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,75 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 3,04 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 1,2 100m
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 34 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 37 cái
229 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 155 cái
230 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 17 cái
231 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm 34 cái
232 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
233 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 7 cái
234 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 52 cái
235 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm 22 cái
236 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm 6 cái
237 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 16 cái
238 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm 10 cái
239 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x60mm 4 cái
240 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm 3 cái
241 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 1 cái
242 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm 7 cái
243 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm 1 cái
244 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm 8 cái
245 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 17 cái
246 Đào kênh mương, chiều rộng 0,5429 100m3
247 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4814 100m3
248 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3913 100m3
249 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1211 100m3
250 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0137 100m3
251 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368 m3
252 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0214 100m2
253 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,992 m3
254 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,7296 m3
255 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,78 m2
256 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,98 m2
257 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,9296 m3
258 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0492 100m2
259 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0747 tấn
260 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 13 cái
261 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1699 100m3
262 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0581 100m3
263 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0109 100m3
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,089 m3
265 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0396 100m2
266 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,3648 m3
267 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6732 100m2
268 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,3902 m3
269 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0184 100m2
270 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0435 tấn
271 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 9 cái
272 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,6 m2
273 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,41 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5005 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3823 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 34,65 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,08 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,08 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,584 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1248 100m2
8 Bu lông D16mm L=450mm 48 Cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,44 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,288 100m2
11 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng 5,226 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,02 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,402 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,882 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,82 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,108 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,3815 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,765 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,778 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3905 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2281 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2891 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3021 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9851 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,105 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2886 tấn
27 Gia công cột bằng thép hình 0,9497 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại 0,9497 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,7218 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,2381 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,2381 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,484 m2
33 Gia công xà gồ thép 1,1249 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 1,1249 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 136,1024 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm 5,4521 100m2
37 Máng xối thu nước bắng tôn dày 0,42mm 80,2 Md
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp chiều cao 0,369 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 8,02 m2
40 Lắp dựng lan can sắt hộp 30,258 m2
41 Gia công lan can 0,1755 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,2968 m2
43 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 8,68 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,2631 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,945 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6387 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,21 m3
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 9,51 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 20,17 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 183,61 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,4 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 104,8075 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,61 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 25,21 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 43,4 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 104,8075 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 59,82 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,4 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 164,6275 m2
60 Công tác ốp gạch trang trí 60x240mm 14,175 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 15,4 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm 2,64 m2
63 Cung cấp cửa đi sắt kính 5mm 2,64 m2
64 Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5mm 1,4 m2
65 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 5mm 1,4 m2
66 Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm 12,73 m2
67 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm 12,73 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,48 m2
69 Cung cấp hoa sắt cửa 12,48 m2
70 Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1x20W 19 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x80W 7 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A 19 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220V 4 cái
74 Lắp đặt các MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 6kA 1 cái
75 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA 1 cái
76 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6kA 2 cái
77 Lắp đặt tủ điện 6 line 1 cái
78 Lắp đặt dây đơn 620 m
79 Lắp đặt dây đơn 100 m
80 Lắp đặt dây đơn 600 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 620 m
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 100 m
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc 15 hộp
84 Lắp đặt hộp âm và mặt nạ 20 cái
85 Ống nối trơn 20 Cái
86 Đầu nối ven răng 20 Cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
89 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi 1 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng inox 2 bộ
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm 2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa 5 bộ
93 Lắp đặt gương soi 1 cái
94 Lắp đặt kệ kính 1 cái
95 Lắp đặt giá treo inox 1 cái
96 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 1 cái
97 Mốc treo quần áo 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,09 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,65 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm 2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 6 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
104 Ren trong D21mm 5 Cái
105 Ren ngoài D21mm 6 Cái
106 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 8 cái
107 Zac co D34mm 2 Cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm 1 cái
109 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm 14 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,06 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm 0,08 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,04 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,07 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 1 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 42 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm 3 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm 2 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 1 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 1 cái
122 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm 7 cái
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0915 100m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0333 100m3
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0039 100m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,391 m3
127 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,008 100m2
128 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,92 m3
129 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,204 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,3 m2
131 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,87 m2
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,013 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0228 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 4 cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Lu lèn lại mặt đường cũ 5,24 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 1,048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52,4 m3
4 Kẻ joint nền đường 698,6667 md
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 1,675 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa 0,335 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 82 đoạn ống
8 Đào kênh mương, chiều rộng 0,5117 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4087 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0899 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0305 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0043 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,432 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0144 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,2236 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,306 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0072 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,02 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 3 cái
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,75 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,92 m2
23 Gia công thép V70x70x5 0,0418 tấn
24 Lắp dựng thép V70x70x5 0,0418 tấn
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 2,799 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1065 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,3875 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,2871 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,72 100m
6 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,144 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu coc 0,216 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1151 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0868 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,648 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,178 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,18 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 0,792 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1584 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,584 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,6412 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,6498 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0112 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3189 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0475 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1914 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1186 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4375 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,0633 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,7972 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 194,9304 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,048 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,5648 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường 194,9304 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 44,6128 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 239,5432 m2
33 Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp 2,64 m2
34 Cung cấp cửa cổng khung sắt hộp 2,64 m2
G HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC SINH HOẠT - HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6577 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,239 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 29,76 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0298 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,976 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,779 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0615 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 10,4365 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,0436 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,448 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp 0,2538 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,2794 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9541 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1776 tấn
15 Quét dung dịch chống thấm bể 71,82 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 111,68 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 17,64 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,09 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0064 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3837 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1478 100m3
24 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 17,36 100m
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0174 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,736 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,483 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0415 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,106 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6106 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,448 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp 0,1538 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,1232 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5708 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1776 tấn
36 Quét dung dịch chống thấm bể 38,47 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 66,31 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 9,66 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,09 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0064 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.848E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,979 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.937.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->