Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718914-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210690609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:34:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,845,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V - E-HSMT 19 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Chương V - E-HSMT 31 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Chương V - E-HSMT 368 cấu kiện
4 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương V - E-HSMT 41,53 m2
5 Tháo dỡ bộ trục vít dàn phai Chương V - E-HSMT 1 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - E-HSMT 71,05 m3
7 Cắt bê tông mặt cống, mặt đường hiện trạng Chương V - E-HSMT 188,87 10m
8 Cắt mặt đường Asphan Chương V - E-HSMT 9,683 100m
9 Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn khí nén Chương V - E-HSMT 365,75 m3
10 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén Chương V - E-HSMT 5,07 m3
11 Đào bóc kết cấu mặt đường bê tông nhựa Chương V - E-HSMT 0,5251 100m3
12 Đào móng cống, rãnh, hố ga, Cấp đất I Chương V - E-HSMT 57,7068 100m3
13 Đào móng cống, rãnh, hố ga, Cấp đất III Chương V - E-HSMT 18,5486 100m3
14 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 14,8341 100m3
15 Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,5497 100m3
16 Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 12,5309 100m3
17 Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - E-HSMT 1,8346 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V - E-HSMT 4,1196 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V - E-HSMT 0,8075 100m3
20 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V - E-HSMT 32,28 m3
21 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 206 m3
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - E-HSMT 5,3825 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - E-HSMT 5,3825 100m2
24 Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè Chương V - E-HSMT 3,5 m3
25 Lát vỉa hè gạch Zic zắc tự chèn dày 5,3cm Chương V - E-HSMT 35,02 m2
26 Đắp cát đen tôn đáy ao Chương V - E-HSMT 9,5304 100m3
27 Đắp cát vàng đáy ao, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E-HSMT 7,8848 100m3
28 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống rãnh, Cấp đất I Chương V - E-HSMT 288,725 100m
29 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V - E-HSMT 249,44 m3
30 Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ Chương V - E-HSMT 0,4024 100m2
31 Ván khuôn móng cống, rãnh, cửa xả đổ tại chỗ Chương V - E-HSMT 2,734 100m2
32 Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, bó vỉa đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 276,29 m3
33 Xây móng rãnh bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V - E-HSMT 229,29 m3
34 Cung cấp, lắp đặt đế cống D300 Chương V - E-HSMT 379 cái
35 Cung cấp, lắp đặt đế cống D500 Chương V - E-HSMT 680 cái
36 Cung cấp, lắp đặt đế cống D800 Chương V - E-HSMT 354 cái
37 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m Chương V - E-HSMT 26 đoạn ống
38 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m Chương V - E-HSMT 65 đoạn ống
39 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m Chương V - E-HSMT 36 đoạn ống
40 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m Chương V - E-HSMT 126 đoạn ống
41 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m Chương V - E-HSMT 7 đoạn ống
42 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m Chương V - E-HSMT 48 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính ống 300mm Chương V - E-HSMT 75 mối nối
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 500mm Chương V - E-HSMT 140 mối nối
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính ống 800mm Chương V - E-HSMT 50 mối nối
46 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 800x800, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0m Chương V - E-HSMT 14 đoạn ống
47 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0m Chương V - E-HSMT 8 đoạn ống
48 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 800x800mm Chương V - E-HSMT 12 mối nối
49 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 2000x2000mm Chương V - E-HSMT 7 mối nối
50 Xây tường rào, cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 Chương V - E-HSMT 797,62 m3
51 Trát tường tường rào, cống, rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Chương V - E-HSMT 3.029,78 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XMCV M75 Chương V - E-HSMT 24 m
53 Đắp phào đơn, vữa XMCV M75 Chương V - E-HSMT 18,66 m
54 Lắp dựng hoa sắt tường rào (tận dụng từ tháo dỡ) Chương V - E-HSMT 9,53 m2
55 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 8,2127 tấn
56 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,4989 tấn
57 Cốt thép giằng tường, xà mũ đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,5073 tấn
58 Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,057 tấn
59 Cốt thép móng cầu ao đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,5547 tấn
60 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 6,3478 tấn
61 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 0,8386 tấn
62 Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 1,3344 tấn
63 Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 1,6503 tấn
64 Cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 0,0355 tấn
65 Bê tông bịt tường cống, hố ga đổ tại chỗ, M150, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 1,78 m3
66 Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 240,83 m3
67 Bê tông giằng tường, xà mũ đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 73,14 m3
68 Bê tông tường đầu cống đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 5,2 m3
69 Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 17,23 m3
70 Bê tông móng cầu ao đổ tại chỗ M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 17,36 m3
71 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 4,59 m3
72 Bê tông cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 8,89 m3
