Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720030-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210709541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:19:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,295,837,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + ATGT
1 Ủi quang nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9174 100m2
2 Đào móng băng đất cấp 1 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5893 m3
3 Đào rãnh dọc đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 100m3
4 Đào nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm (đường làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9812 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 100m3
7 Đổ bê tông nền đường đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,9641 m3
8 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4454 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2299 100m2
10 Cắt khe ngang, khe dọc đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,687 10m
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Bê tông đá 1x2 M150 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
14 Biển báo hiệu biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
2 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9595 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,017 m3
6 Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
10 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 100m2
11 Ván khuôn tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 100m2
12 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
2 Đào đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Bêtông lót móng đá 4x6M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Bêtông móng đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 m3
5 Ván khuôn gỗ Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
6 Gia công thép móng f6 dài 0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Cung cấp trụ đỡ sắt tráng kẽm đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
8 Cung cấp ống sắt tráng kẽm đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
9 Gia công thép f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Sản xuất cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
11 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 tấn
12 Sơn trụ biển báo (02 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m2
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo ATGT (biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
2 Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m) (gồm biển và trụ đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
4 Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
5 Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 công
6 Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Đèn tín hiệu chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Gậy chỉ huy giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Còi hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.943E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->