Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715595-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210712992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:09:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,385,057,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MẶT SÂN-HỆ THỐNG ĐƯỜNG CHẠY
1 Lu lèn lại mặt sân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,14 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,028 100m3
3 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,14 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,246 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,68 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,207 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,106 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 cái
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,2 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 100m3
19 Lắp đặt Công BTCT D600 loại H10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,667 đoạn ống
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Gối đỡ cống BTCT D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Joint cao su D600 nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,639 100m2
24 Đắp lớp xỉ than chuyên dùng cho đường chạy công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m3
26 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,558 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,812 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,679 100m2
29 Kẻ ron bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,548 10m
30 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,96 100m2
31 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 100m3
32 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.023,4 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,384 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm phẳng mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,76 m3
37 Kẻ ron sân đường KT 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,806 10m
B LÀM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,333 100m3
2 Đóng cọc Cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,544 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,748 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
13 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
14 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,666 đoạn ống
16 Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 đoạn ống
17 Cống BTCT D300 mua sẵn loại qua đường (H30) (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
18 Cống BTCT D400 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đoạn ống
19 Cống BTCT D400 mua sẵn loại qua đường (H30) (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,333 đoạn ống
20 Cống BTCT D600 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,333 đoạn ống
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391 cấu kiện
22 Gối đỡ D300 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
23 Gối đỡ D400 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
24 Gối đỡ D600 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 cái
26 Joint nối cống D300 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
27 Joint nối cống D400 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Joint nối cống D600 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,815 100m3
C CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN+LÀM MỚI TƯỜNG RÀO CÁC MẶT CÒN LẠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 m3
3 Phá dỡ hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,609 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,429 100m3
5 Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc > 80, ngọn > 40 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,753 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,567 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,567 m3
8 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,671 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,567 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,839 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,793 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,424 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 tấn
18 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,396 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,007 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,767 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,701 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,893 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,854 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,235 m3
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,54 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.130,875 m2
33 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,704 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,141 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,504 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,58 m2
37 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,96 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,103 m2
40 Phá dỡ lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,027 m2
41 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,027 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.533,379 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,404 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.862,783 m2
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,103 1m2
46 Lắp dựng Hàng rào khung thép lưới B40, kể cả đầu thép D16 chuốt nhọn, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,615 m2
47 Lắp dựng Cửa cổng mở khung thép, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
48 Lắp dựng Cửa cổng khung thép đẩy thủ công, sơn hoàn thiện, kể cả đường ray+vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m2
D NHÀ QUẢN LÝ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,454 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,94 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,194 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,194 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,94 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,194 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,016 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m3
17 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,33 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,259 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5067 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,704 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,164 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 100m3
29 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,41 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,441 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,149 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,362 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 70x210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
36 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,06 m2
37 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,155 m2
40 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,517 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,586 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,26 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,7 m2
44 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4 m
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,155 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,103 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,7 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,7 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,258 m2
51 Thi công trần prima khung kim loại nổi KT 600x600x9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,66 m2
52 Gia công xà gồ thép tráng kẽm C 50x125x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 100m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,684 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,684 m2
57 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,95 m2
58 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
59 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
60 Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,82 m2
61 Vách ngăn+cửa đi bằng tấm compact HPL dày 18, kể cả phụ kiện inox 304 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,085 m2
62 Cung cấp+lắp đặt huy hiệu thể dục thể thao bằng nhôm uốn tròn, sơn màu hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,219 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,454 100m2
65 Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
66 Lắp đặt Đèn led panel âm trần 18W loại vuông KT: 183x183mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
67 Lắp đặt Quạt gắn trần màu bạc+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
69 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
70 Lắp đặt Mặt 1+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
72 Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
74 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
75 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
84 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
85 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
86 Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
87 Lắp đặt Ống găn xoắn TFP 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
88 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
89 Lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
91 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
92 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
93 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
94 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
95 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
98 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,025 m3
100 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,407 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
108 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,596 m3
109 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 m2
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m3
112 Lắp đặt ống PVC D21x1.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
113 Lắp đặt ống PVC D27x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
114 Lắp đặt ống PVC D34x2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
115 Lắp đặt ống PVC D60x2.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt ống PVC D90x2.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
117 Lắp đặt ống PVC D114x3.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
118 Lắp đặt ống PVC D315x9.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
119 Lắp đặt Co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
120 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
121 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
123 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt Co lơi PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
126 Lắp đặt Tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
127 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
129 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
133 Lắp đặt Khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
134 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
135 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt Vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
140 Lắp đặt Khâu răng PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
141 Khâu răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
142 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
144 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
146 Lắp đặt Thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
147 Lắp đặt Chậu tiểu treo có xiphong van ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt Chậu xí bệt có xiphong két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
149 Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Lắp đặt Vòi D21 xịt bệ xí (ống mềm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 Lắp đặt Phễu thu chống hôi inox D60 KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Cung cấp+lắp đặt quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Cung cấp+lắp đặt bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
154 Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
E NHÀ XE
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m3
3 Đóng Cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,664 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,64 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,664 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,187 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,445 100m3
13 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,676 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 tấn
19 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,364 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,364 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,327 tấn
23 Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
24 Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
25 Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 100m3
28 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,979 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,198 m3
30 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,337 100m2
31 Cung cấp+lắp đặt lớp cách nhiệt 2 mặt nhôm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,65 m2
32 Cung cấp+lắp đặt máng xối tole 300x220x150 dày 5mm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
33 Cung cấp+lắp đặt máng xối tole 300x350x300 dày 5mm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m
34 Lắp đặt Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
35 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt Đèn led gắn trần 1.2m 36W, chụp mica bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
37 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt Mặt 2+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
40 Lắp đặt Taplo nhựa 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
43 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
44 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m
45 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
46 Lắp đặt Co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
49 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
F NHÀ VỆ SINH - MÁI CHE VẬN ĐỘNG VIÊN CHO SÂN BÓNG ĐÁ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,011 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3464 100m3
17 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,98 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,766 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,193 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1758 100m3
29 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,35 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,835 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,154 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6 m2
35 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,02 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,305 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,325 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,637 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,755 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1 m
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,325 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,637 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,962 m2
48 Thi công trần prima khung kim loại nổi KT 600x600x9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,29 m2
49 Gia công xà gồ thép tráng kẽm C 50x125x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 100m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,094 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,094 m2
54 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
55 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
56 Vách ngăn+cửa đi bằng tấm compact HPL dày 18, kể cả phụ kiện inox 304 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,325 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 100m2
58 Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
59 Lắp đặt Đèn led gắn trần 18W loại vuông 225x225mm, H=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
63 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
65 Lắp đặt Cáp CXV//DSTA 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
66 Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 30/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
67 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
68 Lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
71 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
72 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
73 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
76 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,37 m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,137 m3
78 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,075 m3
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
86 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
87 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m2
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
90 Lắp đặt ống PVC D21x1.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
91 Lắp đặt ống PVC D27x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
92 Lắp đặt ống PVC D34x2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
93 Lắp đặt ống PVC D60x2.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
94 Lắp đặt ống PVC D90x2.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
95 Lắp đặt ống PVC D114x3.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
96 Lắp đặt ống PVC D315x9.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
97 Lắp đặt Co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
98 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
99 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
100 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
101 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
102 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đặt Co lơi PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
104 Lắp đặt Tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
105 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
106 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
107 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt Khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
112 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
113 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt Vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt Khâu răng PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
118 Khâu răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
119 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Lắp đặt Lavabo để bàn có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
121 Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
123 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
124 Lắp đặt Thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt Chậu tiểu treo có xiphong van ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
126 Lắp đặt Chậu xí bệt có xiphong két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
127 Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
128 Lắp đặt Vòi D21 xịt bệ xí (ống mềm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
129 Lắp đặt Phễu thu chống hôi inox D60 KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Cung cấp+lắp đặt quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,268 100m2
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m3
133 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,635 m2
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 m3
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
139 Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
140 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,78 m2
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,445 m3
142 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
146 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m3
147 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,5 m2
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,628 m3
149 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
150 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,4 m2
151 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
152 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 tấn
153 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
154 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 tấn
155 Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
156 Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
157 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
158 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
159 Cung cấp+lắp đặt tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm dày 4mm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,1 m2
160 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 100m2
161 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 100m2
G MÁI CHE HỒ BƠI HIỆN HỮU
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,805 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,805 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
5 Đóng Cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
8 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,689 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m3
15 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,592 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 tấn
21 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,782 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,737 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 tấn
25 Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
27 Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
28 Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
29 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,894 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,789 m3
31 Lát nền, sàn, bằng gạch 400x400 cùng loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,05 m2
32 Lợp mái bằng tấm polycarbonate dày 3mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,374 100m2
33 Cung cấp+lắp đặt máng xối tole 300x220x150 dày 5mm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
34 Lắp đặt Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m
35 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.515E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có hạng mục mái che hồ bơi diện tích ≥ 490m2, kết cấu khung cột thép hình, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 18m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->