Gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:57:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,002,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3825 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3825 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 4 | Cừ dừa ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | M |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | 100M |
| 6 | Cừ tràm ngang, L=5m, Þngọn >=3,8cm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Thép neo Þ10 | Theo bản vẽ thiết kế | 111,06 | Kg |
| 8 | Thép buộc Þ4 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8315 | Kg |
| 9 | Tấm bạt sọc | Theo bản vẽ thiết kế | 124,18 | M² |
| B | ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 112,2 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 8,9008 | 100M3 |
| 3 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 10,0228 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,3817 | 100m³ |
| C | THI CÔNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 166,096 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3m, Þngọn >=3cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 35,7744 | 100M |
| 3 | Bơm nước hố móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0025 | Ca |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,612 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,7844 | M3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,648 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,138 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0123 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0342 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,284 | 100M2 |
| 11 | Bê tông tường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 99,542 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,4661 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,344 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1186 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0181 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,4288 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4875 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0863 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,142 | 100M2 |
| 21 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,772 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2988 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4871 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,0429 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1492 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1799 | 100M2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | Rọ |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo bản vẽ thiết kế | 2,07 | 100M2 |
| D | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0576 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,344 | M3 |
| 4 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | M2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0226 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1419 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0888 | 100M2 |
| 9 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Bộ |
| 10 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0393 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0905 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ vì kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0905 | Tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2565 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2565 | Tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0261 | 100M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | M2 |
| E | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5326 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3468 | Tấn |
| 3 | Bu lông M12 cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Bu lông M6 lan can công tác | Theo bản vẽ thiết kế | 136 | Bộ |
| 5 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | Bộ |
| 7 | Bạc đạn | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3968 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,878 | 100M |
| 10 | Thép Þ8 (lan can) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,792 | Kg |
| 11 | Thép hình (lưới chắn rác) | Theo bản vẽ thiết kế | 238,3 | Kg |
| 12 | Thép Þ12 (lưới chắn rác) | Theo bản vẽ thiết kế | 44,328 | Kg |
| 13 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,8 | M2 |
| 14 | Sản xuất khung rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,29 | M2 |
| 15 | Sản xuất cửa rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | M2 |
| 16 | Dây kẽm gai | Theo bản vẽ thiết kế | 117,1 | M |
| 17 | Bê tông móng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | M3 |
| 18 | Pa lăng điện, tải trọng 5T, chiều cao nâng H=6m, cáp tải Þ16mmx2 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Máy nâng vit me điện và tay, tải trọng 3T, visme=D60mm; L=6m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| F | PHẦN CỬA VAN | |||
| G | CHẾ TẠO KHE CỬA | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0716 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tròn Þ12 - CT3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1243 | Tấn |
| H | CHẾ TẠO CÁNH CỬA | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,555 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2156 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tròn CT3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0037 | Tấn |
| 4 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,08 | M |
| 5 | Bu lông Þ8 | Theo bản vẽ thiết kế | 194 | Cái |
| I | LẮP ĐẶT CỬA VAN | |||
| 1 | Lắp đặt khe cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1958 | Tấn |
| J | SƠN CHỐNG RỈ THÉP CT3 | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 134,7239 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV, Thi công cống trạm bơm với khẩu độ B ≥ 4,5m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi