Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông, cải tạo tại một số nút giao trên ĐT.392, ĐT.394, ĐT.390, ĐT.391, ĐT.390E năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689154-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông, cải tạo tại một số nút giao trên ĐT.392, ĐT.394, ĐT.390, ĐT.391, ĐT.390E năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210688999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:56:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nút giao ĐT.392 và ĐT.392B (Ngã ba Chương, huyện Thanh Miện)
1 Đào mặt hè cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4005 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8881 100m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,99 m3
4 Đắp hè đất tận dụng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 100m3
5 Đắp đất đồi K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0025 100m3
6 Đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,584 100m3
8 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m3
9 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9247 100m2
11 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9247 100m2
12 Sản xuất BTNC C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6523 100tấn
13 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6523 100tấn
14 Cắt mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
15 Đào mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m2
16 Đào hố cao su đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
17 Trồng lại thu hồi biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 công
18 Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,11 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
23 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,57 m2
24 Thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,57 m2
25 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 467 đinh
26 Di chuyển trồng lại cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
27 Tháo dỡ viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cấu kiện
28 Mua + lắp đặt viên block mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
29 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
30 Bê tông viên block M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
31 Ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0966 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
33 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
34 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác bê tông M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
36 Ván khuôn ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
38 Lắp đặt viên block đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
39 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m
40 Đào bỏ mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m2
41 Đào hố móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
42 Đắp đất tận dụng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6642 100m3
43 Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
44 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
45 Ván khuôn móng Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
46 Lát viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,125 m2
47 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 100m2
49 Bê tông mặt đảo, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
50 Xây bó gáy bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
51 Phá dỡ mái kè đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
52 Đào móng rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
53 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
54 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
55 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
56 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m2
57 Bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
58 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
59 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
60 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
62 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m2
63 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
64 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
65 Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
66 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
69 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
70 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
71 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m
72 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
73 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 thiết bị
74 Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
75 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
76 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
77 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,61 m
78 Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m
80 Lắp dựng cột đèn pha cao 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
81 Lắp khung móng 8M24x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
82 Lắp đèn chiếu sáng 200W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 choá
83 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
84 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
85 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp
86 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp
87 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
88 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
89 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19 m
90 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
91 Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
92 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
93 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,17 m
95 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
96 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
97 Đào đất mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
98 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
99 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
B Nút giao ĐT.392 và Đường huyện Bình Xuyên - Ngô Quyền (huyện Bình Giang)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,66 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,47 m2
3 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo tam giác 70x70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Biển báo chữ nhật 30x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
6 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
7 Đào hố móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
8 Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Thu hồi biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 công
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m2
11 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 10m
12 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 10m2
13 Đá dăm trộn nhựa dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 10m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
15 Chặt cây đảm bảo tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
16 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
17 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
18 Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
19 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
22 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
24 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m
25 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
26 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
27 Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
28 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
29 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
30 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,87 m
31 Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m
33 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
34 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
35 Lắp đèn chiếu sáng 185W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
37 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
38 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
39 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
40 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
41 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 thiết bị
42 Cáp ngầm cấp nguồn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,16 m
43 Kéo treo cáp cấp nguồn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 m
44 Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,16 m
45 Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 m
46 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
48 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,02 m
51 Cắt mặt dường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 m
52 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
53 Đào đất mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m3
54 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m3
55 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,19 m3
56 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m3
C Nút giao ĐT. 394 và ĐT. 395 (Ngã 3 Long Xuyên, huyện Bình Giang)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,12 m2
2 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
3 Lắp dựng mới cột cao 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
4 Lắp dựng mới cột cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
6 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
7 Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Giá bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
14 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
16 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
17 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m
18 Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,16 m
19 Kéo treo cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,63 m
20 Cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1 m
21 Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 m
22 Dây lên đèn 5x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m
23 Dây lên đèn 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
25 Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
27 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
28 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,02 m
30 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
31 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
32 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
33 Lắp đèn chiếu sáng 185W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
35 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
36 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
37 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
38 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
39 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 thiết bị
40 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,59 m
41 Kéo treo cáp cấp nguồn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 m
42 Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,43 m
43 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
45 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
46 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,39 m
48 Cắt mặt dường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
49 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1985 m3
50 Đào đất mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4015 m3
51 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,204 m3
52 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 m3
53 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m3
D Nút giao ĐT.390 và đường huyện Thanh Khê - Thanh Thủy (huyện Thanh Hà)
1 Dán lại mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 m2
2 Tháo dỡ biển để dán lại mặt biển, Di chuyển trồng lại, thu hồi biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 công
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,62 m2
4 Chặt cây giải phóng tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
6 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
7 Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
8 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
11 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
12 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
13 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
15 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 thiết bị
16 Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
19 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m
20 Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,84 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m
22 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
23 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
24 Đào đất mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
25 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
26 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
27 Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
E Nút giao ĐT.391 và đường huyện 191P (huyện Tứ Kỳ)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,31 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
3 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo tam giác 70x70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
5 Biển báo chữ nhật 30x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Đào hố móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
8 Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
11 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
12 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
13 Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
14 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
17 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
18 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp
19 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
21 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 thiết bị
22 Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
23 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
25 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,43 m
26 Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,71 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,28 m
28 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
29 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
30 Lắp đèn chiếu sáng 185W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
32 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
33 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
34 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
35 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
36 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 thiết bị
37 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,95 m
38 Kéo treo cáp cấp nguồn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m
39 Cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,92 m
40 Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m
41 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
43 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
44 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,81 m
46 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
47 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0625 m3
48 Đào đất mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9375 m3
49 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
50 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
51 Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
F Nút giao đường tỉnh 390E (huyện Kim Thành)
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m
2 Đào mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
3 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5462 100m2
4 Sản xuất BTNC C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100tấn
5 Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100tấn
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m2
7 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,83 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,53 m2
11 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Biển báo tam giác 70x70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
14 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
15 Cột đỡ biển báo ống thép D80, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
16 Đào hố móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
17 Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
18 Di chuyển trồng lại biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 công
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m2
20 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 10m
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
22 Làm gồ giảm tốc BTNC C19-quy đổi đay 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
24 Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
25 Lắp dựng mới cột cao 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
26 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
27 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
28 Lắp đặt đèn THGT nháy vàng D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
29 Tay bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Biển báo Chú ý quan sát 2450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Biển báo Dừng lại quan sát 300x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
33 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
34 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp
35 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
36 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
37 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 thiết bị
38 Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
40 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
41 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
42 Cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,86 m
43 Kéo treo cáp cấp nguồn THGT 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,77 m
45 Lắp dựng cột đèn pha cao 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
46 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m, độ vươn cần 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
47 Lắp khung móng 8M24x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
48 Lắp khung móng 4M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
49 Lắp khung móng 4M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
50 Lắp đèn chiếu sáng 200W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 choá
51 Lắp đèn chiếu sáng 185W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
52 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
53 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
54 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đầu cáp
55 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đầu cáp
56 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
57 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277P Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 thiết bị
58 Cáp cấp nguồn THGT 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,21 m
59 Kéo treo cáp cấp nguồn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 m
60 Cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,06 m
61 Kéo treo cáp trung tính 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 m
62 Dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
65 Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
66 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,95 m
68 Cắt mặt dường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 m
69 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
70 Đào đất mương cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,05 m3
71 Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,94 m3
72 Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m3
73 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m3
G Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1 Chóp nón phục vụ đảm bảo giao thông thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
2 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
4 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
6 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
7 Sản xuất khung treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
8 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 công
10 Biển chữ nhật (KT: 80x30)cm-biển 440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Biển chữ nhật (KT: 80x140)cm-biển 441b,c Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
13 Ca xe di chuyển biển báo, cột đỡ biển… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
14 Nhân công tháo dỡ lắp đặt luân chuyển biển báo tạm tính 0,2 công/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng trong đó công việc thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường đang khai thác; trong đó khối lượng hạng mục lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu và hệ thống đèn chiếu sáng tối thiểu bằng 70% khối lượng mời thầu hạng mục này (Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng đáp ứng điều kiện này). Các hợp đồng khác nếu không có đồng thời hạng mục đèn chiếu sáng và hạng mục đèn tín hiệu thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục hệ thống đèn chiếu sáng (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này), 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2.930.000.000 VNĐ, cụ thể: Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tượng tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành => 2.930.000.000VNĐ); - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->