73 Bê tông bản dẫn đổ tại chỗ M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 19,21 m3
74 Ván khuôn cống, rãnh đổ tại chỗ Chương V - E-HSMT 15,2901 100m2
75 Ván khuôn hố ga, tường đầu đổ tại chỗ Chương V - E-HSMT 0,6807 100m2
76 Ván khuôn giằng tường, xà mũ đổ tại chỗ Chương V - E-HSMT 7,7836 100m2
77 Ván khuôn bản dẫn, móng cầu ao đổ tại chỗ Chương V - E-HSMT 0,6853 100m2
78 Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Sika water bar-O20 Chương V - E-HSMT 95,44 m
79 Làm khe lún bằng 2 lớp giấy 2 lớp nhựa đường Chương V - E-HSMT 21,01 m2
80 Cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,1762 tấn
81 Cốt thép giằng tường, cửa thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,071 tấn
82 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 15,6921 tấn
83 Cốt thép mái tường rào đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,0509 tấn
84 Cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 0,5807 tấn
85 Cốt thép giằng tường rào đúc sẵn, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 0,0416 tấn
86 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 12,409 tấn
87 Bê tông bó vỉa, cửa thu đúc sẵn M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 32,16 m3
88 Bê tông hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 4,31 m3
89 Bê tông giằng tường đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 0,14 m3
90 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 154,2 m3
91 Bê tông mái tường rào đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 0,41 m3
92 Ván khuôn hố ga, mái tường rào, bó vỉa, cửa thu đúc sẵn Chương V - E-HSMT 5,5835 100m2
93 Ván khuôn giằng tường đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,0273 100m2
94 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V - E-HSMT 8,5531 100m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E-HSMT 2.035 cấu kiện
96 Lắp đặt bó vỉa, cửa thu, kích thước (23x26x100)cm Chương V - E-HSMT 710 m
97 Van cửa phai lắp cửa cống BxH=(1,0x1,4)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy + Tay quay nâng hạ đồng bộ Chương V - E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt van cửa phai Chương V - E-HSMT 1 bộ
99 Gia công lưới chắn rác bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm Chương V - E-HSMT 0,049 tấn
100 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - E-HSMT 0,049 tấn
101 Đai ôm inox 304-D270 dày 1ly + 02 Vít nở inox 304-D10 bắt cố định đường ống Chương V - E-HSMT 32 bộ
102 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 DN250 Chương V - E-HSMT 0,475 100m
103 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN250 Chương V - E-HSMT 6 cái
104 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN250 Chương V - E-HSMT 3 cái
105 Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa HDPE DN250 Chương V - E-HSMT 3 cái
106 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng D Chương V - E-HSMT 5 bộ
107 Chét khe bản dẫn bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - E-HSMT 10,48 m2
108 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V - E-HSMT 0,3795 tấn
109 Lắp dựng lan can inox Chương V - E-HSMT 102,21 m2
110 Vận chuyển đất đổ đi ≤ 5km, Cấp đất I Chương V - E-HSMT 59,9379 100m3
111 Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi ≤ 5km Chương V - E-HSMT 4,6339 100m3
B PHỤ TRỢ THI CÔNG:
1 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 3,0m gia cố bờ vây, Cấp đất I Chương V - E-HSMT 11,55 100m
2 Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vây Chương V - E-HSMT 576 m
3 Tre D(6~8)cm làm giằng dọc bờ vây Chương V - E-HSMT 192 m
4 Dây thép làm giằng ngang Chương V - E-HSMT 8,54 kg
5 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 1,44 100m3
6 Bơm nước hiện có phục vụ thi công bằng máy bơm Chương V - E-HSMT 6,5878 ca
7 Nhổ cọc tre, dài 3,0m, Cấp đất I Chương V - E-HSMT 5,005 100m
8 Đào thanh thải bờ vây, Cấp đất I Chương V - E-HSMT 1,44 100m3
9 Cọc Larsen IV phục vụ thi công cống rãnh (đã bao gồm khấu hao) Chương V - E-HSMT 681,8667 m
10 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất, đất C1 Chương V - E-HSMT 102,1 100m
11 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập không đất, đất C1 Chương V - E-HSMT 0,18 100m
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V - E-HSMT 102,28 100m
13 Thi công nền bãi đúc cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V - E-HSMT 1,575 100m3
14 Đào thanh thải bãi đúc cấu kiện BTĐS, Cấp đất III Chương V - E-HSMT 1,575 100m3
15 Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi ≤ 5km, Cấp đất III Chương V - E-HSMT 0,0158 100m3
16 Bốc xếp lên gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển Chương V - E-HSMT 478,572 1000v
17 Vận chuyển gạch xây các loại từ nhà máy đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải , Cự ly vận chuyển ≤ 27km Chương V - E-HSMT 119,643 10 tấn
18 Bốc xếp xuống gạch xây các loại xuống vị trí tập kết trên công trường Chương V - E-HSMT 478,572 1000v
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Chương V - E-HSMT 2.611 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Chương V - E-HSMT 118 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Chương V - E-HSMT 11 1 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Chương V - E-HSMT 1 1 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Chương V - E-HSMT 4 1 cấu kiện
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô, Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - E-HSMT 46,3603 10 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Chương V - E-HSMT 2.611 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Chương V - E-HSMT 118 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Chương V - E-HSMT 11 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Chương V - E-HSMT 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường Chương V - E-HSMT 4 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự gồm: Hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đạt trên 80% giá trị hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->