Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718885-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210681458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi bảo đảm trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:33:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 291,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà tắm tập thể trục 14-16/X-T
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục III chương V của E-HSMT 51,241 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mục III chương V của E-HSMT 24,408 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục III chương V của E-HSMT 9 Bộ
4 Tháo dỡ trần Mục III chương V của E-HSMT 76,861 m2
5 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng vật liệu chuyên dụng Mục III chương V của E-HSMT 55,921 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 51,241 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300 Mục III chương V của E-HSMT 24,408 m2
8 Đóng trần nhựa chống ẩm (vật liệu và nhân công) Mục III chương V của E-HSMT 76,861 m2
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu rửa có sẵn) Mục III chương V của E-HSMT 9 Bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tận dụng sen tắm có sẵn) Mục III chương V của E-HSMT 3 Bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục III chương V của E-HSMT 6 Bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT 9 Bộ
13 Lắp đặt gương soi Mục III chương V của E-HSMT 9 Cái
14 Lắp đặt vòi giặt, xả Mục III chương V của E-HSMT 6 Bộ
15 Vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, bàn sủi... Mục III chương V của E-HSMT 190,44 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 190,44 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục III chương V của E-HSMT 15 Bộ
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mục III chương V của E-HSMT 0,6 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mục III chương V của E-HSMT 0,75 100m
23 Phiễu thu sàn D90 Mục III chương V của E-HSMT 6 Cái
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh tầng 2 trục 2-3/G-N
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục III chương V của E-HSMT 15,48 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục III chương V của E-HSMT 30,114 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng vật liệu chuyên dụng Mục III chương V của E-HSMT 16,92 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 15,48 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 30,114 m2
C Hạng mục 3: Phòng họp Đội Cảnh sát giao thông
1 Vệ sinh phòng họp đội CSGT bằng giấy nhám, bàn sủi... Mục III chương V của E-HSMT 131,214 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III chương V của E-HSMT 22,336 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 22,336 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 153,55 m2
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục III chương V của E-HSMT 4 Bộ
D Hạng mục 4: Nhà tạm giữ hành chính
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III chương V của E-HSMT 21 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 21 m2
3 Vệ sinh sơn ngoài nhà bằng bàn sủi, giấy nhám Mục III chương V của E-HSMT 136,405 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 136,405 m2
5 Vệ sinh sơn trong nhà bằng bàn sủi, giấy nhám Mục III chương V của E-HSMT 264,386 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 267,386 m2
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mục III chương V của E-HSMT 0,156 100m
8 Cầu chắn rác sê nô mái Mục III chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 44,76 m2
10 Cửa đi pano kính khung gỗ dổi + hoa sắt vuông + hoa sắt thép đặc (đã có ke, lề, lắp dựng, sơn) Mục III chương V của E-HSMT 2,3 m2
11 Cửa sổ pano kính khung gỗ dổi (đã có ke, lề, lắp dựng, sơn) Mục III chương V của E-HSMT 3,6 m2
12 Cửa kính lật Mục III chương V của E-HSMT 1,44 m2
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III chương V của E-HSMT 4 Bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục III chương V của E-HSMT 4 Bộ
E Hạng mục 5: Thay thế khung cửa, cánh cửa đi, cửa sổ bị mối mọt phòng làm việc Đội CSGT
1 Sửa chữa khuôn cửa gỗ bị mối mọt (đã sơn PU và lắp dựng) kích thước 60x180mm Mục III chương V của E-HSMT 16 md
2 Sản xuất, lắp đặt cửa đi gỗ Dổi (đã sơn PU và lắp đặt) cửa pano đặc Mục III chương V của E-HSMT 12,15 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ gỗ Dổi kính trắng 5mm(đã sơn PU và lắp đặt) tận dụng phần cửa không bị mối mọt Mục III chương V của E-HSMT 14,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->