Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:09:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,385,057,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MẶT SÂN-HỆ THỐNG ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,14 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,028 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,14 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,246 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,68 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,207 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,106 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt Công BTCT D600 loại H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,667 | đoạn ống |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Gối đỡ cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Joint cao su D600 nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,639 | 100m2 |
| 24 | Đắp lớp xỉ than chuyên dùng cho đường chạy công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 26 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,558 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,812 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,679 | 100m2 |
| 29 | Kẻ ron bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,548 | 10m |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 32 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.023,4 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,76 | m3 |
| 37 | Kẻ ron sân đường KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,806 | 10m |
| B | LÀM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,333 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc Cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,748 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 13 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,666 | đoạn ống |
| 16 | Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | đoạn ống |
| 17 | Cống BTCT D300 mua sẵn loại qua đường (H30) (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 18 | Cống BTCT D400 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 19 | Cống BTCT D400 mua sẵn loại qua đường (H30) (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,333 | đoạn ống |
| 20 | Cống BTCT D600 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,333 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391 | cấu kiện |
| 22 | Gối đỡ D300 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 23 | Gối đỡ D400 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 24 | Gối đỡ D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 26 | Joint nối cống D300 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 27 | Joint nối cống D400 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Joint nối cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,815 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN+LÀM MỚI TƯỜNG RÀO CÁC MẶT CÒN LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,609 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc > 80, ngọn > 40 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,753 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,567 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,567 | m3 |
| 8 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,671 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,567 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,424 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 18 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,396 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,007 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,767 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,701 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,893 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,854 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,235 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,54 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130,875 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,704 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,141 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,504 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,58 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,103 | m2 |
| 40 | Phá dỡ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,027 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,027 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.533,379 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,404 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.862,783 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,103 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng Hàng rào khung thép lưới B40, kể cả đầu thép D16 chuốt nhọn, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,615 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Cửa cổng mở khung thép, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Cửa cổng khung thép đẩy thủ công, sơn hoàn thiện, kể cả đường ray+vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| D | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,94 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,194 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,194 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,94 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,194 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 17 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,33 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,259 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5067 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,704 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 29 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,41 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,441 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 70x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,06 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,155 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,517 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,586 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,26 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,7 | m2 |
| 44 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,155 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,103 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,7 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,7 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,258 | m2 |
| 51 | Thi công trần prima khung kim loại nổi KT 600x600x9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,66 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C 50x125x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,684 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,684 | m2 |
| 57 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 60 | Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | m2 |
| 61 | Vách ngăn+cửa đi bằng tấm compact HPL dày 18, kể cả phụ kiện inox 304 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,085 | m2 |
| 62 | Cung cấp+lắp đặt huy hiệu thể dục thể thao bằng nhôm uốn tròn, sơn màu hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần 18W loại vuông KT: 183x183mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Quạt gắn trần màu bạc+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 84 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 86 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống găn xoắn TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 91 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 92 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 93 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 94 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 95 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 98 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,407 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D114x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D315x9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 120 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 121 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 127 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 129 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 134 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 135 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Khâu răng PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 141 | Khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 142 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Chậu tiểu treo có xiphong van ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Chậu xí bệt có xiphong két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Vòi D21 xịt bệ xí (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Phễu thu chống hôi inox D60 KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Cung cấp+lắp đặt quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,664 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,64 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,664 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,187 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | tấn |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m3 |
| 28 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,979 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,198 | m3 |
| 30 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,337 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp+lắp đặt lớp cách nhiệt 2 mặt nhôm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,65 | m2 |
| 32 | Cung cấp+lắp đặt máng xối tole 300x220x150 dày 5mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 33 | Cung cấp+lắp đặt máng xối tole 300x350x300 dày 5mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đèn led gắn trần 1.2m 36W, chụp mica bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 45 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 49 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| F | NHÀ VỆ SINH - MÁI CHE VẬN ĐỘNG VIÊN CHO SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3464 | 100m3 |
| 17 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 29 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,35 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,154 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,02 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,305 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,325 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,637 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,755 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,325 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,637 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,962 | m2 |
| 48 | Thi công trần prima khung kim loại nổi KT 600x600x9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,29 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C 50x125x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,094 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,094 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 56 | Vách ngăn+cửa đi bằng tấm compact HPL dày 18, kể cả phụ kiện inox 304 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,325 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn led gắn trần 18W loại vuông 225x225mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 65 | Lắp đặt Cáp CXV//DSTA 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 30/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 71 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 72 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 73 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 76 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D114x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D315x9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 98 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 99 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 105 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 107 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 112 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Khâu răng PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 118 | Khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 119 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Lavabo để bàn có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Chậu tiểu treo có xiphong van ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Chậu xí bệt có xiphong két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt Vòi D21 xịt bệ xí (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt Phễu thu chống hôi inox D60 KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp+lắp đặt quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 133 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,635 | m2 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 139 | Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 140 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m2 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 147 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5 | m2 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,628 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,4 | m2 |
| 151 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 152 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 154 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | tấn |
| 155 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 156 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 157 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | tấn |
| 159 | Cung cấp+lắp đặt tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm dày 4mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,1 | m2 |
| 160 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | 100m2 |
| G | MÁI CHE HỒ BƠI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,805 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 5 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 8 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,689 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 15 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,782 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,737 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | tấn |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 27 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 29 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,894 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,789 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, bằng gạch 400x400 cùng loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,05 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate dày 3mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,374 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp+lắp đặt máng xối tole 300x220x150 dày 5mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có hạng mục mái che hồ bơi diện tích ≥ 490m2, kết cấu khung cột thép hình, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 18m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi