Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:34:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,845,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V - E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - E-HSMT | 368 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V - E-HSMT | 41,53 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bộ trục vít dàn phai | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 71,05 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông mặt cống, mặt đường hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 188,87 | 10m |
| 8 | Cắt mặt đường Asphan | Chương V - E-HSMT | 9,683 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 365,75 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 11 | Đào bóc kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Chương V - E-HSMT | 0,5251 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cống, rãnh, hố ga, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 57,7068 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống, rãnh, hố ga, Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 18,5486 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 14,8341 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,5497 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 12,5309 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đen hố móng, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 1,8346 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 4,1196 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E-HSMT | 0,8075 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V - E-HSMT | 32,28 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 206 | m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 5,3825 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 5,3825 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch Zic zắc tự chèn dày 5,3cm | Chương V - E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 26 | Đắp cát đen tôn đáy ao | Chương V - E-HSMT | 9,5304 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát vàng đáy ao, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 7,8848 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống rãnh, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 288,725 | 100m |
| 29 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 249,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,4024 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cống, rãnh, cửa xả đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 2,734 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, bó vỉa đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 276,29 | m3 |
| 33 | Xây móng rãnh bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V - E-HSMT | 229,29 | m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D300 | Chương V - E-HSMT | 379 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D500 | Chương V - E-HSMT | 680 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D800 | Chương V - E-HSMT | 354 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | Chương V - E-HSMT | 65 | đoạn ống |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | Chương V - E-HSMT | 126 | đoạn ống |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | Chương V - E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính ống 300mm | Chương V - E-HSMT | 75 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 500mm | Chương V - E-HSMT | 140 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính ống 800mm | Chương V - E-HSMT | 50 | mối nối |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 800x800, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0m | Chương V - E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0m | Chương V - E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 800x800mm | Chương V - E-HSMT | 12 | mối nối |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 2000x2000mm | Chương V - E-HSMT | 7 | mối nối |
| 50 | Xây tường rào, cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 797,62 | m3 |
| 51 | Trát tường tường rào, cống, rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 3.029,78 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 18,66 | m |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt tường rào (tận dụng từ tháo dỡ) | Chương V - E-HSMT | 9,53 | m2 |
| 55 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 8,2127 | tấn |
| 56 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 57 | Cốt thép giằng tường, xà mũ đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5073 | tấn |
| 58 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 59 | Cốt thép móng cầu ao đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5547 | tấn |
| 60 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 6,3478 | tấn |
| 61 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,8386 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,3344 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,6503 | tấn |
| 64 | Cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 65 | Bê tông bịt tường cống, hố ga đổ tại chỗ, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 66 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 240,83 | m3 |
| 67 | Bê tông giằng tường, xà mũ đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 73,14 | m3 |
| 68 | Bê tông tường đầu cống đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 69 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 70 | Bê tông móng cầu ao đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 71 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 72 | Bê tông cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 73 | Bê tông bản dẫn đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cống, rãnh đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 15,2901 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn hố ga, tường đầu đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,6807 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn giằng tường, xà mũ đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 7,7836 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn bản dẫn, móng cầu ao đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,6853 | 100m2 |
| 78 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Sika water bar-O20 | Chương V - E-HSMT | 95,44 | m |
| 79 | Làm khe lún bằng 2 lớp giấy 2 lớp nhựa đường | Chương V - E-HSMT | 21,01 | m2 |
| 80 | Cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 81 | Cốt thép giằng tường, cửa thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 15,6921 | tấn |
| 83 | Cốt thép mái tường rào đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 84 | Cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,5807 | tấn |
| 85 | Cốt thép giằng tường rào đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 12,409 | tấn |
| 87 | Bê tông bó vỉa, cửa thu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 88 | Bê tông hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 89 | Bê tông giằng tường đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 154,2 | m3 |
| 91 | Bê tông mái tường rào đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 92 | Ván khuôn hố ga, mái tường rào, bó vỉa, cửa thu đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 5,5835 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn giằng tường đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 8,5531 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 2.035 | cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt bó vỉa, cửa thu, kích thước (23x26x100)cm | Chương V - E-HSMT | 710 | m |
| 97 | Van cửa phai lắp cửa cống BxH=(1,0x1,4)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy + Tay quay nâng hạ đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van cửa phai | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Gia công lưới chắn rác bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 100 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 101 | Đai ôm inox 304-D270 dày 1ly + 02 Vít nở inox 304-D10 bắt cố định đường ống | Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 DN250 | Chương V - E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN250 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN250 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa HDPE DN250 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng D | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Chét khe bản dẫn bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 108 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V - E-HSMT | 0,3795 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - E-HSMT | 102,21 | m2 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi ≤ 5km, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 59,9379 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi ≤ 5km | Chương V - E-HSMT | 4,6339 | 100m3 |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 3,0m gia cố bờ vây, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 11,55 | 100m |
| 2 | Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vây | Chương V - E-HSMT | 576 | m |
| 3 | Tre D(6~8)cm làm giằng dọc bờ vây | Chương V - E-HSMT | 192 | m |
| 4 | Dây thép làm giằng ngang | Chương V - E-HSMT | 8,54 | kg |
| 5 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hiện có phục vụ thi công bằng máy bơm | Chương V - E-HSMT | 6,5878 | ca |
| 7 | Nhổ cọc tre, dài 3,0m, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 5,005 | 100m |
| 8 | Đào thanh thải bờ vây, Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 9 | Cọc Larsen IV phục vụ thi công cống rãnh (đã bao gồm khấu hao) | Chương V - E-HSMT | 681,8667 | m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 102,1 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập không đất, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V - E-HSMT | 102,28 | 100m |
| 13 | Thi công nền bãi đúc cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 14 | Đào thanh thải bãi đúc cấu kiện BTĐS, Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi ≤ 5km, Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp lên gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 478,572 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại từ nhà máy đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải , Cự ly vận chuyển ≤ 27km | Chương V - E-HSMT | 119,643 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - E-HSMT | 478,572 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 2.611 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 118 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô, Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E-HSMT | 46,3603 | 10 tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - E-HSMT | 2.611 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V - E-HSMT | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự gồm: Hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đạt trên 80% giá trị hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi