Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông, cải tạo tại một số nút giao trên ĐT.392, ĐT.394, ĐT.390, ĐT.391, ĐT.390E năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông, cải tạo tại một số nút giao trên ĐT.392, ĐT.394, ĐT.390, ĐT.391, ĐT.390E năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:56:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao ĐT.392 và ĐT.392B (Ngã ba Chương, huyện Thanh Miện) | |||
| 1 | Đào mặt hè cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8881 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | m3 |
| 4 | Đắp hè đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0025 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,584 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9247 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9247 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6523 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6523 | 100tấn |
| 14 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Đào mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 16 | Đào hố cao su đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 17 | Trồng lại thu hồi biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | công |
| 18 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,11 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 23 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m2 |
| 24 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m2 |
| 25 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | đinh |
| 26 | Di chuyển trồng lại cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 27 | Tháo dỡ viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 28 | Mua + lắp đặt viên block mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 29 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 30 | Bê tông viên block M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 31 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0966 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 38 | Lắp đặt viên block đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 39 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m2 |
| 41 | Đào hố móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 42 | Đắp đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | 100m3 |
| 43 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 46 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m2 |
| 47 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đảo, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 50 | Xây bó gáy bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 51 | Phá dỡ mái kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 52 | Đào móng rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 53 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 55 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 56 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| 57 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 64 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 66 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 69 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 70 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 71 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m |
| 72 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 74 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 75 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 77 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,61 | m |
| 78 | Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m |
| 80 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 81 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đèn chiếu sáng 200W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 choá |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 84 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 85 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 86 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 87 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 89 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m |
| 90 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 91 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 92 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m |
| 95 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 97 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 98 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 99 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| B | Nút giao ĐT.392 và Đường huyện Bình Xuyên - Ngô Quyền (huyện Bình Giang) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,66 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,47 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 30x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 7 | Đào hố móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Thu hồi biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | công |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 10m |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 10m2 |
| 13 | Đá dăm trộn nhựa dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 10m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 15 | Chặt cây đảm bảo tầm nhìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 16 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 17 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 24 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 27 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m |
| 31 | Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 34 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng 185W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 38 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 42 | Cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m |
| 43 | Kéo treo cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m |
| 44 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m |
| 45 | Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m |
| 46 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,02 | m |
| 51 | Cắt mặt dường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 53 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m3 |
| 54 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 56 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| C | Nút giao ĐT. 394 và ĐT. 395 (Ngã 3 Long Xuyên, huyện Bình Giang) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng mới cột cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 17 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m |
| 18 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,16 | m |
| 19 | Kéo treo cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m |
| 20 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | m |
| 21 | Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 22 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m |
| 23 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 25 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | m |
| 30 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 31 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 32 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đèn chiếu sáng 185W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 40 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,59 | m |
| 41 | Kéo treo cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 42 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,43 | m |
| 43 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,39 | m |
| 48 | Cắt mặt dường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1985 | m3 |
| 50 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4015 | m3 |
| 51 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | m3 |
| 52 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,252 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| D | Nút giao ĐT.390 và đường huyện Thanh Khê - Thanh Thủy (huyện Thanh Hà) | |||
| 1 | Dán lại mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển để dán lại mặt biển, Di chuyển trồng lại, thu hồi biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | công |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 4 | Chặt cây giải phóng tầm nhìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 5 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 6 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 11 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 13 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 16 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 19 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| 20 | Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m |
| 22 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 24 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 25 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| E | Nút giao ĐT.391 và đường huyện 191P (huyện Tứ Kỳ) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,31 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 5 | Biển báo chữ nhật 30x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Đào hố móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 12 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 17 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 19 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 22 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 25 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,43 | m |
| 26 | Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,28 | m |
| 28 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 29 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đèn chiếu sáng 185W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 37 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,95 | m |
| 38 | Kéo treo cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m |
| 39 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,92 | m |
| 40 | Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m |
| 41 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,81 | m |
| 46 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | m3 |
| 48 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9375 | m3 |
| 49 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| F | Nút giao đường tỉnh 390E (huyện Kim Thành) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,83 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m2 |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 14 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Cột đỡ biển báo ống thép D80, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 16 | Đào hố móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Di chuyển trồng lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | công |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 20 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 10m |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 22 | Làm gồ giảm tốc BTNC C19-quy đổi đay 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 25 | Lắp dựng mới cột cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 26 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 27 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 29 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Biển báo Dừng lại quan sát 300x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 33 | Bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 35 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 38 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 42 | Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,86 | m |
| 43 | Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,77 | m |
| 45 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 47 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 49 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đèn chiếu sáng 200W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 choá |
| 51 | Lắp đèn chiếu sáng 185W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 54 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 56 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 58 | Cáp cấp nguồn THGT 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,21 | m |
| 59 | Kéo treo cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m |
| 60 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,06 | m |
| 61 | Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m |
| 62 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,95 | m |
| 68 | Cắt mặt dường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 70 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m3 |
| 71 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 72 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 73 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| G | Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Chóp nón phục vụ đảm bảo giao thông thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 6 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 7 | Sản xuất khung treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | công |
| 10 | Biển chữ nhật (KT: 80x30)cm-biển 440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển chữ nhật (KT: 80x140)cm-biển 441b,c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Ca xe di chuyển biển báo, cột đỡ biển… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 14 | Nhân công tháo dỡ lắp đặt luân chuyển biển báo tạm tính 0,2 công/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng trong đó công việc thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường đang khai thác; trong đó khối lượng hạng mục lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu và hệ thống đèn chiếu sáng tối thiểu bằng 70% khối lượng mời thầu hạng mục này (Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng đáp ứng điều kiện này). Các hợp đồng khác nếu không có đồng thời hạng mục đèn chiếu sáng và hạng mục đèn tín hiệu thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục hệ thống đèn chiếu sáng (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này), 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2.930.000.000 VNĐ, cụ thể: Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tượng tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành => 2.930.000.000VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.790.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi