Gói thầu: thi công xây dựng kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:49:00 đến ngày 2021-07-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,423,859,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành an toàn lao động, chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | 1 | Khoản | |
| 7 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 8 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 10 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 12 | Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng kè | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I (bao gồm vận chuyển đi đổ tại vị trí chỉ định của CĐT) | Chương V. Phần 2 . mục (6) | 6,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền bằng cát đầm chặt K90 | 1,423 | 100m3 | |
| 3 | Đắp chân khay bằng đất tận dụng | 50 | m3 | |
| 4 | Cừ tràm gia cố móng, l=4m/cây | Chương V. Phần 2 . mục (9) | 192 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/m2 | Chương V. Phần 2 . mục (6) | 18,755 | 100m2 |
| 6 | Rọ đá KT(1*2*0.5)m | Chương V. Phần 2 . mục (10) | 100 | rọ |
| 7 | Lót móng đá 4x6, dày 15cm | Chương V. Phần 2 . mục (8.2) | 188,5 | m3 |
| 8 | Kè mái bằng đá hộc vữa M100, dày 30cm | Chương V. Phần 2 . mục (7.3) | 48 | m3 |
| 9 | Kè mái, đá hộc vữa M100, dày 30cm | Chương V. Phần 2 . mục (7.3) | 249 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Bo nền | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 bo nền (bao gồm ván khuôn) | Chương V. Phần 2 . mục (4.3) | 18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bo nền | Chương V. Phần 2 . mục (4.3) | 3 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V. Phần 2 . mục (5.5) | 0,954 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Khóa đầu kè | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Chương V. Phần 2 . mục (5.5) | 2,144 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, dày 15cm | 1,072 | m3 | |
| 3 | Cốt thép d | Chương V. Phần 2 . mục (5.5) | 0,072 | tấn |
| E | Hạng mục 5:Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V. Phần 2 . mục (13.1) | 0,48 | 100m |
| 2 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V. Phần 2 . mục (8.2) | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Chương V. Phần 2 . mục (8.2) | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R>=12KN/m2 | Chương V. Phần 2 . mục (6) | 1,8 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6:Đường sau kè | |||
| 1 | Lớp bê tông xi măng đá 1x2 M200, dày 10cm | Chương V. Phần 2 . mục (4.3) | 40 | m3 |
| 2 | Lớp bê tông xi măng đá 4x6 M150, dày 10cm | Chương V. Phần 2 . mục (4.3) | 40 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt K90 ( tận dụng) | 3,005 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề bằng đất tận dụng K85 | 1,321 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh (bao gồm vận chuyển đất đào đi đổ theo vị trí chỉ định của CĐT) | Chương V. Phần 2 . mục (6) | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D200 | Chương V. Phần 2 . mục (13.1) | 0,73 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành an toàn lao động, chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu 0,5m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 6 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi